Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 1
Từ vựng HSK6 phần 1
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 1 có 60 từ, trong đó có 呵, 哎哟, 挨, 癌症. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 呵 | ā | thán./trt. | à, ồ (biến thể của 啊); thở ra | |
| 哎哟 | āiyō | thán. | ối, ôi chao | |
| 挨 | āi | đgt. | chịu đựng, chịu (đau khổ); kề sát; lần lượt | |
| 癌症 | áizhèng | dt. | bệnh ung thư | |
| 爱不释手 | àibùshìshǒu | đgt. | yêu thích không rời tay | |
| 爱戴 | àidài | đgt. | kính yêu, yêu mến | |
| 暧昧 | àimèi | tt. | mập mờ, không rõ ràng; ám muội | |
| 安居乐业 | ānjūlèyè | đgt. | an cư lạc nghiệp | |
| 安宁 | Ānníng | tt. | yên ổn, yên bình (cũng là tên quận An Ninh) | |
| 安详 | ānxiáng | tt. | thanh thản, điềm tĩnh | |
| 安置 | ānzhì | đgt. | sắp xếp chỗ ở, thu xếp ổn thỏa | |
| 按摩 | ànmó | đgt./dt. | xoa bóp, massage | |
| 案件 | ànjiàn | dt. | vụ án, vụ việc | |
| 案例 | ànlì | dt. | ca điển hình, trường hợp, ví dụ | |
| 暗示 | ànshì | đgt./dt. | ám chỉ, gợi ý; sự ám thị | |
| 昂贵 | ángguì | tt. | đắt đỏ, đắt giá | |
| 凹凸 | āotū | tt. | gồ ghề, lồi lõm | |
| 熬 | āo | đgt. | ninh, hầm, sắc (thuốc); chịu đựng | |
| 奥秘 | àomì | dt. | điều bí ẩn, bí mật | |
| 扒 | bā | đgt. | bóc, lột; bới, kéo xuống | |
| 疤 | bā | dt. | vết sẹo, sẹo | |
| 拔苗助长 | bámiáozhùzhǎng | đgt. | nóng vội làm hỏng việc (nhổ mạ cho mau lớn) | |
| 把关 | bǎguān | đgt. | kiểm tra chặt chẽ, giữ cửa ải chất lượng | |
| 把手 | bǎshǒu | dt. | tay cầm, tay nắm, quai | |
| 把戏 | bǎxì | dt. | trò bịp, mánh khóe; trò xiếc | |
| 霸道 | bàdào | tt. | ngang ngược, bá đạo | |
| 巴不得 | bābude | đgt. | rất mong, ước gì được | |
| 巴结 | bājie | đgt. | nịnh bợ, xu nịnh | |
| 罢工 | bàgōng | đgt./dt. | đình công, bãi công | |
| 掰 | bāi | đgt. | bẻ, tách bằng tay | |
| 百分点 | bǎifēndiǎn | dt. | điểm phần trăm | |
| 摆脱 | bǎituō | đgt. | thoát khỏi, thoát ra | |
| 败坏 | bàihuài | đgt. | làm hư hỏng, làm bại hoại | |
| 拜访 | bàifǎng | đgt. | thăm viếng, đến thăm | |
| 拜年 | bàinián | đgt. | chúc Tết, đi chúc Tết | |
| 拜托 | bàituō | đgt. | nhờ cậy, xin nhờ | |
| 颁布 | bānbù | đgt. | ban bố, công bố (luật, lệnh) | |
| 颁发 | bānfā | đgt. | ban hành; trao tặng (giải thưởng, bằng) | |
| 斑纹 | bānwén | dt. | vằn, sọc, vân | |
| 版本 | bǎnběn | dt. | phiên bản | |
| 半途而废 | bàntúérfèi | đgt. | bỏ dở giữa chừng | |
| 伴侣 | bànlǚ | dt. | bạn đời, bạn đồng hành | |
| 伴随 | bànsuí | đgt. | đi kèm, kéo theo, đi cùng | |
| 扮演 | bànyǎn | đgt. | đóng vai, thủ vai | |
| 绑架 | bǎngjià | đgt./dt. | bắt cóc; vụ bắt cóc | |
| 榜样 | bǎngyàng | dt. | tấm gương, mẫu mực | |
| 磅 | bàng | lg./dt. | cân; pound (đơn vị đo, đọc là bàng) | |
| 包庇 | bāobì | đgt. | che chở, bao che | |
| 包袱 | bāofu | dt. | bọc vải; gánh nặng, gánh nặng tâm lý | |
| 包围 | bāowéi | đgt. | bao vây, vây quanh | |
| 包装 | bāozhuāng | đgt./dt. | đóng gói; bao bì; đánh bóng hình ảnh | |
| 薄弱 | bóruò | tt. | yếu kém, mỏng manh | |
| 饱和 | bǎohé | đgt./tt. | bão hòa, đầy ắp | |
| 饱经沧桑 | bǎojīngcāngsāng | đgt. | từng trải, nếm đủ gian truân | |
| 保管 | bǎoguǎn | đgt. | giữ gìn, bảo quản; đảm bảo chắc chắn | |
| 保密 | bǎomì | đgt. | giữ bí mật, bảo mật | |
| 保姆 | bǎomǔ | dt. | bảo mẫu, người giúp việc | |
| 保守 | bǎoshǒu | tt./đgt. | bảo thủ; giữ gìn | |
| 保卫 | bǎowèi | đgt. | bảo vệ, giữ gìn | |
| 保养 | bǎoyǎng | đgt. | bảo dưỡng, chăm sóc sức khỏe |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí