Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 22

Từ vựng HSK6 phần 22

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 22 có 60 từ, trong đó có 迷人, 迷失, 迷信, 密度. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
迷人míréntt.quyến rũ, mê hoặc
迷失míshīđgt.lạc (đường), mất phương hướng
迷信míxìnđgt./dt.mê tín
密度mìdùdt.mật độ
密封mìfēngđgt.niêm phong, bịt kín
免得miǎndelt.kẻo, để khỏi
免疫miǎnyìđgt./dt.miễn dịch
勉励miǎnlìđgt.khích lệ, động viên
勉强miǎnqiǎngtt./đgt.miễn cưỡng, gượng gạo
面貌miànmàodt.diện mạo, bộ mặt
面子miànzidt.thể diện, mặt mũi
描绘miáohuìđgt.miêu tả, khắc họa
渺小miǎoxiǎott.nhỏ bé, tầm thường
灭亡mièwángđgt.diệt vong, tiêu vong
蔑视mièshìđgt.khinh miệt, coi thường
民间mínjiāndt./tt.dân gian, trong dân
民用mínyòngtt.dân dụng
敏感mǐngǎntt.nhạy cảm
敏捷mǐnjiétt.nhanh nhẹn, nhạy bén
敏锐mǐnruìtt.sắc bén, nhạy bén
名次míngcìdt.thứ hạng, thứ bậc
名额míngédt.chỉ tiêu, số suất
名副其实míngfùqíshíthành ngữdanh xứng với thực
名誉míngyùdt./tt.danh dự, danh tiếng; danh dự (fam)
明明míngmíngpt.rõ ràng là, hiển nhiên
命名mìngmíngđgt.đặt tên, đặt danh hiệu
摸索mōsuođgt./dt.mò mẫm, tìm tòi
模范mófàndt./tt.gương mẫu, mô phạm
模式móshìdt.mô hình, kiểu mẫu, phương thức
模型móxíngdt.mô hình, khuôn mẫu
模样múyàngdt.dáng vẻ, hình dạng
膜módt.màng, lớp màng
摩擦mócāđgt./dt.ma sát; xích mích
磨合móhéđgt.chạy rà, khớp dần, làm quen nhau
魔鬼móguǐdt.ma quỷ, quỷ dữ
魔术móshùdt.ảo thuật, phép thuật
抹杀mǒshāđgt.xóa sạch, phủ nhận
莫名其妙mòmíngqímiàothành ngữkhó hiểu, không hiểu ra sao
墨水儿mòshuǐrdt.mực (viết)
默默mòmòpt./tt.lặng lẽ, âm thầm
谋求móuqiúđgt.mưu cầu, tìm cách đạt
母语mǔyǔdt.tiếng mẹ đẻ
目睹mùdǔđgt.tận mắt chứng kiến
目光mùguāngdt.ánh mắt, cái nhìn, tầm nhìn
沐浴mùyùđgt.tắm; đắm chìm trong
嗯ēnthán.ừ, ờ, hả
拿手náshǒutt.giỏi, sở trường
纳闷儿nàmènrđgt./tt.thắc mắc, băn khoăn, khó hiểu
耐用nàiyòngtt.bền, dùng được lâu
难得nándétt./pt.hiếm có, khó được
难堪nánkāntt./đgt.khó xử, ngượng ngùng
难免nánmiǎnđgt.khó tránh khỏi
难能可贵nánnéngkěguìthành ngữđáng quý, hiếm có khó được
恼火nǎohuǒtt.bực mình, tức giận
内涵nèihándt.nội hàm, hàm ý, nội dung bên trong
内幕nèimùdt.nội tình, bên trong
内在nèizàitt.bên trong, nội tại
能量néngliàngdt.năng lượng, năng lực
拟定nǐdìngđgt.soạn thảo, đề ra
年度niándùdt.niên độ, hàng năm
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 21Tất cả bàiPhần 23 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí