Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 15

Từ vựng HSK6 phần 15

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 15 có 60 từ, trong đó có 汇报, 会晤, 贿赂, 昏迷. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
汇报huìbàođgt.báo cáo, tổng hợp báo cáo
会晤huìwùđgt./dt.hội ngộ, gặp gỡ, cuộc gặp
贿赂huìlùđgt./dt.hối lộ, của hối lộ
昏迷hūnmíđgt.hôn mê
浑身húnshēndt.toàn thân, khắp người
混合hùnhéđgt.hỗn hợp, trộn lẫn
混乱hùnluàntt./dt.hỗn loạn, rối loạn
混淆hùnxiáođgt.lẫn lộn, nhầm lẫn
混浊hùnzhuótt.đục, vẩn đục
活该huógāipt.đáng đời, đáng kiếp
活力huólìdt.sức sống, sinh lực
火箭huǒjiàndt.tên lửa
火焰huǒyàndt.ngọn lửa
火药huǒyàodt.thuốc súng
或许huòxǔpt.có lẽ, có thể
货币huòbìdt.tiền tệ
讥笑jīxiàođgt.chế nhạo, cười nhạo
饥饿jīèdt./tt.đói, nạn đói
机动jīdòngtt.cơ động, linh hoạt
机构jīgòudt.cơ quan, tổ chức
机关jīguāndt.cơ quan, cơ cấu máy móc, mưu mẹo
机灵jīlingtt.lanh lợi, nhanh nhạy
机密jīmìdt./tt.bí mật, cơ mật
机械jīxièdt./tt.máy móc, cơ khí, cứng nhắc
机遇jīyùdt.cơ hội, vận may
机智jīzhìtt.cơ trí, nhanh trí
迹象jìxiàngdt.dấu hiệu, dấu vết, triệu chứng
基地jīdìdt.căn cứ, cơ sở
基金jījīndt.quỹ
基因jīyīndt.gen
激发jīfāđgt.kích thích, khơi dậy
激励jīlìđgt./dt.khích lệ, động viên
激情jīqíngdt.đam mê, nhiệt huyết, cảm xúc mạnh
及早jízǎopt.sớm, càng sớm càng tốt
吉祥jíxiángtt./dt.cát tường, may mắn
级别jíbiédt.cấp bậc, trình độ
即便jíbiànlt.cho dù, dù cho, ngay cả khi
即将jíjiāngpt.sắp, sắp sửa
极端jíduāndt./tt./pt.cực đoan, cực kỳ
极限jíxiàndt.giới hạn, cực hạn
急功近利jígōngjìnlìthành ngữhám lợi trước mắt, thiển cận
急剧jíjùpt./tt.nhanh chóng, đột ngột
急切jíqiètt./pt.nóng lòng, khẩn thiết
急于求成jíyúqiúchéngthành ngữnôn nóng đòi thành quả nhanh
急躁jízàott.nóng nảy, vội vàng
疾病jíbìngdt.bệnh tật
集团jítuándt.tập đoàn, nhóm
嫉妒jídùđgt.ghen tị, đố kỵ
籍贯jíguàndt.quê quán, nguyên quán
计较jìjiàođgt.so đo, tính toán thiệt hơn, tranh cãi
记性jìxingdt.trí nhớ
记载jìzǎiđgt./dt.ghi chép, ghi lại, văn bản ghi chép
纪要jìyàodt.biên bản tóm tắt, kỷ yếu
忌讳jìhuìđgt./dt.kiêng kỵ, điều cấm kỵ
技能jìnéngdt.kỹ năng, năng lực chuyên môn
技巧jìqiǎodt.kỹ xảo, thủ thuật
季度jìdùdt.quý (của năm), mùa giải
季军jìjūndt.giải ba, huy chương đồng
继承jìchéngđgt.thừa kế, kế thừa
继往开来jìwǎngkāiláithành ngữkế thừa quá khứ, mở ra tương lai
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 14Tất cả bàiPhần 16 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí