Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 39
Từ vựng HSK6 phần 39
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 39 có 60 từ, trong đó có 展现, 崭新, 占据, 占领. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 展现 | zhǎnxiàn | đgt. | bày ra trước mắt, thể hiện | |
| 崭新 | zhǎnxīn | tt. | mới tinh | |
| 占据 | zhànjù | đgt. | chiếm giữ, chiếm cứ | |
| 占领 | zhànlǐng | đgt. | chiếm đóng, chiếm lĩnh | |
| 占有 | zhànyǒu | đgt. | chiếm hữu, nắm giữ | |
| 战斗 | zhàndòu | đgt./dt. | chiến đấu, cuộc chiến | |
| 战略 | zhànlu:è | dt. | chiến lược | |
| 战术 | zhànshù | dt. | chiến thuật | |
| 战役 | zhànyì | dt. | chiến dịch | |
| 章程 | zhāngchéng | dt. | điều lệ, quy chế | |
| 长辈 | zhǎngbèi | dt. | bậc bề trên, người lớn tuổi | |
| 帐篷 | zhàngpeng | dt. | lều, trại | |
| 障碍 | zhàngài | dt. | chướng ngại, trở ngại | |
| 招收 | zhāoshōu | đgt. | tuyển (người), tuyển sinh | |
| 招投标 | zhāotóubiāo | dt. | đấu thầu | |
| 沼泽 | zhǎozé | dt. | đầm lầy | |
| 照料 | zhàoliào | đgt. | chăm sóc, trông nom | |
| 照样 | zhàoyàng | pt. | vẫn như thường, vẫn như cũ | |
| 照耀 | zhàoyào | đgt. | chiếu sáng, soi rọi | |
| 照应 | zhàoyìng | đgt. | chiếu cố, phối hợp, chăm nom | |
| 遮挡 | zhēdǎng | đgt. | che chắn, che khuất | |
| 折 | shé | đgt./lg. | gãy, bẻ gãy, chiết khấu | |
| 折磨 | zhémó | đgt. | hành hạ, giày vò | |
| 折腾 | zhēteng | đgt. | lăn qua lăn lại, làm đi làm lại, vật vã | |
| 着迷 | zháomí | đgt. | mê đắm, say mê | |
| 着手 | zhuóshǒu | đgt. | bắt tay vào, khởi sự | |
| 着想 | zhuóxiǎng | đgt. | nghĩ cho (người khác), vì lợi ích của | |
| 着重 | zhuózhòng | đgt. | nhấn mạnh, chú trọng | |
| 著作 | zhùzuò | dt./đgt. | tác phẩm, trước tác, viết sách | |
| 侦探 | zhēntàn | dt. | thám tử, trinh thám | |
| 珍贵 | zhēnguì | tt. | quý giá, quý báu | |
| 珍稀 | zhēnxī | tt. | quý hiếm | |
| 珍珠 | zhēnzhū | dt. | ngọc trai | |
| 真相 | zhēnxiàng | dt. | sự thật, chân tướng | |
| 真挚 | zhēnzhì | tt. | chân thành, thành khẩn | |
| 斟酌 | zhēnzhuó | đgt. | cân nhắc, suy xét | |
| 阵地 | zhèndì | dt. | trận địa, vị trí | |
| 阵容 | zhènróng | dt. | đội hình, dàn nhân sự | |
| 振奋 | zhènfèn | đgt. | phấn chấn, cổ vũ tinh thần | |
| 振兴 | Zhènxīng | đgt. | chấn hưng, phát triển mạnh | |
| 镇定 | zhèndìng | tt. | bình tĩnh, điềm tĩnh | |
| 镇静 | zhènjìng | tt. | bình tĩnh, trấn tĩnh | |
| 镇压 | zhènyā | đgt. | trấn áp, đàn áp | |
| 震惊 | zhènjīng | đgt. | chấn động, kinh ngạc | |
| 争端 | zhēngduān | dt. | tranh chấp, xung đột | |
| 争夺 | zhēngduó | đgt. | tranh giành | |
| 争气 | zhēngqì | tt. | có chí tiến thủ, cố gắng vươn lên | |
| 争先恐后 | zhēngxiānkǒnghòu | đgt. | tranh nhau lên trước | |
| 争议 | zhēngyì | dt./đgt. | tranh cãi, tranh luận | |
| 征服 | zhēngfú | đgt. | chinh phục | |
| 征收 | zhēngshōu | đgt. | thu (thuế), trưng thu | |
| 挣扎 | zhēngzhá | đgt. | vùng vẫy, giằng co | |
| 蒸发 | zhēngfā | đgt. | bốc hơi | |
| 整顿 | zhěngdùn | đgt. | chấn chỉnh, sắp xếp lại | |
| 正当 | zhèngdāng | tt./gt. | chính đáng, đúng lúc, đang lúc | |
| 正负 | zhèngfù | dt. | dương và âm, số dương và số âm | |
| 正规 | zhèngguī | tt. | chính quy, đúng quy cách | |
| 正经 | zhèngjīng | tt. | đứng đắn, nghiêm túc | |
| 正气 | zhèngqì | dt. | chính khí | |
| 正义 | zhèngyì | dt./tt. | chính nghĩa |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí