Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 14
Từ vựng HSK6 phần 14
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 14 có 60 từ, trong đó có 合身, 合算, 和蔼, 和解. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 合身 | héshēn | tt. | vừa vặn (quần áo) | |
| 合算 | hésuàn | tt. | đáng giá, có lợi | |
| 和蔼 | héǎi | tt. | hiền hòa, ôn hòa, niềm nở | |
| 和解 | héjiě | đgt. | hòa giải, dàn xếp | |
| 和睦 | hémù | tt. | hòa thuận, êm ấm | |
| 和气 | héqi | tt. | hòa nhã, thân thiện | |
| 和谐 | héxié | tt. | hài hòa, hòa hợp | |
| 嘿 | hēi | thán. | này, ê | |
| 痕迹 | hénjì | dt. | dấu vết | |
| 狠心 | hěnxīn | tt. | nhẫn tâm, độc ác | |
| 恨不得 | hènbude | pt. | chỉ muốn, ước gì có thể | |
| 哼 | hēng | thán./đgt. | hừ, ậm ừ, ngâm nga | |
| 轰动 | hōngdòng | đgt. | gây chấn động, làm xôn xao | |
| 哄 | hōng | đgt./trt. | ồ lên, dỗ dành, lừa phỉnh | |
| 烘 | hōng | đgt. | hơ, sấy, nướng | |
| 红包 | hóngbāo | dt. | bao lì xì, tiền thưởng, tiền lót tay | |
| 宏观 | hóngguān | tt. | vĩ mô | |
| 宏伟 | hóngwěi | tt. | hùng vĩ, đồ sộ | |
| 洪水 | hóngshuǐ | dt. | lũ lụt, nước lũ | |
| 喉咙 | hóulóng | dt. | cổ họng | |
| 吼 | hǒu | đgt. | gầm, rống, quát lớn | |
| 后代 | hòudài | dt. | con cháu, hậu thế | |
| 后顾之忧 | hòugùzhīyōu | thành ngữ | nỗi lo về sau, lo lắng hậu phương | |
| 后勤 | hòuqín | dt. | hậu cần | |
| 候选 | hòuxuǎn | tt./đgt. | ứng cử, dự tuyển | |
| 呼啸 | hūxiào | đgt. | rít gào, vút qua | |
| 呼吁 | hūyù | đgt./dt. | kêu gọi, lời kêu gọi | |
| 忽略 | hūlu:è | đgt. | sơ suất, bỏ qua, coi nhẹ | |
| 胡乱 | húluàn | pt. | bừa bãi, tùy tiện | |
| 湖泊 | húpō | dt. | hồ | |
| 互联网 | Hùliánwǎng | dt. | internet, mạng Internet | |
| 花瓣 | huābàn | dt. | cánh hoa | |
| 华丽 | huálì | tt. | lộng lẫy, hoa lệ | |
| 华侨 | Huáqiáo | dt. | Hoa kiều | |
| 化肥 | huàféi | dt. | phân bón hóa học | |
| 化石 | huàshí | dt. | hóa thạch | |
| 化验 | huàyàn | đgt./dt. | xét nghiệm | |
| 化妆 | huàzhuāng | đgt. | trang điểm | |
| 划分 | huàfēn | đgt. | phân chia, phân biệt | |
| 画蛇添足 | huàshétiānzú | thành ngữ | vẽ rắn thêm chân, thừa thãi | |
| 话筒 | huàtǒng | dt. | micro, ống nghe điện thoại | |
| 怀孕 | huáiyùn | đgt. | mang thai, có thai | |
| 环节 | huánjié | dt. | khâu, mắt xích | |
| 缓和 | huǎnhé | đgt./tt. | làm dịu, hòa hoãn | |
| 患者 | huànzhě | dt. | bệnh nhân | |
| 欢乐 | huānlè | tt./dt. | vui vẻ, niềm vui | |
| 荒凉 | huāngliáng | tt. | hoang vắng, quạnh quẽ | |
| 荒谬 | huāngmiù | tt. | hoang đường, phi lý | |
| 荒唐 | huāngtáng | tt. | hoang đường, lố bịch, phóng đãng | |
| 慌忙 | huāngmáng | pt. | vội vàng, hấp tấp | |
| 黄昏 | huánghūn | dt. | hoàng hôn, chiều tà | |
| 恍然大悟 | huǎngrándàwù | thành ngữ | chợt hiểu ra, bừng tỉnh | |
| 挥霍 | huīhuò | đgt. | phung phí, vung tay quá trán | |
| 辉煌 | huīhuáng | tt. | huy hoàng, rực rỡ | |
| 回报 | huíbào | đgt./dt. | đáp lại, đền đáp, thành quả | |
| 回避 | huíbì | đgt. | né tránh, lảng tránh | |
| 回顾 | huígù | đgt. | nhìn lại, hồi tưởng | |
| 回收 | huíshōu | đgt. | thu hồi, tái chế | |
| 悔恨 | huǐhèn | đgt./dt. | hối hận, ăn năn | |
| 毁灭 | huǐmiè | đgt. | hủy diệt, tiêu hủy |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí