Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 2

Từ vựng HSK6 phần 2

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 2 có 60 từ, trong đó có 保障, 保重, 报仇, 报酬. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
保障bǎozhàngđgt./dt.bảo đảm, đảm bảo; sự bảo đảm
保重bǎozhòngđgt.bảo trọng, giữ gìn sức khỏe
报仇bàochóuđgt.báo thù, trả thù
报酬bàochoudt.thù lao, tiền công
报答bàodáđgt.báo đáp, đền đáp
报到bàodàođgt.trình diện, đăng ký nhận việc/nhập học
报复bàofùđgt.trả đũa, báo thù
报社bàoshèdt.tòa báo, tòa soạn
报销bàoxiāođgt.thanh toán chi phí, xin hoàn tiền; xóa sổ
抱负bàofùdt.hoài bão, khát vọng
抱怨bàoyuànđgt.oán trách, than phiền
暴力bàolìdt.bạo lực, vũ lực
暴露bàolùđgt.bộc lộ, phơi bày
爆发bàofāđgt.bùng nổ, nổ ra
爆炸bàozhàđgt.nổ, nổ tung
卑鄙bēibǐtt.đê tiện, hèn hạ
悲哀bēiāitt.bi ai, đau buồn
悲惨bēicǎntt.bi thảm, thê thảm
北极běijídt.Bắc Cực
贝壳bèikédt.vỏ sò, vỏ ốc
备份bèifèndt.bản sao lưu, bản dự phòng
备忘录bèiwànglùdt.bản ghi nhớ, sổ ghi nhớ
背叛bèipànđgt.phản bội
背诵bèisòngđgt.đọc thuộc lòng
被动bèidòngtt.bị động
被告bèigàodt.bị cáo
奔波bēnbōđgt.bôn ba, chạy ngược chạy xuôi
奔驰Bēnchídt./đgt.Benz (Mercedes); phi nước đại
本能běnnéngdt.bản năng
本钱běnqiándt.vốn liếng, vốn tự có, lợi thế
本人běnrénđại.bản thân, tôi, chính người ấy
本身běnshēnđại.bản thân nó, tự thân
本事běnshìdt.bản lĩnh, tài năng, năng lực
本着běnzhegt.dựa theo, căn cứ vào, theo nguyên tắc
笨拙bènzhuōtt.vụng về, ngốc nghếch
崩溃bēngkuìđgt.sụp đổ, tan vỡ, suy sụp
甭béngpt./đgt.không cần, khỏi cần
迸发bèngfāđgt.bùng phát, vọt ra
蹦bèngđgt.nhảy, nhảy tưng tưng
逼迫bīpòđgt.ép buộc, buộc phải
鼻涕bítìdt.nước mũi
比方bǐfangdt./đgt.ví dụ, chẳng hạn; so sánh
比喻bǐyùdt./đgt.ví von, phép ẩn dụ; ví như
比重bǐzhòngdt.tỉ trọng, tỷ lệ
必定bìdìngpt.nhất định, chắc chắn
闭塞bìsètt.bế tắc, hẻo lánh, ít thông tin
弊病bìbìngdt.tệ nạn, khuyết điểm, mặt xấu
弊端bìduāndt.tệ nạn, mặt xấu (thường chỉ tham nhũng)
碧玉bìyùdt.ngọc bích, ngọc thạch anh
臂bìdt.cánh tay
边疆biānjiāngdt.vùng biên cương
边界biānjièdt.ranh giới, biên giới
边境biānjìngdt.biên cảnh, biên giới
边缘biānyuándt.rìa, mép; bờ vực; ngoài rìa
编织biānzhīđgt.đan, dệt; (nghĩa bóng) dàn dựng, bịa ra
鞭策biāncèđgt.thúc giục, khích lệ, thúc đẩy
贬低biǎndīđgt.hạ thấp, coi thường
贬义biǎnyìdt.nghĩa xấu, nghĩa miệt thị
扁Piāntt.dẹt, bẹp; (họ Biên)
变故biàngùdt.biến cố, sự cố bất ngờ
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 1Tất cả bàiPhần 3 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí