Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 29

Từ vựng HSK6 phần 29

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 29 có 60 từ, trong đó có 拾, 收藏, 收缩, 收益. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
拾shèđgt./dt.nhặt; mười (viết trang trọng)
收藏shōucángđgt./dt.sưu tầm, cất giữ; bộ sưu tập; lưu (trang web)
收缩shōusuōđgt.co lại, thu nhỏ
收益shōuyìdt.thu nhập, lợi nhuận
收音机shōuyīnjīdt.radio, máy thu thanh
手法shǒufǎdt.thủ pháp, kỹ xảo
手势shǒushìdt.cử chỉ, thủ thế
手艺shǒuyìdt.tay nghề, nghề thủ công
守护shǒuhùđgt./dt.canh giữ, bảo vệ
首要shǒuyàott.quan trọng nhất, hàng đầu
受罪shòuzuìđgt.chịu khổ, chịu tội
授予shòuyǔđgt.trao tặng, phong tặng
书法shūfǎdt.thư pháp, chữ viết
书籍shūjídt.sách vở, thư tịch
书记shūjidt.bí thư; thư ký
书面shūmiàntt./pt./dt.bằng văn bản, viết
疏忽shūhuđgt./dt.sơ suất, lơ là
舒畅shūchàngtt.thoải mái, dễ chịu
束Shùlg./đgt.họ Thúc; bó, buộc; bó (hoa)
束缚shùfùđgt./dt.trói buộc, ràng buộc
树立shùlìđgt.xây dựng, gây dựng
竖shùđgt./tt.dựng đứng; thẳng đứng; nét sổ
数shǔđgt./lg./dt.đếm; kể là; số, con số
数额shùédt.số lượng, con số (quy định)
数目shùmùdt.số lượng, con số
耍Shuǎđgt.họ Xoa; chơi đùa, múa, giở (trò)
衰老shuāilǎott.già yếu, suy lão
衰退shuāituìđgt.suy thoái, suy giảm
涮shuànđgt.nhúng lẩu; lừa gạt; rửa sạch
双胞胎shuāngbāotāidt.sinh đôi, cặp song sinh
爽快shuǎngkuaitt.sảng khoái; thẳng thắn
水利shuǐlìdt.thủy lợi
水龙头shuǐlóngtóudt.vòi nước
水泥shuǐnídt.xi măng
司法sīfǎtt.tư pháp
司令sīlìngdt.tư lệnh
私自sīzìpt.riêng tư, lén lút
思念sīniànđgt./dt.nhớ nhung, tưởng nhớ
思索sīsuǒđgt./dt.suy ngẫm, trầm tư
思维sīwéidt.tư duy
思绪sīxùdt.dòng suy nghĩ, tâm trạng
斯文sīwéntt.nho nhã, lịch sự
死亡sǐwángđgt./dt.tử vong, chết
四肢sìzhīdt.tứ chi, tay chân
饲养sìyǎngđgt.nuôi, chăn nuôi
肆无忌惮sìwújìdànthành ngữkhông chút kiêng dè, vô pháp vô thiên
耸sǒngđgt.dựng lên, nhô cao, nhún (vai)
搜索sōusuǒđgt./dt.tìm kiếm, lục soát
艘sōulg.chiếc, con (tàu)
苏醒sūxǐngđgt.tỉnh lại, hồi tỉnh
俗话súhuàdt.tục ngữ, câu nói dân gian
素食sùshídt.đồ ăn chay, ăn chay
素质sùzhìdt.tố chất, phẩm chất
塑造sùzàođgt./dt.nặn, tạo nên, xây dựng (hình tượng)
诉讼sùsòngđgt./dt.kiện tụng, vụ kiện
算了suànlecụm từthôi vậy, bỏ đi
算数suànshùđgt.giữ lời, có hiệu lực, tính
随即suíjípt.ngay sau đó, liền
随身suíshēnpt./tt.mang theo người
随手suíshǒupt.tiện tay
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 28Tất cả bàiPhần 30 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí