Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 21
Từ vựng HSK6 phần 21
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 21 có 60 từ, trong đó có 流通, 留恋, 留念, 留神. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 流通 | liútōng | đgt./dt. | lưu thông, lưu hành | |
| 留恋 | liúliàn | đgt./dt. | lưu luyến, quyến luyến | |
| 留念 | liúniàn | đgt. | lưu niệm, giữ làm kỷ niệm | |
| 留神 | liúshén | đgt. | cẩn thận, để ý | |
| 笼罩 | lǒngzhào | đgt. | bao trùm, bao phủ | |
| 聋哑 | lóngyǎ | dt./tt. | câm điếc | |
| 隆重 | lóngzhòng | tt. | long trọng, trang trọng | |
| 垄断 | lǒngduàn | đgt. | độc quyền, lũng đoạn | |
| 搂 | lōu | đgt. | ôm, vơ, quàng | |
| 炉灶 | lúzào | dt. | bếp lò | |
| 屡次 | lǚcì | pt. | nhiều lần, lặp đi lặp lại | |
| 履行 | lǚxíng | đgt. | thực hiện, thi hành | |
| 率领 | shuàilǐng | đgt. | dẫn đầu, chỉ huy | |
| 轮船 | lúnchuán | dt. | tàu thủy | |
| 轮廓 | lúnkuò | dt. | đường nét, đường viền, phác thảo | |
| 轮胎 | lúntāi | dt. | lốp xe | |
| 论坛 | lùntán | dt. | diễn đàn | |
| 论证 | lùnzhèng | đgt./dt. | luận chứng, chứng minh | |
| 啰唆 | luōsuo | tt. | lằng nhằng, lải nhải (như 啰嗦) | |
| 螺丝钉 | luósīdīng | dt. | vít, đinh ốc | |
| 络绎不绝 | luòyìbùjué | thành ngữ | nườm nượp, liên tục không dứt | |
| 落成 | luòchéng | đgt. | hoàn thành (công trình), khánh thành | |
| 落实 | luòshí | đgt./tt. | thực hiện, triển khai; chắc chắn | |
| 麻痹 | mábì | tt./đgt./dt. | tê liệt, mất cảnh giác; tê | |
| 麻木 | mámù | tt./đgt. | tê dại, tê liệt, vô cảm | |
| 麻醉 | mázuì | đgt./dt. | gây mê, tê | |
| 码头 | mǎtóu | dt. | bến tàu, cảng | |
| 嘛 | má | trt. | (từ đệm cuối câu: mà, đấy) | |
| 埋伏 | máifú | đgt./dt. | mai phục, phục kích | |
| 埋没 | máimò | đgt. | chôn vùi, vùi lấp | |
| 埋怨 | mányuàn | đgt./dt. | oán trách, trách móc | |
| 埋葬 | máizàng | đgt. | chôn cất, mai táng | |
| 迈 | mài | đgt. | bước, sải bước | |
| 脉搏 | màibó | dt. | mạch đập, nhịp mạch | |
| 慢性 | mànxìng | tt. | mãn tính, chậm | |
| 漫画 | mànhuà | dt. | truyện tranh, tranh biếm họa | |
| 漫长 | màncháng | tt. | dài dằng dặc, mãi không hết | |
| 蔓延 | mànyán | đgt. | lan rộng, bò lan | |
| 忙碌 | mánglù | tt./đgt. | bận rộn | |
| 盲目 | mángmù | tt. | mù quáng, thiếu suy xét | |
| 茫茫 | mángmáng | tt. | mênh mông, bát ngát | |
| 茫然 | mángrán | tt./pt. | mờ mịt, ngơ ngác, bối rối | |
| 茂盛 | màoshèng | tt. | um tùm, tươi tốt | |
| 冒充 | màochōng | đgt. | giả mạo, mạo nhận | |
| 没辙 | méizhé | đgt. | hết cách, bó tay | |
| 枚 | Méi | lg. | cái, chiếc (lượng từ cho vật nhỏ: đồng xu, nhẫn, huy hiệu) | |
| 媒介 | méijiè | dt. | phương tiện trung gian, môi giới | |
| 媒体 | méitǐ | dt. | truyền thông, phương tiện truyền thông | |
| 美观 | měiguān | tt. | đẹp mắt, đẹp | |
| 美满 | měimǎn | tt. | mỹ mãn, viên mãn, hạnh phúc | |
| 美妙 | měimiào | tt. | tuyệt diệu, kỳ diệu | |
| 门诊 | ménzhěn | dt. | khám ngoại trú | |
| 萌芽 | méngyá | đgt./dt. | nảy mầm, manh nha | |
| 蒙 | méng | đgt. | lừa gạt; che phủ; (Mông) phủ mờ | |
| 猛烈 | měngliè | tt. | mãnh liệt, dữ dội | |
| 梦想 | mèngxiǎng | dt./đgt. | ước mơ, mơ ước | |
| 眯 | mí | đgt. | nheo mắt, híp mắt | |
| 弥补 | míbǔ | đgt. | bù đắp, bù lại | |
| 弥漫 | mímàn | đgt. | tràn ngập, lan tỏa | |
| 迷惑 | míhuo | đgt./tt. | làm rối trí, mê hoặc, gây hoang mang |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí