Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 4
Từ vựng HSK6 phần 4
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 4 có 60 từ, trong đó có 布告, 布局, 布置, 步伐. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 布告 | bùgào | dt./đgt. | bố cáo, thông báo | |
| 布局 | bùjú | dt./đgt. | bố cục, sự bài trí; bố trí | |
| 布置 | bùzhì | đgt. | sắp đặt, trang trí; giao (việc) | |
| 步伐 | bùfá | dt. | bước chân, nhịp bước | |
| 部署 | bùshǔ | đgt./dt. | bố trí, triển khai; sự triển khai | |
| 部位 | bùwèi | dt. | bộ phận, vị trí (trên cơ thể) | |
| 才干 | cáigàn | dt. | tài cán, năng lực | |
| 财富 | cáifù | dt. | của cải, tài sản | |
| 财务 | cáiwù | dt. | tài vụ, công việc tài chính | |
| 财政 | cáizhèng | dt. | tài chính (nhà nước) | |
| 裁缝 | cáiféng | dt./đgt. | thợ may; may vá | |
| 裁判 | cáipàn | dt./đgt. | trọng tài; phán xử | |
| 裁员 | cáiyuán | đgt. | cắt giảm nhân sự, sa thải | |
| 采购 | cǎigòu | đgt. | mua sắm, thu mua (cho tổ chức) | |
| 采集 | cǎijí | đgt. | thu thập, hái lượm | |
| 采纳 | cǎinà | đgt. | tiếp thu, chấp nhận | |
| 彩票 | cǎipiào | dt. | vé số | |
| 参谋 | cānmóu | dt. | tham mưu; cố vấn | |
| 参照 | cānzhào | đgt. | tham khảo, đối chiếu | |
| 残酷 | cánkù | tt. | tàn khốc, tàn nhẫn | |
| 残留 | cánliú | đgt. | còn sót lại, tồn dư | |
| 残忍 | cánrěn | tt. | tàn nhẫn, độc ác | |
| 灿烂 | cànlàn | tt. | rực rỡ, lộng lẫy | |
| 仓促 | cāngcù | tt. | vội vàng, gấp gáp | |
| 仓库 | cāngkù | dt. | nhà kho, kho hàng | |
| 苍白 | cāngbái | tt. | nhợt nhạt, xanh xao; nghèo nàn (lập luận) | |
| 舱 | cāng | dt. | khoang (tàu, máy bay) | |
| 操劳 | cāoláo | đgt. | lo toan vất vả, tất bật | |
| 操练 | cāoliàn | đgt. | huấn luyện, tập luyện | |
| 操纵 | cāozòng | đgt. | điều khiển, thao túng | |
| 操作 | cāozuò | đgt. | thao tác, vận hành | |
| 嘈杂 | cáozá | tt. | ồn ào, huyên náo | |
| 草案 | cǎoàn | dt. | bản dự thảo | |
| 草率 | cǎoshuài | tt. | cẩu thả, qua loa | |
| 侧面 | cèmiàn | dt. | mặt bên, khía cạnh | |
| 测量 | cèliáng | đgt. | đo đạc, khảo sát | |
| 策略 | cèlu:è | dt. | chiến lược, sách lược | |
| 策划 | cèhuà | đgt. | lên kế hoạch, bày mưu; dàn dựng | |
| 层出不穷 | céngchūbùqióng | đgt. | xuất hiện liên tiếp, nhiều vô kể | |
| 层次 | céngcì | dt. | tầng lớp, cấp độ; trình tự (ý) | |
| 查获 | cháhuò | đgt. | tóm gọn, thu giữ (tội phạm, hàng lậu) | |
| 岔 | chà | đgt. | rẽ nhánh; ngã ba; lạc giọng | |
| 诧异 | chàyì | tt. | ngạc nhiên, sửng sốt | |
| 差距 | chājù | dt. | chênh lệch, khoảng cách | |
| 柴油 | cháiyóu | dt. | dầu diesel | |
| 搀 | chān | đgt. | dìu, đỡ; trộn lẫn | |
| 馋 | chán | tt. | thèm ăn, tham ăn | |
| 缠绕 | chánrào | đgt. | quấn quanh; quấy rầy | |
| 产业 | chǎnyè | dt. | ngành nghề, sản nghiệp; tài sản | |
| 阐述 | chǎnshù | đgt. | trình bày, giải thích rõ | |
| 颤抖 | chàndǒu | đgt. | run rẩy, run lẩy bẩy | |
| 昌盛 | chāngshèng | tt. | hưng thịnh, phồn vinh | |
| 猖狂 | chāngkuáng | tt. | hung hăng, điên cuồng | |
| 尝试 | chángshì | đgt. | thử, thử nghiệm | |
| 偿还 | chánghuán | đgt. | hoàn trả, trả nợ | |
| 常年 | chángnián | pt./dt. | quanh năm; nhiều năm liền | |
| 常务 | chángwù | tt. | thường vụ, thường trực | |
| 场合 | chǎnghé | dt. | trường hợp, dịp, nơi chốn | |
| 场面 | chǎngmiàn | dt. | cảnh tượng, quang cảnh; cục diện | |
| 场所 | chǎngsuǒ | dt. | nơi chốn, địa điểm |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí