Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 3
Từ vựng HSK6 phần 3
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 3 có 60 từ, trong đó có 变迁, 变质, 便利, 便条. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 变迁 | biànqiān | đgt./dt. | thay đổi, biến thiên, thăng trầm | |
| 变质 | biànzhì | đgt. | biến chất, hư hỏng, ôi thiu | |
| 便利 | biànlì | tt./đgt. | thuận tiện, tiện lợi; tạo điều kiện | |
| 便条 | biàntiáo | dt. | mẩu giấy ghi chú, giấy nhắn | |
| 便于 | biànyú | đgt. | để dễ, thuận tiện cho | |
| 遍布 | biànbù | đgt. | rải rác khắp nơi, có mặt khắp | |
| 辨认 | biànrèn | đgt. | nhận ra, nhận diện | |
| 辩护 | biànhù | đgt. | biện hộ, bào chữa | |
| 辩解 | biànjiě | đgt. | giải thích, thanh minh, biện bạch | |
| 辩证 | biànzhèng | tt./đgt. | biện chứng; khảo chứng | |
| 辫子 | biànzi | dt. | bím tóc; điểm yếu bị người ta nắm | |
| 标本 | biāoběn | dt. | mẫu vật, tiêu bản; ngọn và gốc (của vấn đề) | |
| 标记 | biāojì | dt./đgt. | dấu hiệu, ký hiệu; đánh dấu | |
| 标题 | biāotí | dt. | tiêu đề, đầu đề | |
| 飙升 | biāoshēng | đgt. | tăng vọt, tăng nhanh | |
| 表决 | biǎojué | đgt. | biểu quyết, bỏ phiếu | |
| 表态 | biǎotài | đgt. | bày tỏ lập trường, tỏ thái độ | |
| 表彰 | biǎozhāng | đgt. | biểu dương, khen ngợi | |
| 憋 | biē | đgt. | nén, nín, kìm lại; bức bối | |
| 别扭 | bièniu | tt. | khó chịu, ngượng ngùng, trục trặc | |
| 别墅 | biéshù | dt. | biệt thự | |
| 别致 | biézhì | tt. | độc đáo, lạ mắt, tinh tế | |
| 濒临 | bīnlín | đgt. | cận kề, sắp rơi vào | |
| 冰雹 | bīngbáo | dt. | mưa đá | |
| 并存 | bìngcún | đgt. | cùng tồn tại | |
| 并非 | bìngfēi | đgt./pt. | không phải, chẳng phải | |
| 并列 | bìngliè | đgt. | đứng song song, đặt ngang hàng | |
| 拨打 | bōdǎ | đgt. | gọi (điện thoại), quay số | |
| 波浪 | bōlàng | dt. | sóng, làn sóng | |
| 波涛汹涌 | bōtāoxiōngyǒng | tt. | sóng dữ cuồn cuộn | |
| 剥削 | bōxuē | đgt. | bóc lột | |
| 播放 | bōfàng | đgt. | phát sóng, phát (video, nhạc) | |
| 播种 | bōzhǒng | đgt. | gieo hạt | |
| 伯母 | bómǔ | dt. | bác gái (vợ của bác ruột) | |
| 博大精深 | bódàjīngshēn | tt. | rộng lớn và sâu sắc, uyên thâm | |
| 博览会 | bólǎnhuì | dt. | hội chợ triển lãm | |
| 搏斗 | bódòu | đgt. | vật lộn, đánh nhau, chiến đấu | |
| 补偿 | bǔcháng | đgt./dt. | bồi thường, đền bù | |
| 补救 | bǔjiù | đgt. | cứu vãn, khắc phục | |
| 补贴 | bǔtiē | dt./đgt. | trợ cấp, phụ cấp; bù thêm | |
| 哺乳 | bǔrǔ | đgt. | cho bú, nuôi bằng sữa mẹ | |
| 捕捉 | bǔzhuō | đgt. | bắt, nắm bắt, bắt giữ | |
| 不得已 | bùdéyǐ | tt./đgt. | bất đắc dĩ; đành phải | |
| 不妨 | bùfáng | pt. | cứ việc, không ngại gì mà không | |
| 不敢当 | bùgǎndāng | đgt. | không dám nhận (lời khen), xin không dám | |
| 不顾 | bùgù | đgt. | bất chấp, không màng | |
| 不禁 | bùjīn | pt. | không kìm được, không nhịn được | |
| 不堪 | bùkān | đgt./tt. | không chịu nổi; vô cùng, hết sức | |
| 不可思议 | bùkěsīyì | tt. | không thể tưởng tượng nổi, kỳ diệu | |
| 不愧 | bùkuì | pt. | xứng đáng là, không hổ là | |
| 不料 | bùliào | pt. | không ngờ, bất ngờ | |
| 不时 | bùshí | pt. | thỉnh thoảng, lúc lúc | |
| 不惜 | bùxī | đgt. | không tiếc, sẵn sàng bất chấp | |
| 不相上下 | bùxiāngshàngxià | đgt. | ngang tài ngang sức, xêm xêm nhau | |
| 不像话 | bùxiànghuà | tt. | không ra thể thống gì, quá đáng | |
| 不屑一顾 | bùxièyīgù | đgt. | coi thường, không thèm ngó tới | |
| 不言而喻 | bùyánéryù | đgt. | không nói cũng hiểu, rõ như ban ngày | |
| 不由得 | bùyóude | pt. | không kìm được, buộc phải | |
| 不择手段 | bùzéshǒuduàn | đgt. | bất chấp thủ đoạn | |
| 不止 | bùzhǐ | đgt. | không dừng, không chỉ |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí