Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 7

Từ vựng HSK6 phần 7

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 7 có 60 từ, trong đó có 达成, 答辩, 答复, 打包. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
达成dáchéngđgt.đạt được (thỏa thuận)
答辩dábiànđgt.bảo vệ luận văn; biện hộ
答复dáfùđgt./dt.trả lời, phúc đáp
打包dǎbāođgt.đóng gói; gói mang về; nén (file)
打官司dǎguānsiđgt.kiện ra tòa, đi kiện
打击dǎjīđgt./dt.đánh, giáng đòn; trấn áp
打架dǎjiàđgt.đánh nhau, xô xát
打量dǎliangđgt.đánh giá, nhìn từ đầu đến chân
打猎dǎlièđgt.đi săn
打仗dǎzhàngđgt.đánh trận, chiến tranh
大不了dàbùliǎođgt./tt.chẳng sao, cùng lắm thì; nghiêm trọng
大臣dàchéndt.đại thần, bộ trưởng
大伙儿dàhuǒrđại.mọi người, cả nhà
大厦dàshàdt.tòa nhà lớn, cao ốc
大肆dàsìpt.tùy tiện, bừa bãi
大体dàtǐpt./dt.đại thể, nhìn chung
大意dàyìdt./tt.đại ý; sơ suất, chủ quan
大致dàzhìpt.đại khái, khoảng chừng
歹徒dǎitúdt.kẻ xấu, bọn côn đồ
逮捕dàibǔđgt.bắt giữ, bắt giam
代价dàijiàdt.cái giá phải trả, đại giá
代理dàilǐđgt.đại diện, thay mặt; quyền (chức vụ)
带领dàilǐngđgt.dẫn dắt, dẫn đầu
怠慢dàimànđgt.tiếp đãi thiếu chu đáo, lơ là
担保dānbǎođgt.bảo lãnh, đảm bảo
胆怯dǎnqiètt.nhút nhát, rụt rè
诞辰dànchéndt.ngày sinh, sinh nhật (trang trọng)
诞生dànshēngđgt.ra đời, sinh ra
弹性tánxìngdt.tính đàn hồi, tính linh hoạt
淡季dànjìdt.mùa ế khách, mùa thấp điểm
淡水Dànshuǐdt.nước ngọt (không mặn); Đạm Thủy
蛋白质dànbáizhìdt.protein, chất đạm
当场dāngchǎngpt.ngay tại chỗ, tại chỗ
当初dāngchūdt.lúc đầu, khi đó
当面dāngmiànpt.trước mặt, ngay mặt
当前dāngqiándt.hiện nay, trước mắt
当事人dāngshìréndt.người trong cuộc, đương sự
当务之急dāngwùzhījídt.việc cấp bách nhất, ưu tiên hàng đầu
当心dāngxīnđgt.cẩn thận, coi chừng
当选dāngxuǎnđgt.trúng cử, được chọn
党Dǎngdt.đảng, đảng phái; (họ Đảng)
档案dàngàndt.hồ sơ, tài liệu lưu trữ
档次dàngcìdt.đẳng cấp, cấp độ
导弹dǎodàndt.tên lửa dẫn đường
导航dǎohángđgt./dt.dẫn đường, điều hướng
导向dǎoxiàngdt./đgt.định hướng, hướng tới
岛屿dǎoyǔdt.đảo, hòn đảo
捣乱dǎoluànđgt.gây rối, phá đám
倒闭dǎobìđgt.phá sản, đóng cửa
盗窃dàoqièđgt.ăn trộm, trộm cắp
稻谷dàogǔdt.thóc lúa
地步dìbùdt.bước, mức độ; tình cảnh
地势dìshìdt.địa thế, địa hình
地质dìzhìdt.địa chất
得不偿失débùchángshīđgt.được không bù mất, lợi bất cập hại
得力délìtt.đắc lực, giỏi giang
得天独厚détiāndúhòuđgt.được trời ưu ái, có điều kiện thuận lợi hiếm có
得罪dézuìđgt.đắc tội, làm mất lòng
灯笼dēnglóngdt.đèn lồng
登陆dēnglùđgt.đổ bộ, lên bờ; đăng nhập
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 6Tất cả bàiPhần 8 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí