Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 23
Từ vựng HSK6 phần 23
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 23 có 60 từ, trong đó có 捏, 宁肯, 宁愿, 拧. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 捏 | niē | đgt. | nặn, véo, kẹp | |
| 宁肯 | nìngkěn | pt./lt. | thà rằng, thà | |
| 宁愿 | nìngyuàn | pt./lt. | thà rằng, thà | |
| 拧 | níng | đgt. | véo, vặn, xoắn | |
| 凝固 | nínggù | đgt./dt. | đông lại, đông đặc | |
| 凝聚 | níngjù | đgt. | ngưng tụ, tập trung | |
| 凝视 | níngshì | đgt. | nhìn chằm chằm, chăm chú nhìn | |
| 扭转 | niǔzhuǎn | đgt. | xoay chuyển, đảo ngược | |
| 纽扣儿 | niǔkòuer | dt. | cúc áo, khuy | |
| 农历 | nónglì | dt. | âm lịch | |
| 浓厚 | nónghòu | tt. | đậm, dày; nồng hậu | |
| 奴隶 | núlì | dt. | nô lệ | |
| 虐待 | nu:èdài | đgt./dt. | ngược đãi, hành hạ | |
| 挪 | nuó | đgt. | dịch chuyển, dời chỗ | |
| 哦 | é | thán. | ồ, ô, à | |
| 欧洲 | Oūzhōu | dt. | châu Âu | |
| 殴打 | ōudǎ | đgt./dt. | đánh đập, hành hung | |
| 呕吐 | ǒutù | đgt. | nôn, ói | |
| 趴 | pā | đgt. | nằm sấp, cúi người xuống | |
| 徘徊 | páihuái | đgt. | đi đi lại lại, do dự; dao động quanh mức | |
| 排斥 | páichì | đgt./dt. | bài xích, gạt bỏ | |
| 排除 | páichú | đgt./dt. | loại trừ, gạt bỏ, khắc phục | |
| 排放 | páifàng | đgt./dt. | thải ra, xả (khí, nước thải) | |
| 派别 | pàibié | dt. | phe phái, trường phái | |
| 派遣 | pàiqiǎn | đgt./dt. | phái đi, cử đi, điều động | |
| 攀登 | pāndēng | đgt./dt. | leo, trèo, chinh phục | |
| 盘旋 | pánxuán | đgt. | lượn vòng, xoáy tròn | |
| 判决 | pànjué | đgt./dt. | phán quyết, xét xử, tuyên án | |
| 畔 | pàn | dt. | bên, ven, bờ | |
| 庞大 | pángdà | tt. | to lớn, đồ sộ, cồng kềnh | |
| 抛弃 | pāoqì | đgt./dt. | vứt bỏ, từ bỏ, bỏ rơi | |
| 泡沫 | pàomò | dt. | bọt, bong bóng (kinh tế) | |
| 培训 | péixùn | đgt./dt. | đào tạo, bồi dưỡng | |
| 培育 | péiyù | đgt. | ươm trồng, nuôi dưỡng, đào tạo | |
| 配备 | pèibèi | đgt./dt. | trang bị, bố trí | |
| 配偶 | pèiǒu | dt. | vợ hoặc chồng, bạn đời | |
| 配套 | pèitào | tt./đgt. | đồng bộ, đi kèm, hoàn chỉnh | |
| 盆地 | péndì | dt. | bồn địa, lòng chảo | |
| 烹饪 | pēngrèn | dt./đgt. | nấu nướng, ẩm thực | |
| 捧 | pěng | đgt./lg. | bưng, nâng; tâng bốc; (một) vốc | |
| 批发 | pīfā | đgt./dt. | bán sỉ | |
| 批判 | pīpàn | đgt./dt. | phê phán, phê bình | |
| 劈 | pī | đgt. | bổ, chẻ, bửa; (sét) đánh | |
| 皮革 | pígé | dt. | da thuộc | |
| 疲惫 | píbèi | tt./đgt. | mệt mỏi, kiệt sức | |
| 疲倦 | píjuàn | tt./đgt. | mệt mỏi, uể oải | |
| 屁股 | pìgu | dt. | mông, đít | |
| 譬如 | pìrú | đgt. | ví dụ như, chẳng hạn | |
| 偏差 | piānchā | dt. | sai lệch, chênh lệch | |
| 偏见 | piānjiàn | dt. | thành kiến, định kiến | |
| 偏僻 | piānpì | tt. | hẻo lánh, xa xôi | |
| 偏偏 | piānpiān | pt. | cứ khăng khăng, lại cứ, nhất định lại | |
| 片断 | piànduàn | dt. | đoạn, mảnh, khúc | |
| 片刻 | piànkè | dt./pt. | chốc lát, một lúc | |
| 飘扬 | piāoyáng | đgt. | phấp phới, tung bay | |
| 漂浮 | piāofú | đgt./dt. | trôi nổi, lềnh bềnh | |
| 拼搏 | pīnbó | đgt./dt. | đấu tranh, nỗ lực phấn đấu | |
| 拼命 | pīnmìng | pt./đgt. | liều mạng, hết sức, bằng mọi giá | |
| 贫乏 | pínfá | tt./đgt. | nghèo nàn, thiếu thốn | |
| 贫困 | pínkùn | tt. | nghèo khó |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí