Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 13

Từ vựng HSK6 phần 13

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 13 có 60 từ, trong đó có 故障, 顾虑, 顾问, 拐杖. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
故障gùzhàngdt.sự cố, trục trặc, hỏng hóc
顾虑gùlǜdt./đgt.e ngại, băn khoăn, lo lắng
顾问gùwèndt.cố vấn
拐杖guǎizhàngdt.cây gậy, nạng
关照guānzhàođgt.quan tâm, chiếu cố, dặn dò
观光guānguāngđgt.tham quan, du lịch
官方guānfāngdt.chính quyền, chính thức
管辖guǎnxiáđgt.quản lý, cai quản
贯彻guànchèđgt.thực hiện, quán triệt
惯例guànlìdt.thông lệ, lệ thường
灌溉guàngàiđgt.tưới tiêu, thủy lợi
罐guànlg./dt.lon, hộp, bình
光彩guāngcǎitt./dt.rực rỡ, vẻ vang, ánh sáng
光辉guānghuītt./dt.huy hoàng, ánh sáng rực rỡ
光芒guāngmángdt.tia sáng, hào quang
广阔guǎngkuòtt.rộng lớn, bao la
归根到底guīgēndàodǐthành ngữsuy cho cùng, rốt cuộc
归还guīhuánđgt.trả lại, hoàn trả
归纳guīnàđgt.quy nạp, tổng hợp, kết luận
规范guīfàndt./đgt./tt.quy phạm, chuẩn mực, làm cho đúng chuẩn
规格guīgédt.quy cách, tiêu chuẩn
规划guīhuàdt./đgt.quy hoạch, kế hoạch
规章guīzhāngdt.quy chế, nội quy
轨道guǐdàodt.quỹ đạo, đường ray
贵族guìzúdt.quý tộc
跪guìđgt.quỳ
棍棒gùnbàngdt.gậy gộc, côn
国防guófángdt.quốc phòng
国务院Guówùyuàndt.Quốc vụ viện, Hội đồng Chính phủ
果断guǒduàntt./pt.quyết đoán, dứt khoát
过度guòdùđgt./pt.quá mức, quá độ
过渡guòdùđgt./dt.chuyển tiếp, quá độ, sang sông
过奖guòjiǎngđgt.quá khen, khen quá lời
过滤guòlǜđgt.lọc, bộ lọc
过失guòshīdt.sai sót, lỗi lầm
过问guòwènđgt.can thiệp, hỏi han, quan tâm đến
过瘾guòyǐntt./đgt.đã thèm, thỏa thích
过于guòyúpt.quá, quá mức
嗨hāithán.này, chào, ôi
还原huányuánđgt.khôi phục nguyên trạng, hoàn nguyên
海拔hǎibádt.độ cao so với mực nước biển
海滨hǎibīndt.bờ biển, ven biển
含糊hánhutt.mơ hồ, qua loa
含义hányìdt.hàm ý, ý nghĩa
寒暄hánxuānđgt.hàn huyên, chào hỏi xã giao
罕见hǎnjiàntt.hiếm thấy, hiếm có
捍卫hànwèiđgt.bảo vệ, giữ gìn
航空hángkōngdt.hàng không
航天hángtiāndt.du hành vũ trụ, hàng thiên
航行hángxíngđgt.hành trình, đi thuyền, bay
毫米háomǐlg.milimét
毫无háowúđgt.không hề, hoàn toàn không
豪迈háomàitt.hào hùng, phóng khoáng
好客hàokètt.hiếu khách
号召hàozhàođgt./dt.kêu gọi, hiệu triệu
耗费hàofèiđgt.tiêu tốn, hao phí
合并hébìngđgt.sáp nhập, gộp lại
合成héchéngđgt.tổng hợp, hợp thành
合乎héhūđgt.phù hợp, hợp với
合伙héhuǒđgt.hùn vốn, hợp tác làm ăn
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 12Tất cả bàiPhần 14 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí