Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 27
Từ vựng HSK6 phần 27
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 27 có 60 từ, trong đó có 弱点, 撒谎, 腮, 三角. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 弱点 | ruòdiǎn | dt. | điểm yếu, nhược điểm | |
| 撒谎 | sāhuǎng | đgt. | nói dối | |
| 腮 | sāi | dt. | má | |
| 三角 | sānjiǎo | dt. | hình tam giác, tam giác | |
| 散布 | sànbù | đgt. | phát tán, lan truyền | |
| 散发 | sànfā | đgt. | phát (ra), tỏa ra, phát hành | |
| 散文 | sǎnwén | dt. | văn xuôi, tản văn | |
| 丧失 | sàngshī | đgt. | mất đi, đánh mất | |
| 嫂子 | sǎozi | dt. | chị dâu | |
| 色彩 | sècǎi | dt. | màu sắc, sắc thái | |
| 刹车 | shāchē | đgt./dt. | phanh (xe), dừng lại; chấm dứt (thói xấu) | |
| 刹那 | chànà | dt. | khoảnh khắc, chớp mắt | |
| 啥 | shá | đại. | gì, cái gì (phương ngữ) | |
| 筛选 | shāixuǎn | đgt. | sàng lọc, lọc chọn | |
| 山脉 | shānmài | dt. | dãy núi | |
| 闪烁 | shǎnshuò | đgt. | lấp lánh, nhấp nháy; úp mở | |
| 擅长 | shàncháng | đgt. | giỏi về, sở trường | |
| 擅自 | shànzì | pt. | tự ý, tự tiện | |
| 伤脑筋 | shāngnǎojīn | đgt. | đau đầu, nhức óc | |
| 商标 | shāngbiāo | dt. | nhãn hiệu, thương hiệu | |
| 上级 | shàngjí | dt. | cấp trên | |
| 上进心 | shàngjìnxīn | dt. | chí cầu tiến, tinh thần cầu tiến | |
| 上任 | shàngrèn | đgt. | nhậm chức; tiền nhiệm | |
| 上瘾 | shàngyǐn | đgt. | nghiện, thành thói quen | |
| 上游 | shàngyóu | dt. | thượng nguồn; cấp trên | |
| 捎 | shāo | đgt. | nhắn giúp, gửi hộ, mang hộ | |
| 梢 | shāo | dt. | ngọn cành, đầu cành | |
| 哨 | shào | lg./dt. | cái còi; lính gác | |
| 奢侈 | shēchǐ | tt. | xa xỉ, hoang phí | |
| 设立 | shèlì | đgt. | thành lập, thiết lập | |
| 设想 | shèxiǎng | đgt./dt. | hình dung, giả định; dự tính | |
| 设置 | shèzhì | đgt. | thiết lập, lắp đặt, cài đặt | |
| 社区 | shèqū | dt. | cộng đồng, khu dân cư | |
| 涉及 | shèjí | đgt. | liên quan, đề cập đến | |
| 摄取 | shèqǔ | đgt. | hấp thụ, thu nạp; chụp ảnh | |
| 摄氏度 | Shèshìdù | lg. | độ C | |
| 申报 | shēnbào | đgt. | khai báo, kê khai | |
| 呻吟 | shēnyín | đgt. | rên rỉ, rên la | |
| 绅士 | shēnshì | dt. | quý ông, người lịch lãm | |
| 深奥 | shēnào | tt. | sâu sắc, uyên thâm | |
| 深沉 | shēnchén | tt. | sâu lắng, trầm tĩnh | |
| 深情厚谊 | shēnqínghòuyì | thành ngữ | tình sâu nghĩa nặng | |
| 神奇 | shénqí | tt. | kỳ diệu, thần kỳ | |
| 神气 | shénqì | tt./dt. | hãnh diện, đắc ý; thần sắc | |
| 神情 | shénqíng | dt. | vẻ mặt, thần thái | |
| 神色 | shénsè | dt. | sắc mặt, vẻ mặt | |
| 神圣 | shénshèng | tt. | thiêng liêng, thần thánh | |
| 神态 | shéntài | dt. | thần thái, dáng vẻ | |
| 神仙 | shénxiān | dt. | thần tiên; người thanh thản | |
| 审查 | shěnchá | đgt. | thẩm tra, kiểm duyệt | |
| 审理 | shěnlǐ | đgt. | xét xử | |
| 审美 | shěnměi | đgt./dt. | thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp | |
| 审判 | shěnpàn | đgt./dt. | xét xử, thẩm phán | |
| 渗透 | shèntòu | đgt. | thấm vào, thẩm thấu; xâm nhập | |
| 慎重 | shènzhòng | tt. | thận trọng, cẩn trọng | |
| 生存 | shēngcún | đgt. | sinh tồn, sống sót | |
| 生机 | shēngjī | dt. | sinh cơ, cơ hội sống; sức sống | |
| 生理 | shēnglǐ | dt. | sinh lý | |
| 生疏 | shēngshū | tt. | lạ lẫm, xa lạ; lâu không làm nên quen tay | |
| 生态 | shēngtài | dt. | sinh thái |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí