Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 9

Từ vựng HSK6 phần 9

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 9 có 60 từ, trong đó có 杜绝, 端, 端午节, 端正. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
杜绝dùjuéđgt.ngăn chặn tận gốc, chấm dứt hẳn
端duānđgt./lg./dt.bưng, bê; đầu mút; mặt, khía cạnh
端午节Duānwǔjiédt.Tết Đoan Ngọ
端正duānzhèngtt./đgt.ngay ngắn, đoan chính; chỉnh đốn
短促duǎncùtt.ngắn ngủi, gấp gáp
断定duàndìngđgt.kết luận, quả quyết
断断续续duànduànxùxùtt.đứt quãng, ngắt quãng
断绝duànjuéđgt.cắt đứt, đoạn tuyệt
堆积duījīđgt.chất đống, tích tụ
队伍duìwǔdt.đội ngũ, hàng ngũ
对策duìcèdt.đối sách, biện pháp đối phó
对称duìchèntt.đối xứng
对付duìfuđgt.đối phó, xử lý; tạm bợ cho qua
对抗duìkàngđgt./dt.chống lại, đối kháng
对立duìlìđgt./dt.đối lập
对联duìliándt.câu đối
对应duìyìngđgt./dt.tương ứng, đối ứng
对照duìzhàođgt./dt.đối chiếu, so sánh
兑换duìhuànđgt./dt.đổi (tiền), quy đổi
兑现duìxiànđgt.thực hiện lời hứa; đổi ra tiền mặt
顿时dùnshípt.lập tức, bỗng nhiên
多元化duōyuánhuàđgt.đa dạng hóa, đa nguyên hóa
哆嗦duōsuođgt.run rẩy, run lập cập
堕落duòluòđgt.sa đọa, suy đồi
额外éwàitt./pt.thêm, ngoài định mức, phụ
恶化èhuàđgt.xấu đi, trở nên tồi tệ
恶心ěxīntt./đgt.buồn nôn, ghê tởm
掠夺lu:èduóđgt.cướp bóc, bóc lột
略微lu:èwēipt.hơi, một chút
遏制èzhìđgt.kiềm chế, ngăn chặn
恩怨ēnyuàndt.ân oán, thù hận
而已éryǐtrt.mà thôi, thế thôi
耳环ěrhuándt.khuyên tai, hoa tai
二氧化碳èryǎnghuàtàndt.khí cacbonic, CO2
发布fābùđgt.công bố, ban hành, phát hành
发财fācáiđgt.phát tài, làm giàu
发呆fādāiđgt.ngẩn người, thẫn thờ
发动fādòngđgt.khởi động, phát động, huy động
发火fāhuǒđgt.nổi giận, nổi nóng, bốc cháy
发觉fājuéđgt.nhận ra, phát hiện
发射fāshèđgt.bắn, phóng (tên lửa), phát ra
发誓fāshìđgt.thề, nguyện
发行fāxíngđgt.phát hành, xuất bản
发炎fāyánđgt.viêm, bị viêm
发扬fāyángđgt.phát huy, phát triển
发育fāyùđgt.phát triển, lớn lên, dậy thì
法人fǎréndt.pháp nhân
番Pānlg./tt.lần, phen; ngoại quốc, dân tộc khác
繁华fánhuátt.phồn hoa, sầm uất
繁忙fánmángtt.bận rộn, tấp nập
繁体字fántǐzìdt.chữ phồn thể
繁殖fánzhíđgt.sinh sản, sinh sôi, nhân giống
反驳fǎnbóđgt.bác bỏ, phản bác
反常fǎnchángtt.khác thường, bất thường
反倒fǎndàopt.ngược lại, trái lại
反动fǎndòngtt.phản động
反感fǎngǎnđgt./dt.ác cảm, chán ghét
反抗fǎnkàngđgt.phản kháng, chống lại
反馈fǎnkuìđgt./dt.phản hồi, thông tin phản hồi
反面fǎnmiàndt./tt.mặt trái, mặt tiêu cực
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 8Tất cả bàiPhần 10 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí