Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 19

Từ vựng HSK6 phần 19

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 19 có 60 từ, trong đó có 科目, 颗粒, 磕, 可恶. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
科目kēmùdt.môn học, bộ môn
颗粒kēlìdt.hạt, viên nhỏ
磕kēđgt.gõ, va, đập
可恶kěwùtt.đáng ghét, đáng ghê tởm
可观kěguāntt.đáng kể, khả quan
可口kěkǒutt.ngon miệng, hợp khẩu vị
可笑kěxiàott.buồn cười, nực cười
可行kěxíngtt.khả thi
渴望kěwàngđgt.khao khát, mong mỏi
刻不容缓kèbùrónghuǎnthành ngữkhông thể chậm trễ, cấp bách
客户kèhùdt.khách hàng
课题kètídt.đề tài, vấn đề nghiên cứu
恳切kěnqiètt.thành khẩn, tha thiết
啃kěnđgt.gặm, nhấm
坑kēngdt./đgt.hố, hầm; hãm hại, lừa gạt
空白kòngbáidt.chỗ trống, khoảng trống
空洞kōngdòngtt./dt.trống rỗng, sáo rỗng; lỗ hổng
空前绝后kōngqiánjuéhòuthành ngữchưa từng có và sẽ không có nữa
空隙kòngxìdt.khe hở, khoảng trống (thời gian)
空想kōngxiǎngdt./đgt.ảo tưởng, mơ tưởng
空虚kōngxūtt.trống rỗng, hư không
孔Kǒngdt./lg.lỗ, (họ) Khổng; lượng từ cho hang động
恐惧kǒngjùtt./dt.sợ hãi, nỗi sợ
恐吓kǒnghèđgt.đe dọa, hăm dọa
口气kǒuqìdt.giọng điệu, khẩu khí
口腔kǒuqiāngdt.khoang miệng
口头kǒutóudt./pt.bằng miệng, khẩu ngữ
口音kǒuyīndt.giọng nói, âm điệu địa phương
枯竭kūjiéđgt.cạn kiệt, khô cạn
枯燥kūzàott.khô khan, tẻ nhạt
苦尽甘来kǔjìngānláithành ngữkhổ tận cam lai
挎kuàđgt.khoác, đeo (trên vai, tay)
跨kuàđgt.bước qua, sải bước, vượt
快活kuàihuott.vui vẻ, sung sướng
宽敞kuānchangtt.rộng rãi, thoáng đãng
款待kuǎndàiđgt./dt.chiêu đãi, tiếp đãi
款式kuǎnshìdt.kiểu dáng, mẫu mã
框架kuàngjiàdt.khung, khuôn khổ
筐kuāngdt./lg.giỏ, sọt
况且kuàngqiělt.vả lại, hơn nữa
旷课kuàngkèđgt.trốn học, nghỉ học không phép
亏待kuīdàiđgt.đối xử tệ bạc, bạc đãi
亏损kuīsǔnđgt./dt.thua lỗ, lỗ vốn
昆虫kūnchóngdt.côn trùng
捆绑kǔnbǎngđgt.trói, buộc
扩充kuòchōngđgt.mở rộng, bổ sung
扩散kuòsànđgt.lan rộng, khuếch tán
扩张kuòzhāngđgt./dt.mở rộng, bành trướng
喇叭lǎbadt.loa, kèn
啦lātrt.(từ đệm cuối câu: rồi, nhé, nha)
来历láilìdt.lai lịch, nguồn gốc
来源láiyuándt.nguồn, nguồn gốc
栏目lánmùdt.chuyên mục, mục
懒惰lǎnduòtt.lười biếng
狼狈lángbèitt./dt.chật vật, thảm hại, khốn đốn
朗读lǎngdúđgt.đọc to, ngâm
捞lāođgt.vớt, mò
牢固láogùtt.chắc chắn, vững chắc
牢骚láosāodt./đgt.lời phàn nàn, càu nhàu
唠叨láodaođgt.lải nhải, cằn nhằn
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 18Tất cả bàiPhần 20 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí