Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 8

Từ vựng HSK6 phần 8

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 8 có 60 từ, trong đó có 登录, 蹬, 等级, 瞪. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
登录dēnglùđgt.đăng ký; đăng nhập
蹬dēngđgt.đạp, giẫm; mang (giày)
等级děngjídt.cấp bậc, đẳng cấp
瞪dèngđgt.trợn mắt, lườm
堤坝dībàdt.đê, đập
敌视díshìđgt.thù địch, coi như kẻ thù
抵达dǐdáđgt.đến nơi, tới
抵抗dǐkàngđgt./dt.chống cự, kháng cự
抵制dǐzhìđgt.tẩy chay, chống lại
递增dìzēngđgt.tăng dần, gia tăng theo cấp độ
颠簸diānbǒđgt./dt.xóc nảy, rung lắc
颠倒diāndǎođgt.đảo lộn, lộn ngược; điên đảo
典礼diǎnlǐdt.lễ, nghi lễ, buổi lễ
典型diǎnxíngdt./tt.điển hình, mẫu mực
点缀diǎnzhuìđgt.tô điểm, điểm xuyết
电源diànyuándt.nguồn điện
垫diànđgt./dt.lót, đệm; ứng trước; tấm đệm
惦记diànjìđgt.nhớ nhung, canh cánh trong lòng
奠定diàndìngđgt.xây nền, đặt nền móng
叼diāođgt.ngậm (bằng miệng)
雕刻diāokèđgt./dt.điêu khắc, chạm trổ; tác phẩm điêu khắc
雕塑diāosùdt.tượng, điêu khắc
吊diàođgt./lg.treo, móc; xâu tiền cổ
调动diàodòngđgt.điều động, huy động
调和tiáohéđgt./tt.điều hòa, hòa giải; hài hòa
调剂tiáojìđgt./dt.điều chỉnh, cân đối; pha chế thuốc
调节tiáojiéđgt./dt.điều tiết, điều chỉnh
调解tiáojiěđgt.hòa giải, dàn xếp
调料tiáoliàodt.gia vị
跌diēđgt.ngã, rơi; (giá) giảm
叮嘱dīngzhǔđgt.dặn dò, nhắc nhở nhiều lần
盯dīngđgt.nhìn chằm chằm, theo dõi sát
定期dìngqīpt./tt.định kỳ
定义dìngyìdt./đgt.định nghĩa
丢人diūréntt.mất mặt, xấu hổ
丢三落四diūsānlàsìtt.đãng trí, hay quên đầu quên đuôi
东道主dōngdàozhǔdt.chủ nhà, nước chủ nhà
东张西望dōngzhāngxīwàngđgt.nhìn ngó khắp nơi, dáo dác
董事长dǒngshìzhǎngdt.chủ tịch hội đồng quản trị
动荡dòngdàngtt./dt.bất ổn, biến động, rối ren
动机dòngjīdt.động cơ, lý do thúc đẩy
动静dòngjìngdt.động tĩnh, tín hiệu hoạt động
动力dònglìdt.động lực, năng lượng
动脉dòngmàidt.động mạch
动身dòngshēnđgt.lên đường, khởi hành
动手dòngshǒuđgt.bắt tay vào làm; động tay (đánh)
动态dòngtàidt.động thái, xu hướng
动员dòngyuánđgt./dt.huy động, vận động
冻结dòngjiéđgt.đóng băng (tài sản, giá cả)
栋dònglg./dt.tòa (nhà); cột nóc
洞穴dòngxuédt.hang động
都市dūshìdt.đô thị, thành phố lớn
兜dōudt./đgt./lg.túi; bọc lại; vòng quanh
陡峭dǒuqiàott.dốc đứng, hiểm trở
斗争dòuzhēngđgt./dt.đấu tranh, cuộc đấu tranh
督促dūcùđgt.đôn đốc, thúc giục
毒品dúpǐndt.ma túy, chất độc
独裁dúcáitt./dt.độc tài, chế độ độc tài
堵塞dǔsèđgt./dt.nghẽn tắc, tắc nghẽn
赌博dǔbóđgt.đánh bạc, cờ bạc
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 7Tất cả bàiPhần 9 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí