Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 28

Từ vựng HSK6 phần 28

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 28 có 60 từ, trong đó có 生物, 生效, 生锈, 生育. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
生物shēngwùdt.sinh vật
生效shēngxiàođgt.có hiệu lực
生锈shēngxiùđgt.bị gỉ, rỉ sét
生育shēngyùđgt.sinh đẻ, sinh sản
声明shēngmíngđgt./dt.tuyên bố; bản tuyên bố
声势shēngshìdt.thanh thế, uy thế
声誉shēngyùdt.danh tiếng, uy tín
牲畜shēngchùdt.gia súc
省会shěnghuìdt.tỉnh lỵ
胜负shèngfùdt.thắng bại
盛Shèngđgt./tt.đựng, múc; họ Thịnh
盛产shèngchǎnđgt.sản xuất nhiều, nổi tiếng về
盛开shèngkāiđgt.nở rộ
盛情shèngqíngdt./pt.thịnh tình, lòng hiếu khách
盛行shèngxíngđgt.thịnh hành, phổ biến
尸体shītǐdt.xác chết, thi thể
失误shīwùđgt./dt.sai sót, lỗi
失踪shīzōngđgt.mất tích
师范shīfàntt.sư phạm
施加shījiāđgt.gây (áp lực, sức ép), tác động
施展shīzhǎnđgt.thi triển, phát huy
十足shízútt./pt.đầy đủ, trọn vẹn, mười phần
石油shíyóudt.dầu mỏ
时差shíchādt.chênh lệch múi giờ, lệch múi giờ
时常shíchángpt.thường xuyên
时而shíérpt.thỉnh thoảng, lúc thì
时光shíguāngdt.thời gian, thời đại
时机shíjīdt.thời cơ, cơ hội
时事shíshìdt.thời sự
时装shízhuāngdt.thời trang
实惠shíhuìtt./dt.thiết thực, có lợi; rẻ, hời
实力shílìdt.thực lực
实施shíshīđgt.thực thi, thực hiện
实事求是shíshìqiúshìthành ngữthực sự cầu thị, thực tế
实质shízhìdt.thực chất, bản chất
使命shǐmìngdt.sứ mệnh
世代shìdàidt.đời đời, nhiều thế hệ
世界观shìjièguāndt.thế giới quan
示范shìfànđgt./dt.làm mẫu, thị phạm; mẫu mực
示威shìwēiđgt./dt.biểu tình, thị uy
示意shìyìđgt.ra hiệu, ra ý
事故shìgùdt.tai nạn, sự cố
事迹shìjìdt.sự tích, thành tích
事件shìjiàndt.sự kiện
事态shìtàidt.tình thế, tình hình
事务shìwùdt.công việc, sự vụ
事项shìxiàngdt.hạng mục, điều khoản
事业shìyèdt.sự nghiệp
势必shìbìpt.nhất định sẽ, tất sẽ
势力shìlidt.thế lực, quyền lực
视力shìlìdt.thị lực
视线shìxiàndt.tầm nhìn, ánh mắt
视野shìyědt.tầm nhìn, tầm mắt
试图shìtúđgt.cố gắng, toan tính
试验shìyànđgt./dt.thí nghiệm, thử nghiệm
是非shìfēidt.phải trái; thị phi, chuyện cãi vã
适宜shìyíđgt./tt.thích hợp, phù hợp
逝世shìshìđgt.qua đời, từ trần
释放shìfàngđgt.giải phóng, thả; phát ra
识别shíbiéđgt.nhận dạng, nhận biết
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 27Tất cả bàiPhần 29 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí