Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 16

Từ vựng HSK6 phần 16

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 16 có 60 từ, trong đó có 寂静, 寄托, 加工, 加剧. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
寂静jìjìngtt.yên tĩnh, tĩnh lặng
寄托jìtuōđgt./dt.gửi gắm, ký thác
加工jiāgōngđgt./dt.gia công, chế biến
加剧jiājùđgt.trở nên trầm trọng, làm trầm trọng thêm
夹杂jiāzáđgt.xen lẫn, lẫn vào
佳肴jiāyáodt.món ngon, cao lương mỹ vị
家常jiāchángdt./tt.chuyện gia đình, thường ngày, bình dân
家伙jiāhuodt.gã, thằng, dụng cụ
家属jiāshǔdt.người nhà, thân nhân
家喻户晓jiāyùhùxiǎothành ngữnhà nhà đều biết, ai cũng biết
假设jiǎshèđgt./dt.giả sử, giả thiết
假使jiǎshǐlt.giả sử, nếu như
尖端jiānduāntt./dt.tiên tiến, mũi nhọn, đầu nhọn
坚定jiāndìngtt./đgt./pt.kiên định, vững vàng
坚固jiāngùtt.kiên cố, vững chắc
坚韧jiānrèntt.kiên cường, bền bỉ
坚实jiānshítt.vững chắc, chắc chắn
坚硬jiānyìngtt.cứng, rắn
间谍jiàndiédt.gián điệp
间隔jiàngédt./đgt.khoảng cách, quãng, ngăn cách
间接jiànjiētt./pt.gián tiếp
艰难jiānnántt.gian nan, khó khăn
兼职jiānzhíđgt./dt.làm kiêm nhiệm, việc làm thêm
监督jiāndūđgt./dt.giám sát, đốc thúc
监视jiānshìđgt./dt.theo dõi, giám sát
监狱jiānyùdt.nhà tù
拣jiǎnđgt.nhặt, chọn
剪彩jiǎncǎiđgt.cắt băng khánh thành
检讨jiǎntǎođgt./dt.kiểm điểm, tự phê bình
检验jiǎnyànđgt.kiểm nghiệm, kiểm tra
简化jiǎnhuàđgt.đơn giản hóa
简陋jiǎnlòutt.sơ sài, đơn sơ
简体字jiǎntǐzìdt.chữ giản thể
简要jiǎnyàott./pt.ngắn gọn, tóm tắt
见多识广jiànduōshíguǎngthành ngữtừng trải, hiểu biết rộng
见解jiànjiědt.kiến giải, quan điểm
见闻jiànwéndt.điều mắt thấy tai nghe, kiến thức
见义勇为jiànyìyǒngwéithành ngữthấy việc nghĩa dũng cảm ra tay
健全jiànquántt./đgt.kiện toàn, lành mạnh
舰艇jiàntǐngdt.tàu chiến, tàu hải quân
溅jiànđgt.bắn tung tóe, văng
践踏jiàntàđgt.giẫm đạp, chà đạp
鉴别jiànbiéđgt.phân biệt, giám định
鉴定jiàndìngđgt./dt.giám định, thẩm định
鉴于jiànyúgt.xét thấy, do, bởi vì
将近jiāngjìnpt.gần, xấp xỉ
将军Jiāngjūndt.tướng quân, tướng lĩnh
僵硬jiāngyìngtt.cứng đờ, cứng nhắc
奖励jiǎnglìđgt./dt.khen thưởng, phần thưởng
奖赏jiǎngshǎngdt./đgt.phần thưởng, thưởng
桨jiǎngdt.mái chèo
降临jiànglínđgt.giáng xuống, đến, ập đến
交叉jiāochāđgt./tt.giao nhau, chồng chéo, đan xen
交代jiāodàiđgt.bàn giao, dặn dò, khai báo
交涉jiāoshèđgt.thương lượng, đàm phán
交往jiāowǎngđgt./dt.giao thiệp, qua lại
交易jiāoyìdt./đgt.giao dịch, mua bán
娇气jiāoqìtt./dt.õng ẹo, yếu ớt, mong manh
焦点jiāodiǎndt.tiêu điểm, trọng tâm
焦急jiāojítt.sốt ruột, lo lắng
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 15Tất cả bàiPhần 17 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí