Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 25

Từ vựng HSK6 phần 25

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 25 có 60 từ, trong đó có 器官, 掐, 恰当, 恰到好处. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
器官qìguāndt.cơ quan (trong cơ thể), khí quan
掐qiāđgt.véo, bấm, ngắt
恰当qiàdàngtt.thích hợp, thỏa đáng
恰到好处qiàdàohǎochùthành ngữvừa vặn, đúng mức
恰巧qiàqiǎopt.tình cờ, vừa hay
洽谈qiàtánđgt.đàm phán, bàn bạc
千方百计qiānfāngbǎijìthành ngữtìm đủ mọi cách
迁就qiānjiùđgt.nhân nhượng, chiều theo
迁徙qiānxǐđgt./dt.di cư, di chuyển
牵扯qiānchěđgt.liên quan, dính líu
牵制qiānzhìđgt./dt.kiềm chế, cản trở, ghìm chân
谦逊qiānxùntt./dt.khiêm tốn, khiêm nhường
签订qiāndìngđgt.ký kết
签署qiānshǔđgt./dt.ký (hiệp ước, văn bản)
前景qiánjǐngdt.triển vọng, tiền cảnh
前提qiántídt.tiền đề, điều kiện tiên quyết
潜力qiánlìdt.tiềm lực, tiềm năng
潜水qiánshuǐđgt./dt.lặn; (diễn đàn) im lặng đọc, "ẩn"
潜移默化qiányímòhuàthành ngữtác động ngầm, thấm dần
谴责qiǎnzéđgt./dt.lên án, khiển trách
强迫qiǎngpòđgt./dt.ép buộc, cưỡng bức
强制qiángzhìđgt./tt.cưỡng chế, bắt buộc
抢劫qiǎngjiéđgt./dt.cướp, cướp giật
抢救qiǎngjiùđgt./dt.cấp cứu, cứu hộ
桥梁qiáoliángdt.cây cầu, cầu nối
翘qiáođgt./tt.vểnh lên, cong lên; nổi bật
切实qièshítt./pt.thiết thực, thực tế
锲而不舍qièérbùshěthành ngữkiên trì bền bỉ, không bỏ cuộc
亲热qīnrètt./đgt.thân mật, thắm thiết, âu yếm
亲身qīnshēnpt./tt.đích thân, tự mình
侵犯qīnfànđgt./dt.xâm phạm, xâm lấn
钦佩qīnpèiđgt./dt.khâm phục, ngưỡng mộ
勤俭qínjiǎntt.cần kiệm
勤恳qínkěntt.cần mẫn, siêng năng, chân thành
氢qīngdt.hydro
轻而易举qīngéryìjǔthành ngữdễ như trở bàn tay
倾听qīngtīngđgt.lắng nghe chăm chú
倾向qīngxiàngdt./đgt.khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về
倾斜qīngxiéđgt./dt.nghiêng, xiên
清澈qīngchètt.trong vắt, trong suốt
清晨qīngchéndt.sáng sớm, tinh mơ
清除qīngchúđgt./dt.dọn sạch, loại bỏ
清洁qīngjiétt./đgt.sạch sẽ, vệ sinh; dọn dẹp
清理qīnglǐđgt./dt.dọn dẹp, thanh lý
清晰qīngxītt.rõ ràng, rõ nét
清醒qīngxǐngtt.tỉnh táo, tỉnh
清真qīngzhēntt.Hồi giáo, halal; thanh khiết
情报qíngbàodt.tình báo, thông tin
情节qíngjiédt.tình tiết, cốt truyện
情理qínglǐdt.lẽ phải, tình lý
情形qíngxingdt.tình hình, hoàn cảnh
晴朗qínglǎngtt.trời trong, nắng đẹp
请柬qǐngjiǎndt.thiệp mời
请教qǐngjiàođgt.xin chỉ giáo, thỉnh giáo
请示qǐngshìđgt./dt.xin chỉ thị
请帖qǐngtiědt.thiệp mời
丘陵qiūlíngdt.đồi núi, gò đồi
区分qūfēnđgt./dt.phân biệt, phân chia
区域qūyùdt.khu vực, vùng
曲折qūzhétt./dt.quanh co, khúc khuỷu; trắc trở, phức tạp
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 24Tất cả bàiPhần 26 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí