Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 5
Từ vựng HSK6 phần 5
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 5 có 60 từ, trong đó có 畅通, 畅销, 倡导, 倡议. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 畅通 | chàngtōng | tt. | thông suốt, thông thoáng | |
| 畅销 | chàngxiāo | đgt./tt. | bán chạy | |
| 倡导 | chàngdǎo | đgt. | đề xướng, cổ vũ | |
| 倡议 | chàngyì | dt./đgt. | đề nghị, sáng kiến; đề xuất | |
| 敞开 | chǎngkāi | đgt. | mở rộng, mở toang | |
| 钞票 | chāopiào | dt. | tiền giấy | |
| 超级 | chāojí | tt. | siêu, cực kỳ | |
| 超越 | chāoyuè | đgt. | vượt qua, vượt trội | |
| 朝气蓬勃 | zhāoqìpéngbó | tt. | đầy sức sống, hừng hực khí thế | |
| 嘲笑 | cháoxiào | đgt. | chế giễu, cười nhạo | |
| 潮流 | cháoliú | dt. | trào lưu, xu thế | |
| 潮湿 | cháoshī | tt. | ẩm ướt | |
| 撤退 | chètuì | đgt. | rút lui | |
| 撤销 | chèxiāo | đgt. | hủy bỏ, thu hồi | |
| 沉淀 | chéndiàn | đgt./dt. | lắng đọng; sự lắng, tích lũy | |
| 沉闷 | chénmèn | tt. | ngột ngạt, buồn tẻ; nặng nề | |
| 沉思 | chénsī | đgt. | trầm tư, suy ngẫm | |
| 沉着 | chénzhuó | tt. | bình tĩnh, điềm đạm | |
| 沉重 | chénzhòng | tt. | nặng, nặng nề, nghiêm trọng | |
| 陈旧 | chénjiù | tt. | cũ kỹ, lỗi thời | |
| 陈列 | chénliè | đgt. | trưng bày, bày biện | |
| 陈述 | chénshù | đgt./dt. | trình bày, tuyên bố | |
| 称号 | chēnghào | dt. | danh hiệu | |
| 称心如意 | chènxīnrúyì | đgt. | vừa lòng, toại ý | |
| 成本 | chéngběn | dt. | chi phí, giá thành | |
| 成交 | chéngjiāo | đgt. | chốt giao dịch, thành giao | |
| 成天 | chéngtiān | pt. | cả ngày, suốt ngày | |
| 成效 | chéngxiào | dt. | hiệu quả, kết quả | |
| 成心 | chéngxīn | pt. | cố ý, cố tình | |
| 成员 | chéngyuán | dt. | thành viên | |
| 呈现 | chéngxiàn | đgt. | xuất hiện, hiện ra, thể hiện | |
| 承办 | chéngbàn | đgt. | nhận làm, đảm nhận (dự án, tổ chức) | |
| 承包 | chéngbāo | đgt. | nhận thầu, thầu khoán | |
| 承诺 | chéngnuò | đgt./dt. | hứa hẹn, cam kết | |
| 诚挚 | chéngzhì | tt. | thành khẩn, chân thành | |
| 城堡 | chéngbǎo | dt. | lâu đài, pháo đài | |
| 乘务员 | chéngwùyuán | dt. | tiếp viên (máy bay, tàu hỏa) | |
| 惩罚 | chéngfá | đgt./dt. | trừng phạt; hình phạt | |
| 澄清 | chéngqīng | đgt. | làm rõ, minh bạch hóa; trong veo | |
| 橙 | chéng | dt./tt. | cây cam; màu cam | |
| 秤 | chēng | dt./lg. | cái cân; cân | |
| 吃苦 | chīkǔ | đgt. | chịu khổ, chịu cực | |
| 吃力 | chīlì | tt. | vất vả, nặng nhọc; chật vật | |
| 池塘 | chítáng | dt. | ao, hồ nhỏ | |
| 迟缓 | chíhuǎn | tt. | chậm chạp, rề rà | |
| 迟疑 | chíyí | tt. | do dự, ngập ngừng | |
| 持久 | chíjiǔ | tt. | bền bỉ, lâu dài | |
| 赤道 | chìdào | dt. | xích đạo | |
| 赤字 | chìzì | dt. | thâm hụt (tài chính) | |
| 充当 | chōngdāng | đgt. | đảm nhiệm, đóng vai trò | |
| 充沛 | chōngpèi | tt. | dồi dào, tràn đầy | |
| 充实 | chōngshí | đgt./tt. | làm phong phú; đầy đủ, phong phú | |
| 充足 | chōngzú | tt. | đầy đủ, dồi dào | |
| 冲动 | chōngdòng | tt./đgt. | bốc đồng; sự thôi thúc | |
| 冲击 | chōngjī | đgt./dt. | tác động mạnh, va đập; xung kích | |
| 冲突 | chōngtū | đgt./dt. | xung đột, mâu thuẫn | |
| 崇拜 | chóngbài | đgt. | sùng bái, ngưỡng mộ | |
| 崇高 | chónggāo | tt. | cao cả, cao thượng | |
| 崇敬 | chóngjìng | đgt./dt. | kính trọng, tôn kính | |
| 抽空 | chōukòng | đgt. | dành thời gian, tranh thủ |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí