Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 24

Từ vựng HSK6 phần 24

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 24 có 60 từ, trong đó có 频繁, 频率, 品尝, 品德. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
频繁pínfántt./pt.thường xuyên, dồn dập
频率pínlǜdt.tần suất, tần số
品尝pǐnchángđgt.nếm thử
品德pǐndédt.phẩm chất đạo đức, đức hạnh
品行pǐnxíngdt.hạnh kiểm, đạo đức
品质pǐnzhìdt.phẩm chất, chất lượng
平凡píngfántt.bình thường, tầm thường
平面píngmiàndt.mặt phẳng, truyền thông in ấn
平坦píngtǎntt.bằng phẳng
平行píngxíngđgt./tt.song song, ngang hàng, đồng thời
平原píngyuándt.đồng bằng
评估pínggūđgt./dt.đánh giá, thẩm định
评论pínglùnđgt./dt.bình luận, nhận xét
屏障píngzhàngdt.rào chắn, lá chắn
坡pōdt.dốc, sườn dốc
颇Pōpt.khá, tương đối
迫不及待pòbùjídàithành ngữnóng lòng, không thể chờ đợi
迫害pòhàiđgt./dt.bức hại, ngược đãi
破例pòlìđgt.phá lệ, ngoại lệ
魄力pòlìdt.dũng khí, sự quyết đoán, bản lĩnh
泼pōđgt.hắt, tạt, đổ; ngang ngược
扑pūđgt.nhào tới, lao vào; dốc sức; vỗ
朴实pǔshítt.giản dị, chất phác, thực tế
普及pǔjíđgt./dt.phổ cập, phổ biến
铺pùđgt.trải, lát, bày ra; cửa hàng
瀑布pùbùdt.thác nước
曝光bàoguāngđgt./dt.phơi sáng (ảnh); vạch trần, phơi bày
凄凉qīliángtt.thê lương, hiu quạnh
期望qīwàngđgt./dt.kỳ vọng, hy vọng
期限qīxiàndt.thời hạn, kỳ hạn
欺负qīfuđgt./dt.bắt nạt, ức hiếp
欺骗qīpiànđgt./dt.lừa dối, lừa gạt
齐全qíquántt.đầy đủ, hoàn chỉnh
齐心协力qíxīnxiélìthành ngữđồng tâm hiệp lực
奇妙qímiàott./dt.kỳ diệu, tuyệt diệu
歧视qíshìđgt./dt.kỳ thị, phân biệt đối xử
旗袍qípáodt.sườn xám
旗帜qízhìdt.cờ, lá cờ, ngọn cờ
乞丐qǐgàidt.người ăn xin, kẻ ăn mày
岂有此理qǐyǒucǐlǐthành ngữlàm gì có chuyện như thế, vô lý
启程qǐchéngđgt.lên đường, khởi hành
启示qǐshìđgt./dt.gợi ý, gợi mở, điều gợi ngộ
启事qǐshìdt.thông báo, cáo thị
起草qǐcǎođgt.soạn thảo, dự thảo
起初qǐchūpt./dt.ban đầu, lúc đầu
起伏qǐfúđgt./dt.nhấp nhô, lên xuống, thăng trầm
起哄qǐhòngđgt./dt.làm ồn, náo loạn, hùa nhau
起码qǐmǎpt./tt.ít nhất, tối thiểu
起义qǐyìđgt./dt.khởi nghĩa
起源qǐyuándt./đgt.nguồn gốc, bắt nguồn
气概qìgàidt.khí phách, khí khái
气功qìgōngdt.khí công
气魄qìpòdt.khí phách, sự táo bạo, khí thế
气色qìsèdt.sắc mặt, khí sắc
气势qìshìdt.khí thế, uy thế
气味qìwèidt.mùi, mùi vị
气象qìxiàngdt.khí tượng, quang cảnh
气压qìyādt.áp suất khí quyển
迄今为止qìjīnwéizhǐthành ngữcho đến nay
器材qìcáidt.thiết bị, dụng cụ
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 23Tất cả bàiPhần 25 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí