Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 42
Từ vựng HSK6 phần 42
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 42 có 40 từ, trong đó có 滋味, 滋长, 字母, 自卑. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 滋味 | zīwèi | dt. | mùi vị, cảm giác | |
| 滋长 | zīzhǎng | đgt. | nảy sinh, phát triển | |
| 字母 | zìmǔ | dt. | chữ cái, bảng chữ cái | |
| 自卑 | zìbēi | tt. | tự ti | |
| 自发 | zìfā | pt./tt. | tự phát | |
| 自力更生 | zìlìgēngshēng | đgt. | tự lực cánh sinh | |
| 自满 | zìmǎn | tt. | tự mãn | |
| 自主 | zìzhǔ | đgt. | tự chủ, tự quyết | |
| 子弹 | zǐdàn | dt. | đạn | |
| 宗旨 | zōngzhǐ | dt. | tôn chỉ, mục đích | |
| 棕色 | zōngsè | dt. | màu nâu | |
| 踪迹 | zōngjì | dt. | dấu vết, tung tích | |
| 总而言之 | zǒngéryánzhī | lt. | tóm lại | |
| 总和 | zǒnghé | dt. | tổng, tổng số | |
| 纵横 | zònghéng | đgt. | ngang dọc, tung hoành | |
| 走廊 | zǒuláng | dt. | hành lang | |
| 走漏 | zǒulòu | đgt. | làm lộ (bí mật), rò rỉ | |
| 走私 | zǒusī | đgt. | buôn lậu | |
| 揍 | zòu | đgt. | đánh, đấm | |
| 租赁 | zūlìn | đgt. | thuê, cho thuê | |
| 足以 | zúyǐ | pt. | đủ để | |
| 阻碍 | zǔài | đgt./dt. | cản trở, trở ngại | |
| 阻拦 | zǔlán | đgt. | ngăn cản, chặn lại | |
| 阻挠 | zǔnáo | đgt. | cản trở, phá rối | |
| 组 | Zǔ | dt./lg./đgt. | tổ, nhóm, tổ chức, hợp thành | |
| 祖父 | zǔfù | dt. | ông nội | |
| 钻石 | zuànshí | dt. | kim cương | |
| 钻研 | zuānyán | đgt. | nghiên cứu sâu, miệt mài tìm hiểu | |
| 嘴唇 | zuǐchún | dt. | môi | |
| 尊严 | zūnyán | dt. | tôn nghiêm, phẩm giá | |
| 遵循 | zūnxún | đgt. | tuân theo, noi theo | |
| 琢磨 | zhuómó | đgt. | nghiền ngẫm, suy nghĩ, mài giũa | |
| 左右 | zuǒyòu | dt./đgt. | khoảng chừng, trái phải, tả hữu | |
| 作弊 | zuòbì | đgt. | gian lận (thi cử) | |
| 作废 | zuòfèi | đgt. | hủy bỏ, mất hiệu lực | |
| 作风 | zuòfēng | dt. | tác phong, phong cách | |
| 作息 | zuòxī | dt./đgt. | làm việc và nghỉ ngơi, sinh hoạt | |
| 座右铭 | zuòyòumíng | dt. | châm ngôn, phương châm sống | |
| 做东 | zuòdōng | đgt. | làm chủ tiệc, mời khách | |
| 做主 | zuòzhǔ | đgt. | làm chủ, quyết định |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí