Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 12
Từ vựng HSK6 phần 12
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 12 có 60 từ, trong đó có 歌颂, 格局, 格式, 隔阂. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 歌颂 | gēsòng | đgt. | ca ngợi, tán dương | |
| 格局 | géjú | dt. | cục diện, bố cục, cấu trúc | |
| 格式 | géshì | dt. | định dạng, mẫu, quy cách | |
| 隔阂 | géhé | dt. | sự cách biệt, hiềm khích | |
| 隔离 | gélí | đgt. | cách ly, ngăn cách | |
| 个体 | gètǐ | dt. | cá thể, cá nhân | |
| 各抒己见 | gèshūjǐjiàn | thành ngữ | mỗi người một ý, ai nấy bày tỏ quan điểm | |
| 给予 | jǐyǔ | đgt. | cho, trao cho, ban cho | |
| 根深蒂固 | gēnshēndìgù | thành ngữ | ăn sâu bén rễ, thâm căn cố đế | |
| 根源 | gēnyuán | dt. | căn nguyên, nguồn gốc | |
| 跟前 | gēnqián | dt. | trước mặt, bên cạnh | |
| 跟随 | gēnsuí | đgt. | đi theo, theo sau | |
| 跟踪 | gēnzōng | đgt. | theo dõi, bám theo | |
| 耕地 | gēngdì | dt. | đất canh tác, đất trồng trọt | |
| 更新 | gēngxīn | đgt. | cập nhật, đổi mới, thay mới | |
| 更正 | gēngzhèng | đgt. | đính chính, sửa lại | |
| 工夫 | gōngfū | dt. | thời gian rảnh, công sức, kỹ năng | |
| 工艺品 | gōngyìpǐn | dt. | đồ thủ công mỹ nghệ | |
| 公安局 | gōngānjú | dt. | sở công an, cục công an | |
| 公道 | gōngdào | tt./dt. | công bằng, đạo lý | |
| 公告 | gōnggào | dt./đgt. | thông báo, bố cáo | |
| 公关 | gōngguān | dt. | quan hệ công chúng, PR | |
| 公民 | gōngmín | dt. | công dân | |
| 公婆 | gōngpó | dt. | cha mẹ chồng | |
| 公然 | gōngrán | pt. | công khai, ngang nhiên | |
| 公认 | gōngrèn | đgt. | công nhận, được thừa nhận rộng rãi | |
| 公式 | gōngshì | dt. | công thức | |
| 公务 | gōngwù | dt. | công vụ, việc công | |
| 公正 | gōngzhèng | tt. | công bằng, công chính | |
| 公证 | gōngzhèng | dt./đgt. | công chứng | |
| 功课 | gōngkè | dt. | bài tập về nhà, bài vở, công việc | |
| 功劳 | gōngláo | dt. | công lao, công trạng | |
| 功效 | gōngxiào | dt. | công hiệu, hiệu quả | |
| 攻击 | gōngjī | đgt. | tấn công, công kích | |
| 攻克 | gōngkè | đgt. | chiếm được, công phá, khắc phục | |
| 供不应求 | gōngbùyìngqiú | thành ngữ | cung không đủ cầu | |
| 供给 | gōngjǐ | đgt. | cung cấp, cấp phát | |
| 宫殿 | gōngdiàn | dt. | cung điện | |
| 恭敬 | gōngjìng | tt. | cung kính, kính cẩn | |
| 巩固 | gǒnggù | đgt. | củng cố, làm vững chắc | |
| 共和国 | gònghéguó | dt. | nước cộng hòa | |
| 共计 | gòngjì | đgt. | tổng cộng | |
| 共鸣 | gòngmíng | đgt./dt. | cộng hưởng, đồng cảm | |
| 勾结 | gōujié | đgt. | cấu kết, thông đồng | |
| 钩子 | gōuzi | dt. | cái móc, lưỡi câu | |
| 构思 | gòusī | đgt. | nghĩ ra, cấu tứ, phác thảo | |
| 姑且 | gūqiě | pt. | tạm thời, tạm | |
| 孤独 | gūdú | tt. | cô độc, cô đơn | |
| 孤立 | gūlì | đgt./tt. | cô lập, biệt lập | |
| 辜负 | gūfù | đgt. | phụ lòng, phụ công | |
| 古董 | gǔdǒng | dt. | đồ cổ, đồ cổ quý | |
| 古怪 | gǔguài | tt. | kỳ quặc, lạ lùng | |
| 股东 | gǔdōng | dt. | cổ đông | |
| 股份 | gǔfèn | dt. | cổ phần | |
| 骨干 | gǔgàn | dt. | cốt cán, nòng cốt | |
| 鼓动 | gǔdòng | đgt. | khích lệ, cổ vũ, xúi giục | |
| 固然 | gùrán | lt. | tuy rằng, đúng là | |
| 固有 | gùyǒu | tt. | vốn có, cố hữu | |
| 固执 | gùzhí | tt./đgt. | cố chấp, bướng bỉnh | |
| 故乡 | gùxiāng | dt. | quê hương, cố hương |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí