Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 20

Từ vựng HSK6 phần 20

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 20 có 60 từ, trong đó có 乐谱, 乐趣, 乐意, 雷达. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
乐谱yuèpǔdt.bản nhạc, bản nhạc phổ
乐趣lèqùdt.niềm vui, thú vui
乐意lèyìđgt.vui lòng, sẵn lòng
雷达léidádt.ra-đa
类似lèisìtt./đgt.tương tự, giống nhau
冷淡lěngdàntt./đgt.lạnh nhạt, thờ ơ
冷酷lěngkùtt.lạnh lùng, tàn nhẫn
冷却lěngquèđgt.làm lạnh, nguội đi
愣lèngđgt./trt.ngẩn ra, đờ ra; (khẩu ngữ) cứ khăng khăng
黎明límíngdt.bình minh, rạng đông
礼节lǐjiédt.lễ nghi, phép tắc
里程碑lǐchéngbēidt.cột mốc, mốc son
理睬lǐcǎiđgt.đoái hoài, để ý đến
理所当然lǐsuǒdāngránthành ngữlẽ đương nhiên, hiển nhiên
理直气壮lǐzhíqìzhuàngthành ngữcó lý nên tự tin, đường hoàng
理智lǐzhìdt./tt.lý trí, sáng suốt
力所能及lìsuǒnéngjíthành ngữlàm hết sức mình, trong khả năng
力图lìtúđgt.ra sức, cố gắng
力争lìzhēngđgt.ra sức giành, cố gắng đạt
历代lìdàidt.các đời, các triều đại trước
历来lìláipt.xưa nay, từ trước đến nay
立场lìchǎngdt.lập trường, quan điểm
立交桥lìjiāoqiáodt.cầu vượt, nút giao thông lập thể
立体lìtǐtt./pt.lập thể, ba chiều, nhiều tầng
立足lìzúđgt.đứng vững, đặt chân; dựa trên
利害lìhàidt.lợi và hại, ưu nhược điểm; lợi hại
利率lìlǜdt.lãi suất
例外lìwàiđgt./dt.ngoại lệ, trường hợp đặc biệt
连年liánniánpt./tt.nhiều năm liền
连锁liánsuǒđgt./dt.liên hoàn, chuỗi (cửa hàng)
连同liántónggt.cùng với, kể cả
联欢liánhuānđgt./dt.liên hoan, buổi giao lưu
联络liánluòđgt./dt.liên lạc, liên hệ
联盟liánméngdt./đgt.liên minh, liên hiệp
联想Liánxiǎngđgt.liên tưởng; (Lenovo)
廉洁liánjiétt.liêm khiết, trong sạch
良心liángxīndt.lương tâm
谅解liàngjiěđgt./dt.thông cảm, tha thứ
晾liàngđgt.phơi, hong; bỏ mặc, phớt lờ
辽阔liáokuòtt.mênh mông, bao la
列举lièjǔđgt.liệt kê
临床línchuángtt./đgt.lâm sàng
淋línđgt.dầm, tưới, xối
吝啬lìnsètt.keo kiệt, bủn xỉn
灵感línggǎndt.cảm hứng, linh cảm
灵魂línghúndt.linh hồn, tâm hồn
灵敏língmǐntt.nhạy bén, nhanh nhạy
凌晨língchéndt.rạng sáng, tinh mơ
零星língxīngtt.lẻ tẻ, rải rác, vụn vặt
领会lǐnghuìđgt.lĩnh hội, hiểu thấu
领事馆lǐngshìguǎndt.lãnh sự quán
领土lǐngtǔdt.lãnh thổ
领悟lǐngwùđgt.lĩnh hội, thấu hiểu
领先lǐngxiānđgt.dẫn đầu, đi đầu
领袖lǐngxiùdt.lãnh tụ, người đứng đầu
伶俐línglìtt.lanh lợi, thông minh
溜liūđgt.lẻn đi, chuồn; trượt (băng)
流浪liúlàngđgt.lang thang, phiêu bạt
流露liúlùđgt.để lộ, bộc lộ
流氓liúmángdt.lưu manh, côn đồ
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 19Tất cả bàiPhần 21 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí