Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 18
Từ vựng HSK6 phần 18
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 18 có 60 từ, trong đó có 警告, 警惕, 竞赛, 竞选. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 警告 | jǐnggào | đgt. | cảnh cáo, báo động | |
| 警惕 | jǐngtì | đgt./tt. | cảnh giác, đề phòng | |
| 竞赛 | jìngsài | đgt./dt. | thi đua, cuộc thi, cuộc đua | |
| 竞选 | jìngxuǎn | đgt. | tranh cử, ứng cử | |
| 敬礼 | jìnglǐ | đgt./dt. | chào (theo nghi thức), kính lễ | |
| 境界 | jìngjiè | dt. | cảnh giới, tầm mức, trạng thái | |
| 镜头 | jìngtóu | dt. | ống kính, cảnh quay | |
| 纠纷 | jiūfēn | dt. | tranh chấp, mâu thuẫn | |
| 纠正 | jiūzhèng | đgt. | sửa chữa, uốn nắn | |
| 酒精 | jiǔjīng | dt. | cồn, rượu cồn | |
| 救济 | jiùjì | dt./đgt. | cứu trợ, cứu tế | |
| 就近 | jiùjìn | pt./tt. | gần đó, ở gần, tại chỗ | |
| 就业 | jiùyè | đgt. | có việc làm, tìm được việc | |
| 就职 | jiùzhí | đgt. | nhậm chức, nhận chức | |
| 居住 | jūzhù | đgt. | cư trú, sinh sống | |
| 拘留 | jūliú | đgt. | tạm giữ, tạm giam | |
| 拘束 | jūshù | tt./đgt. | gò bó, e dè, ngượng ngùng | |
| 鞠躬 | jūgōng | đgt. | cúi chào, cúi mình | |
| 局部 | júbù | dt. | bộ phận, cục bộ | |
| 局面 | júmiàn | dt. | cục diện, tình thế | |
| 局势 | júshì | dt. | tình thế, thời cuộc | |
| 局限 | júxiàn | đgt./dt. | hạn chế, giới hạn | |
| 咀嚼 | jǔjué | đgt. | nhai, nghiền ngẫm | |
| 沮丧 | jǔsàng | tt. | chán nản, thất vọng, ủ rũ | |
| 举动 | jǔdòng | dt. | hành động, cử chỉ, động tác | |
| 举世闻名 | jǔshìwénmíng | thành ngữ | nổi tiếng thế giới | |
| 举世瞩目 | jǔshìzhǔmù | thành ngữ | thế giới chú ý | |
| 举足轻重 | jǔzúqīngzhòng | thành ngữ | có vai trò quan trọng, ảnh hưởng lớn | |
| 剧本 | jùběn | dt. | kịch bản | |
| 剧烈 | jùliè | tt. | dữ dội, kịch liệt, gay gắt | |
| 据悉 | jùxī | đgt. | theo tin cho biết, được biết | |
| 聚精会神 | jùjīnghuìshén | thành ngữ | tập trung tinh thần, chăm chú | |
| 决策 | juécè | dt./đgt. | quyết sách, ra quyết định | |
| 绝望 | juéwàng | đgt./tt. | tuyệt vọng | |
| 觉悟 | juéwù | dt./đgt. | giác ngộ, nhận thức ra | |
| 觉醒 | juéxǐng | đgt./dt. | thức tỉnh, tỉnh ngộ | |
| 军队 | jūnduì | dt. | quân đội | |
| 卡通 | kǎtōng | dt. | hoạt hình | |
| 开采 | kāicǎi | đgt. | khai thác (mỏ, tài nguyên) | |
| 开除 | kāichú | đgt. | đuổi việc, khai trừ, đuổi học | |
| 开阔 | kāikuò | tt./đgt. | rộng rãi, thoáng; mở rộng | |
| 开朗 | kāilǎng | tt. | vui vẻ, cởi mở, hoạt bát | |
| 开明 | kāimíng | tt. | cởi mở, tiến bộ | |
| 开辟 | kāipì | đgt. | khai phá, mở ra, xây dựng mới | |
| 开水 | kāishuǐ | dt. | nước sôi, nước đun sôi | |
| 开拓 | kāituò | đgt. | khai phá, mở mang | |
| 开展 | kāizhǎn | đgt. | triển khai, mở ra, phát triển | |
| 开支 | kāizhī | dt./đgt. | chi tiêu, khoản chi | |
| 刊登 | kāndēng | đgt. | đăng (báo, tạp chí) | |
| 刊物 | kānwù | dt. | ấn phẩm, tạp chí | |
| 勘探 | kāntàn | đgt./dt. | thăm dò, khảo sát (tài nguyên) | |
| 看待 | kàndài | đgt. | nhìn nhận, đối xử | |
| 看望 | kànwàng | đgt. | thăm hỏi, thăm nom | |
| 慷慨 | kāngkǎi | tt. | hào phóng, khảng khái, hùng hồn | |
| 扛 | gāng | đgt. | vác (trên vai) | |
| 考察 | kǎochá | đgt./dt. | khảo sát, thị sát | |
| 考古 | kǎogǔ | dt. | khảo cổ | |
| 考核 | kǎohé | đgt./dt. | sát hạch, đánh giá | |
| 考验 | kǎoyàn | đgt./dt. | thử thách, kiểm nghiệm | |
| 靠拢 | kàolǒng | đgt. | tiến lại gần, xích lại gần |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí