Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 17
Từ vựng HSK6 phần 17
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 17 có 60 từ, trong đó có 角落, 搅拌, 缴纳, 较量. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 角落 | jiǎoluò | dt. | góc, xó | |
| 搅拌 | jiǎobàn | đgt. | khuấy, trộn | |
| 缴纳 | jiǎonà | đgt. | nộp (thuế, phí) | |
| 较量 | jiàoliàng | đgt./dt. | so tài, tỉ thí | |
| 教养 | jiàoyǎng | dt./đgt. | giáo dưỡng, nuôi dạy | |
| 阶层 | jiēcéng | dt. | tầng lớp xã hội | |
| 皆 | jiē | pt. | đều, tất cả | |
| 接连 | jiēlián | pt. | liên tiếp, liên tục | |
| 揭发 | jiēfā | đgt. | tố cáo, vạch trần | |
| 揭露 | jiēlù | đgt. | vạch trần, phơi bày | |
| 节奏 | jiézòu | dt. | nhịp điệu, tiết tấu | |
| 杰出 | jiéchū | tt. | kiệt xuất, xuất sắc | |
| 结晶 | jiéjīng | dt./đgt. | kết tinh, tinh hoa | |
| 结局 | jiéjú | dt. | kết cục, kết thúc | |
| 结算 | jiésuàn | đgt./dt. | quyết toán, thanh toán | |
| 截至 | jiézhì | đgt. | tính đến, cho đến | |
| 竭尽全力 | jiéjìnquánlì | thành ngữ | dốc hết sức lực | |
| 解除 | jiěchú | đgt. | dỡ bỏ, giải trừ, cách chức | |
| 解雇 | jiěgù | đgt. | sa thải, đuổi việc | |
| 解剖 | jiěpōu | đgt./dt. | giải phẫu, phân tích | |
| 解散 | jiěsàn | đgt. | giải tán | |
| 解体 | jiětǐ | đgt. | tan rã, sụp đổ | |
| 戒备 | jièbèi | đgt./dt. | đề phòng, cảnh giác | |
| 界限 | jièxiàn | dt. | ranh giới, giới hạn | |
| 借鉴 | jièjiàn | đgt./dt. | tham khảo, học hỏi kinh nghiệm | |
| 借助 | jièzhù | đgt. | nhờ vào, dựa vào | |
| 金融 | jīnróng | dt. | tài chính, ngân hàng | |
| 津津有味 | jīnjīnyǒuwèi | thành ngữ | say sưa, thích thú | |
| 尽快 | jǐnkuài | pt. | nhanh nhất có thể, sớm nhất | |
| 紧密 | jǐnmì | tt./pt. | chặt chẽ, mật thiết | |
| 紧迫 | jǐnpò | tt. | cấp bách, khẩn cấp | |
| 锦绣前程 | jǐnxiùqiánchéng | thành ngữ | tiền đồ rực rỡ, tương lai tươi sáng | |
| 劲头 | jìntóu | dt. | sức lực, hăng hái | |
| 近来 | jìnlái | pt./dt. | gần đây, dạo này | |
| 近视 | jìnshì | tt./dt. | cận thị | |
| 进而 | jìnér | lt. | tiếp đó, rồi thì | |
| 进攻 | jìngōng | đgt./dt. | tấn công, tiến công | |
| 进化 | jìnhuà | đgt./dt. | tiến hóa | |
| 进展 | jìnzhǎn | đgt./dt. | tiến triển | |
| 晋升 | jìnshēng | đgt./dt. | thăng chức, thăng cấp | |
| 浸泡 | jìnpào | đgt. | ngâm, nhúng, thấm | |
| 经费 | jīngfèi | dt. | kinh phí, chi phí | |
| 经商 | jīngshāng | đgt. | kinh doanh, buôn bán | |
| 经纬 | jīngwěi | dt. | kinh tuyến và vĩ tuyến; mấu chốt, điểm chính | |
| 茎 | jīng | dt. | thân (cây), cuống | |
| 惊动 | jīngdòng | đgt. | làm kinh động, làm xáo động | |
| 惊奇 | jīngqí | tt./đgt. | ngạc nhiên, kinh ngạc | |
| 惊讶 | jīngyà | tt./đgt. | kinh ngạc, ngạc nhiên | |
| 兢兢业业 | jīngjīngyèyè | tt. | cần mẫn, tận tụy | |
| 精打细算 | jīngdǎxìsuàn | đgt. | tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm | |
| 精华 | jīnghuá | dt. | tinh hoa | |
| 精简 | jīngjiǎn | đgt. | tinh giản, rút gọn | |
| 精密 | jīngmì | tt. | tinh vi, chính xác, tỉ mỉ | |
| 精确 | jīngquè | tt. | chính xác, xác đáng | |
| 精通 | jīngtōng | đgt./tt. | tinh thông, thạo | |
| 精心 | jīngxīn | pt./tt. | hết sức cẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ | |
| 精益求精 | jīngyìqiújīng | đgt. | đã tốt còn cầu tốt hơn, càng làm càng hoàn thiện | |
| 精致 | jīngzhì | tt. | tinh xảo, tinh tế | |
| 井 | Jǐng | dt. | giếng; (họ) Tỉnh; sao Tỉnh | |
| 颈椎 | jǐngzhuī | dt. | đốt sống cổ |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí