Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 10

Từ vựng HSK6 phần 10

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 10 có 60 từ, trong đó có 反射, 反思, 反问, 反之. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
反射fǎnshèđgt.phản xạ, phản chiếu
反思fǎnsīđgt.suy ngẫm lại, nhìn lại, tự kiểm điểm
反问fǎnwènđgt.hỏi vặn lại, hỏi ngược lại
反之fǎnzhīlt.ngược lại, trái lại
泛滥fànlànđgt.tràn ngập, lan tràn, ngập lụt
范畴fànchóudt.phạm trù
贩卖fànmàiđgt.buôn bán, bán rong
方位fāngwèidt.phương vị, phương hướng
方言Fāngyándt.phương ngữ, tiếng địa phương
方针fāngzhēndt.phương châm, đường lối
防守fángshǒuđgt.phòng thủ, bảo vệ
防疫fángyìđgt.phòng dịch
防御fángyùđgt./dt.phòng ngự, phòng thủ
防止fángzhǐđgt.ngăn ngừa, phòng chống
防治fángzhìđgt.phòng và chữa, phòng trị
纺织fǎngzhīdt.dệt, ngành dệt
放大fàngdàđgt.phóng to, khuếch đại
放射fàngshèđgt.bức xạ, tỏa ra, phóng xạ
放手fàngshǒuđgt.buông tay, thả ra, mặc sức
飞禽走兽fēiqínzǒushòuthành ngữchim muông, cầm thú
飞翔fēixiángđgt.bay lượn, liệng
飞跃fēiyuèđgt./dt.nhảy vọt, bước tiến vượt bậc
非法fēifǎtt./pt.phi pháp, bất hợp pháp
肥沃féiwòtt.màu mỡ, phì nhiêu
匪徒fěitúdt.kẻ cướp, tên côn đồ
诽谤fěibàngđgt.vu khống, phỉ báng
废除fèichúđgt.bãi bỏ, hủy bỏ
废墟fèixūdt.phế tích, tàn tích
沸腾fèiténgđgt.sôi, sôi sục, náo nhiệt
分辨fēnbiànđgt.phân biệt, nhận rõ
分寸fēncundt.chừng mực, mức độ vừa phải
分红fēnhóngđgt./dt.chia lãi, cổ tức, tiền thưởng
分解fēnjiěđgt.phân giải, phân hủy, giải quyết
分量fēnliàngdt.trọng lượng, sức nặng, tầm quan trọng
分裂fēnlièđgt.chia rẽ, phân liệt, tách ra
分泌fēnmìđgt.tiết ra, bài tiết
分明fēnmíngtt./pt.rõ ràng, rành rành
分歧fēnqídt./tt.bất đồng, khác biệt, chia rẽ
分散fēnsànđgt./tt.phân tán, rải rác, tản ra
分手fēnshǒuđgt.chia tay, chia ly
吩咐fēnfùđgt.dặn dò, căn dặn
坟墓fénmùdt.mồ mả, phần mộ
粉末fěnmòdt.bột mịn, phấn
粉色fěnsèdt.màu hồng
粉碎fěnsuìđgt.nghiền nát, đập tan
丰满Fēngmǎntt.đầy đặn, nở nang
丰盛fēngshèngtt.thịnh soạn, phong phú
丰收fēngshōuđgt./dt.được mùa, mùa bội thu
风暴fēngbàodt.bão táp, cơn bão, biến động lớn
风度fēngdùdt.phong độ, dáng vẻ
风光fēngguāngdt./tt.phong cảnh, vẻ vang
风气fēngqìdt.phong khí, nếp sống, thói quen xã hội
风趣fēngqùtt.dí dỏm, hóm hỉnh, thú vị
风土人情fēngtǔrénqíngthành ngữphong thổ nhân tình, phong tục địa phương
风味fēngwèidt.hương vị đặc trưng, phong vị
封闭fēngbìđgt./tt.đóng kín, khép kín, bảo thủ
封建fēngjiàntt.phong kiến
封锁fēngsuǒđgt.phong tỏa, cấm vận
锋利fēnglìtt.sắc bén, bén nhọn
逢féngđgt.gặp, vào dịp
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 9Tất cả bàiPhần 11 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí