Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 6

Từ vựng HSK6 phần 6

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 6 có 60 từ, trong đó có 稠密, 筹备, 踌躇, 丑恶. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
稠密chóumìtt.dày đặc, đông đúc
筹备chóubèiđgt./dt.chuẩn bị, trù bị
踌躇chóuchúđgt.do dự, lưỡng lự
丑恶chǒuètt.xấu xa, đáng ghê tởm
出路chūlùdt.lối thoát, đường ra, tương lai
出卖chūmàiđgt.bán đứng, phản bội; bán
出身chūshēnđgt./dt.xuất thân; thân thế
出神chūshénđgt.thất thần, mải mê ngẩn ra
出息chūxīdt.tiền đồ, triển vọng; sinh lợi
出洋相chūyángxiàngđgt.làm trò hề, bêu xấu mình
初步chūbùtt.bước đầu, sơ bộ
储备chǔbèiđgt./dt.dự trữ; kho dự trữ
储存chǔcúnđgt./dt.tích trữ, lưu trữ
储蓄chǔxùđgt./dt.tiết kiệm, gửi tiết kiệm; tiền tiết kiệm
处分chǔfèndt./đgt.xử phạt, kỷ luật; xử lý
处境chǔjìngdt.hoàn cảnh, tình cảnh
处置chǔzhìđgt.xử lý, giải quyết; xử phạt
畜牧xùmùdt.chăn nuôi, ngành chăn nuôi
触犯chùfànđgt.xúc phạm, vi phạm
川流不息chuānliúbùxīđgt.dòng người xe không ngớt
穿越chuānyuèđgt.băng qua, xuyên qua
传达chuándáđgt./dt.truyền đạt, chuyển lời
传单chuándāndt.tờ rơi, truyền đơn
传记zhuànjìdt.tiểu sử, truyện ký
传授chuánshòuđgt.truyền dạy, truyền thụ
船舶chuánbódt.tàu thuyền
喘气chuǎnqìđgt.thở hổn hển, thở dốc; nghỉ lấy hơi
串chuànlg./đgt.chuỗi, xâu; xâu lại; nhầm lẫn
床单chuángdāndt.ga trải giường
幢chuánglg.tòa (nhà)
创立chuànglìđgt.sáng lập, thành lập
创新chuàngxīnđgt./dt.đổi mới, sáng tạo
创业chuàngyèđgt.khởi nghiệp, lập nghiệp
创作chuàngzuòđgt./dt.sáng tác, sáng tạo
吹牛chuīniúđgt.khoác lác, nói phét
吹捧chuīpěngđgt.tâng bốc, nịnh nọt
垂直chuízhítt./đgt.vuông góc, thẳng đứng
锤chuídt./đgt.cái búa; đóng, rèn bằng búa; quả cân
纯粹chúncuìpt./tt.thuần túy, hoàn toàn
纯洁chúnjiétt./đgt.trong sạch, thuần khiết; làm trong sạch
词汇cíhuìdt.từ vựng
慈祥cíxiángtt.hiền từ, nhân hậu
雌雄cíxióngdt.đực và cái; phân thắng bại
次品cìpǐndt.hàng kém chất lượng, hàng lỗi
次序cìxùdt.thứ tự, trình tự
伺候cìhouđgt.hầu hạ, chăm sóc
刺cīđgt./dt.đâm, chích; gai
从容不迫cóngróngbùpòđgt.ung dung không vội
丛cóngdt./lg.bụi, cụm; bụi rậm
凑合còuheđgt.tạm được, chắp vá; gom lại
粗鲁cūlǔtt.thô lỗ, cục mịch
窜cuànđgt.chạy tán loạn, lủi; sửa chữa
摧残cuīcánđgt.hành hạ, tàn phá
脆弱cuìruòtt.yếu ớt, mong manh
搓cuōđgt.xoa, vo, se
磋商cuōshāngđgt./dt.bàn bạc, đàm phán
挫折cuòzhédt.thất bại, trở ngại
搭dāđgt.dựng, bắc; đi nhờ (xe); ghép
搭档dādàngdt./đgt.cộng sự; hợp tác
搭配dāpèiđgt./dt.phối hợp, kết hợp
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 5Tất cả bàiPhần 7 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí