Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 26
Từ vựng HSK6 phần 26
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 26 có 60 từ, trong đó có 曲子, 驱逐, 屈服, 渠道. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 曲子 | qǔzi | dt. | khúc hát, làn điệu, nhạc phổ | |
| 驱逐 | qūzhú | đgt. | trục xuất, đuổi đi | |
| 屈服 | qūfú | đgt. | khuất phục, chịu khuất phục | |
| 渠道 | qúdào | dt. | kênh, mương; kênh (thông tin), con đường | |
| 取缔 | qǔdì | đgt. | cấm, xóa sổ, trấn áp | |
| 趣味 | qùwèi | dt. | thú vị, hứng thú, thị hiếu | |
| 圈套 | quāntào | dt. | cạm bẫy, mưu mô | |
| 全局 | quánjú | dt. | đại cục, toàn cục | |
| 全力以赴 | quánlìyǐfù | đgt. | dốc toàn lực | |
| 权衡 | quánhéng | đgt. | cân nhắc, cân đo (hơn thiệt) | |
| 权威 | quánwēi | dt./tt. | quyền uy, uy tín; có thẩm quyền | |
| 权益 | quányì | dt. | quyền lợi | |
| 拳头 | quántou | dt. | nắm đấm; (sản phẩm) chủ lực | |
| 犬 | quǎn | dt. | chó (bộ Khuyển) | |
| 缺口 | quēkǒu | dt. | chỗ hổng, chỗ khuyết, khoản thiếu hụt | |
| 缺席 | quēxí | đgt. | vắng mặt | |
| 缺陷 | quēxiàn | dt. | khuyết điểm, thiếu sót | |
| 瘸 | qué | tt. | què, khập khiễng | |
| 确保 | quèbǎo | đgt. | đảm bảo, bảo đảm | |
| 确立 | quèlì | đgt. | xác lập, thiết lập | |
| 确切 | quèqiè | tt./pt. | xác thực, chính xác | |
| 确信 | quèxìn | đgt. | tin chắc, tin tưởng | |
| 群众 | qúnzhòng | dt. | quần chúng, dân chúng | |
| 染 | rǎn | đgt. | nhuộm; nhiễm (bệnh, thói xấu) | |
| 让步 | ràngbù | đgt. | nhượng bộ, lùi bước | |
| 饶恕 | ráoshù | đgt. | tha thứ, khoan dung | |
| 扰乱 | rǎoluàn | đgt. | quấy nhiễu, làm rối loạn | |
| 惹祸 | rěhuò | đgt. | gây họa, rước họa | |
| 热泪盈眶 | rèlèiyíngkuàng | thành ngữ | nước mắt tuôn trào vì xúc động | |
| 热门 | rèmén | tt. | được ưa chuộng, hot | |
| 人道 | réndào | dt. | nhân đạo, đạo làm người | |
| 人格 | réngé | dt. | nhân cách, phẩm cách | |
| 人工 | réngōng | dt./tt. | nhân tạo; nhân công, sức người | |
| 人家 | rénjiā | đại./dt. | người ta, nhà người ta; hộ gia đình | |
| 人间 | rénjiān | dt. | cõi người, nhân gian | |
| 人士 | rénshì | dt. | nhân sĩ, người có tiếng | |
| 人为 | rénwéi | tt. | nhân tạo, do con người gây ra | |
| 人性 | rénxìng | dt. | nhân tính, bản tính con người | |
| 人质 | rénzhì | dt. | con tin | |
| 仁慈 | réncí | tt. | nhân từ, từ bi | |
| 忍耐 | rěnnài | đgt. | nhẫn nại, chịu đựng | |
| 忍受 | rěnshòu | đgt. | chịu đựng, nhẫn nhịn | |
| 认定 | rèndìng | đgt. | khẳng định, cho rằng chắc chắn | |
| 认可 | rènkě | đgt. | chấp thuận, công nhận | |
| 任命 | rènmìng | đgt. | bổ nhiệm | |
| 任性 | rènxìng | tt. | bướng bỉnh, tùy hứng | |
| 任意 | rènyì | pt./tt. | tùy ý, tùy tiện | |
| 任重道远 | rènzhòngdàoyuǎn | thành ngữ | gánh nặng đường xa, trách nhiệm nặng nề | |
| 仍旧 | réngjiù | pt. | vẫn như cũ, vẫn còn | |
| 日新月异 | rìxīnyuèyì | thành ngữ | đổi mới từng ngày, thay đổi nhanh chóng | |
| 日益 | rìyì | pt. | ngày càng | |
| 容貌 | róngmào | dt. | dung mạo, diện mạo | |
| 容纳 | róngnà | đgt. | chứa được, dung nạp | |
| 容器 | róngqì | dt. | đồ đựng, vật chứa | |
| 容忍 | róngrěn | đgt. | chịu đựng, dung thứ | |
| 溶解 | róngjiě | đgt. | hòa tan, tan ra | |
| 融洽 | róngqià | tt. | hòa thuận, hòa hợp | |
| 柔和 | róuhé | tt. | dịu dàng, mềm mại, êm dịu | |
| 揉 | róu | đgt. | nhào, xoa, dụi | |
| 若干 | ruògān | lg./đại. | một số, vài; bao nhiêu |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí