Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 40
Từ vựng HSK6 phần 40
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 40 có 60 từ, trong đó có 正月, 证实, 证书, 郑重. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 正月 | Zhēngyuè | dt. | tháng Giêng (âm lịch) | |
| 证实 | zhèngshí | đgt. | chứng thực, xác nhận | |
| 证书 | zhèngshū | dt. | giấy chứng nhận, chứng chỉ | |
| 郑重 | zhèngzhòng | tt./pt. | trịnh trọng, nghiêm túc | |
| 政权 | zhèngquán | dt. | chính quyền | |
| 症状 | zhèngzhuàng | dt. | triệu chứng | |
| 支撑 | zhīchēng | đgt. | chống đỡ, nâng đỡ | |
| 支出 | zhīchū | dt./đgt. | chi tiêu, khoản chi | |
| 支流 | zhīliú | dt. | nhánh sông, phụ lưu | |
| 支配 | zhīpèi | đgt. | chi phối, phân bổ | |
| 支援 | zhīyuán | đgt. | chi viện, hỗ trợ | |
| 支柱 | zhīzhù | dt. | trụ cột | |
| 枝 | zhī | lg./dt. | cành, cây (lượng từ cho cây bút, que) | |
| 知觉 | zhījué | dt. | tri giác, cảm giác | |
| 知足常乐 | zhīzúchánglè | đgt. | biết đủ thì vui | |
| 脂肪 | zhīfáng | dt. | mỡ, chất béo | |
| 直播 | zhíbō | đgt./dt. | phát trực tiếp, phát sóng trực tiếp | |
| 值班 | zhíbān | đgt. | trực ca, làm ca | |
| 职能 | zhínéng | dt. | chức năng, vai trò | |
| 职位 | zhíwèi | dt. | vị trí, chức vị | |
| 职务 | zhíwù | dt. | chức vụ, nhiệm vụ | |
| 殖民地 | zhímíndì | dt. | thuộc địa | |
| 指标 | zhǐbiāo | dt. | chỉ tiêu | |
| 指定 | zhǐdìng | đgt. | chỉ định, ấn định | |
| 指甲 | zhǐjia | dt. | móng tay | |
| 指令 | zhǐlìng | dt./đgt. | mệnh lệnh, chỉ thị | |
| 指南针 | zhǐnánzhēn | dt. | la bàn | |
| 指示 | zhǐshì | đgt./dt. | chỉ thị, chỉ dẫn | |
| 指望 | zhǐwàng | đgt./dt. | trông cậy, hy vọng | |
| 指责 | zhǐzé | đgt. | chỉ trích, phê phán | |
| 志气 | zhìqì | dt. | chí khí | |
| 制裁 | zhìcái | đgt./dt. | trừng phạt, chế tài | |
| 制订 | zhìdìng | đgt. | soạn thảo, xây dựng | |
| 制服 | zhìfú | dt./đgt. | đồng phục, chế ngự, khống chế | |
| 制约 | zhìyuē | đgt./dt. | ràng buộc, hạn chế | |
| 制止 | zhìzhǐ | đgt. | ngăn chặn, chặn lại | |
| 治安 | zhìān | dt. | trị an, an ninh | |
| 治理 | zhìlǐ | đgt. | quản lý, xử lý, khắc phục | |
| 致辞 | zhìcí | đgt. | phát biểu, đọc lời chào | |
| 致力于 | zhìlìyú | đgt. | dốc sức vào, nỗ lực để | |
| 致使 | zhìshǐ | đgt. | làm cho, dẫn đến | |
| 智力 | zhìlì | dt. | trí lực, trí tuệ | |
| 智能 | zhìnéng | tt./dt. | thông minh, thông minh nhân tạo (smart) | |
| 智商 | zhìshāng | dt. | chỉ số thông minh, IQ | |
| 滞留 | zhìliú | đgt. | lưu lại, bị kẹt lại | |
| 中断 | zhōngduàn | đgt. | gián đoạn, ngắt quãng | |
| 中立 | zhōnglì | tt./đgt. | trung lập | |
| 中央 | zhōngyāng | dt. | trung ương, ở giữa | |
| 忠诚 | zhōngchéng | tt./đgt. | trung thành | |
| 忠实 | zhōngshí | tt. | trung thực, chân thật | |
| 终点 | zhōngdiǎn | dt. | điểm cuối, đích đến | |
| 终究 | zhōngjiū | pt. | rốt cuộc, cuối cùng | |
| 终年 | zhōngnián | dt./pt. | cả năm, quanh năm, tuổi qua đời | |
| 终身 | zhōngshēn | dt. | suốt đời, trọn đời | |
| 终止 | zhōngzhǐ | đgt. | chấm dứt, dừng lại | |
| 衷心 | zhōngxīn | pt./tt. | chân thành, từ đáy lòng | |
| 肿瘤 | zhǒngliú | dt. | khối u | |
| 种子 | zhǒngzi | dt. | hạt giống | |
| 种族 | zhǒngzú | dt. | chủng tộc | |
| 众所周知 | zhòngsuǒzhōuzhī | đgt. | ai ai cũng biết |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí