Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 11
Từ vựng HSK6 phần 11
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 11 có 60 từ, trong đó có 奉献, 否决, 敷衍, 服气. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 奉献 | fèngxiàn | đgt./dt. | cống hiến, dâng hiến | |
| 否决 | fǒujué | đgt. | phủ quyết, bác bỏ | |
| 敷衍 | fūyǎn | đgt. | qua loa, đối phó, nói cho có | |
| 服气 | fúqì | đgt. | phục, tâm phục khẩu phục | |
| 俘虏 | fúlǔ | dt./đgt. | tù binh, bắt làm tù binh | |
| 符号 | fúhào | dt. | ký hiệu, dấu hiệu | |
| 幅度 | fúdù | dt. | biên độ, mức độ, phạm vi | |
| 福利 | fúlì | dt. | phúc lợi | |
| 福气 | fúqi | dt./tt. | phúc khí, may mắn | |
| 辐射 | fúshè | đgt./dt. | bức xạ, phát xạ | |
| 抚养 | fǔyǎng | đgt. | nuôi dưỡng, nuôi nấng | |
| 俯仰 | fǔyǎng | dt. | cúi ngẩng, thăng trầm, chút ít | |
| 辅助 | fǔzhù | đgt./tt. | hỗ trợ, phụ trợ | |
| 腐败 | fǔbài | dt./tt./đgt. | tham nhũng, thối nát, mục nát | |
| 腐烂 | fǔlàn | đgt. | thối rữa, mục nát | |
| 腐蚀 | fǔshí | đgt. | ăn mòn, mục ruỗng, làm hư hỏng | |
| 腐朽 | fǔxiǔ | tt. | mục nát, hủ bại | |
| 负担 | fùdān | dt./đgt. | gánh nặng, đảm nhận (chi phí, trách nhiệm) | |
| 附和 | fùhè | đgt. | hùa theo, phụ họa | |
| 附件 | fùjiàn | dt. | tệp đính kèm, phụ lục | |
| 附属 | fùshǔ | đgt./tt. | trực thuộc, phụ thuộc | |
| 复活 | fùhuó | đgt. | sống lại, hồi sinh | |
| 复兴 | Fùxīng | đgt. | phục hưng, chấn hưng | |
| 副 | fù | tt./lg. | phó, phụ; bộ, đôi | |
| 副作用 | fùzuòyòng | dt. | tác dụng phụ | |
| 富裕 | Fùyù | tt. | giàu có, sung túc | |
| 赋予 | fùyǔ | đgt. | giao cho, ban cho, phú cho | |
| 腹泻 | fùxiè | đgt./dt. | tiêu chảy | |
| 覆盖 | fùgài | đgt. | che phủ, bao phủ | |
| 夫妇 | fūfù | dt. | vợ chồng, phu thê | |
| 夫人 | fūren | dt. | phu nhân, bà | |
| 改良 | gǎiliáng | đgt. | cải tiến, cải thiện | |
| 盖章 | gàizhāng | đgt. | đóng dấu, ký xác nhận | |
| 甘心 | gānxīn | đgt. | cam lòng, chịu, đành lòng | |
| 尴尬 | gāngà | tt. | ngượng ngùng, lúng túng, khó xử | |
| 感慨 | gǎnkǎi | đgt./tt. | cảm khái, thở than, xúc động | |
| 感染 | gǎnrǎn | đgt. | lây nhiễm, truyền nhiễm, lây lan (cảm xúc) | |
| 干旱 | gānhàn | dt./tt. | hạn hán, khô hạn | |
| 干劲 | gànjìn | dt. | hăng hái, nhiệt tình làm việc | |
| 干扰 | gānrǎo | đgt./dt. | làm nhiễu, can thiệp, gây nhiễu | |
| 干涉 | gānshè | đgt. | can thiệp, xen vào | |
| 干预 | gānyù | đgt. | can thiệp, nhúng tay | |
| 杠杆 | gànggǎn | dt. | đòn bẩy, đòn bẩy tài chính | |
| 纲领 | gānglǐng | dt. | cương lĩnh, nguyên tắc chỉ đạo | |
| 岗位 | gǎngwèi | dt. | vị trí công tác, chức vụ | |
| 港口 | gǎngkǒu | dt. | cảng, bến cảng | |
| 港湾 | gǎngwān | dt. | vịnh, vũng tàu đậu | |
| 高超 | gāochāo | tt. | xuất sắc, cao siêu | |
| 高潮 | gāocháo | dt. | cao trào, đỉnh điểm | |
| 高峰 | gāofēng | dt. | đỉnh cao, giờ cao điểm | |
| 高考 | gāokǎo | đgt./dt. | thi đại học | |
| 高明 | Gāomíng | tt. | giỏi, cao minh | |
| 高尚 | gāoshàng | tt. | cao thượng, cao quý | |
| 高涨 | gāozhǎng | tt. | dâng cao, lên cao, sôi nổi | |
| 稿件 | gǎojiàn | dt. | bản thảo, bài viết gửi đăng | |
| 告辞 | gàocí | đgt. | cáo từ, xin phép về | |
| 告诫 | gàojiè | đgt. | khuyên răn, cảnh cáo | |
| 疙瘩 | gēda | dt. | mụn nhọt, cục u, nút thắt (trong lòng) | |
| 割 | gē | đgt. | cắt, cắt đứt | |
| 搁 | gē | đgt. | đặt, để, gác lại |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí