Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 41
Từ vựng HSK6 phần 41
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 41 có 60 từ, trong đó có 重叠, 重心, 重阳节, 州. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 重叠 | chóngdié | đgt. | chồng chất, trùng lặp | |
| 重心 | zhòngxīn | dt. | trọng tâm | |
| 重阳节 | Chóngyángjié | dt. | Tết Trùng Dương (mùng 9 tháng 9 âm lịch) | |
| 州 | zhōu | dt. | châu, tỉnh | |
| 舟 | zhōu | dt. | thuyền | |
| 周边 | zhōubiān | dt. | xung quanh, vùng lân cận | |
| 周密 | zhōumì | tt. | chu đáo, kỹ lưỡng | |
| 周年 | zhōunián | lg./dt. | chu niên, kỷ niệm năm | |
| 周期 | zhōuqī | dt. | chu kỳ | |
| 周折 | zhōuzhé | dt. | trắc trở, rắc rối | |
| 周转 | zhōuzhuǎn | đgt./dt. | luân chuyển, xoay vòng (vốn) | |
| 粥 | yù | dt. | cháo | |
| 昼夜 | zhòuyè | dt./pt. | ngày đêm, suốt ngày đêm | |
| 皱纹 | zhòuwén | dt. | nếp nhăn | |
| 株 | zhū | lg. | cây (lượng từ cho cây cối) | |
| 诸位 | zhūwèi | đại. | các vị, quý vị | |
| 逐年 | zhúnián | pt. | năm này qua năm khác, mỗi năm | |
| 主办 | zhǔbàn | đgt. | tổ chức, đứng ra tổ chức | |
| 主导 | zhǔdǎo | dt./đgt. | chủ đạo, dẫn dắt | |
| 主管 | zhǔguǎn | đgt./dt. | phụ trách, người quản lý | |
| 主流 | zhǔliú | dt. | dòng chính, xu hướng chủ đạo | |
| 主权 | zhǔquán | dt. | chủ quyền | |
| 主题 | zhǔtí | dt. | chủ đề | |
| 拄 | zhǔ | đgt. | chống (gậy), tựa vào | |
| 住宅 | zhùzhái | dt. | nhà ở, khu dân cư | |
| 助理 | zhùlǐ | dt. | trợ lý | |
| 助手 | zhùshǒu | dt. | người giúp việc, trợ thủ | |
| 注射 | zhùshè | đgt. | tiêm | |
| 注视 | zhùshì | đgt. | nhìn chăm chú | |
| 注释 | zhùshì | dt./đgt. | chú thích, chú giải | |
| 注重 | zhùzhòng | đgt. | coi trọng, chú trọng | |
| 驻扎 | zhùzhā | đgt. | đóng quân, đóng giữ | |
| 铸造 | zhùzào | đgt. | đúc, đúc kim loại | |
| 拽 | yè | đgt. | kéo, lôi, giật | |
| 专程 | zhuānchéng | pt. | đặc biệt (đi để làm gì), cất công | |
| 专科 | zhuānkē | dt. | chuyên khoa, ngành chuyên môn | |
| 专利 | zhuānlì | dt. | bằng sáng chế, độc quyền | |
| 专题 | zhuāntí | dt. | chuyên đề | |
| 专长 | zhuāncháng | dt. | sở trường, chuyên môn | |
| 砖瓦 | zhuānwǎ | dt. | gạch ngói | |
| 转达 | zhuǎndá | đgt. | chuyển lời, truyền đạt | |
| 转让 | zhuǎnràng | đgt. | chuyển nhượng | |
| 转移 | zhuǎnyí | đgt. | chuyển dịch, dời đi | |
| 转折 | zhuǎnzhé | đgt./dt. | bước ngoặt, chuyển biến | |
| 庄严 | zhuāngyán | tt. | trang nghiêm | |
| 庄重 | zhuāngzhòng | tt. | trang trọng, nghiêm trang | |
| 装备 | zhuāngbèi | dt./đgt. | trang bị | |
| 装卸 | zhuāngxiè | đgt. | bốc dỡ, tháo lắp | |
| 壮观 | zhuàngguān | tt./dt. | hùng vĩ, ngoạn mục | |
| 壮丽 | zhuànglì | tt./dt. | tráng lệ, hùng vĩ | |
| 壮烈 | zhuàngliè | tt./pt. | oanh liệt, anh dũng | |
| 追悼 | zhuīdào | đgt. | truy điệu, tưởng niệm | |
| 追究 | zhuījiū | đgt. | truy cứu, điều tra | |
| 准则 | zhǔnzé | dt. | chuẩn mực, nguyên tắc | |
| 卓越 | zhuóyuè | tt. | xuất sắc, kiệt xuất | |
| 姿态 | zītài | dt. | tư thế, thái độ | |
| 资本 | zīběn | dt. | vốn, tư bản | |
| 资产 | zīchǎn | dt. | tài sản | |
| 资深 | zīshēn | tt. | lâu năm, kỳ cựu | |
| 资助 | zīzhù | đgt. | tài trợ, trợ cấp |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí