Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 38

Từ vựng HSK6 phần 38

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 38 có 60 từ, trong đó có 寓言, 愈, 冤枉, 元首. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
寓言yùyándt.ngụ ngôn
愈yùpt./gt.càng (càng), khỏi bệnh, hồi phục
冤枉yuānwangđgt./tt.oan, làm oan, oan ức
元首yuánshǒudt.nguyên thủ
元素yuánsùdt.yếu tố, nguyên tố
元宵节Yuánxiāojiédt.Tết Nguyên tiêu, rằm tháng Giêng
园林yuánlíndt.vườn cảnh, công viên
原告yuángàodt.nguyên cáo
原理yuánlǐdt.nguyên lý, nguyên tắc
原始yuánshǐtt.nguyên thủy, ban đầu, sơ khai
原先yuánxiānpt./tt.ban đầu, vốn dĩ
圆满yuánmǎntt./pt.viên mãn, trọn vẹn
源泉yuánquándt.nguồn, nguồn suối
约束yuēshùđgt./dt.ràng buộc, hạn chế
岳父yuèfùdt.bố vợ, nhạc phụ
孕育yùnyùđgt.thai nghén, ấp ủ, nuôi dưỡng
运算yùnsuànđgt./dt.phép tính, tính toán
运行yùnxíngđgt./dt.vận hành, chạy
酝酿yùnniàngđgt.ủ men, ấp ủ, âm thầm chuẩn bị
熨yùđgt.ủi (quần áo), bàn ủi, ổn thỏa
蕴藏yùncángđgt.chứa đựng, tiềm tàng
杂技zájìdt.xiếc, nhào lộn
杂交zájiāođgt./dt.lai giống, lai tạo
砸záđgt.đập vỡ, đập, hỏng việc
咋zǎđại.sao, thế nào (khẩu ngữ)
灾难zāinàndt.tai họa, thảm họa
栽培zāipéiđgt.trồng trọt, bồi dưỡng, đào tạo
宰zǎiđgt.mổ, giết thịt, chặt chém giá
再接再厉zàijiēzàilìđgt.tiếp tục cố gắng, nỗ lực hơn nữa
在乎zàihuđgt.quan tâm, để bụng
在意zàiyìđgt.để ý, bận tâm
攒cuánđgt.tích cóp, dành dụm
暂且zànqiěpt.tạm thời, trước mắt
赞叹zàntànđgt.tán thán, khen ngợi
赞同zàntóngđgt.tán thành, đồng ý
赞扬zànyángđgt.khen ngợi, ca ngợi
赞助zànzhùđgt.tài trợ
遭受zāoshòuđgt.chịu, gánh chịu
遭殃zāoyāngđgt.gặp tai ương, chịu họa
遭遇zāoyùdt./đgt.cảnh ngộ, gặp phải
糟蹋zāotàđgt.lãng phí, phá hoại, làm hỏng
造反zàofǎnđgt.nổi loạn, tạo phản
造型zàoxíngdt.kiểu dáng, tạo hình
噪音zàoyīndt.tiếng ồn
责怪zéguàiđgt.trách móc, trách mắng
贼zéidt./tt.kẻ trộm, gian xảo
增添zēngtiānđgt.thêm vào, tăng thêm
赠送zèngsòngđgt.tặng
扎zhāđgt.đâm, chọc, buộc
扎实zhāshitt.vững chắc, chắc chắn
渣zhādt.cặn, bã
眨zhǎđgt.chớp mắt
诈骗zhàpiànđgt.lừa đảo
摘要zhāiyàodt.bản tóm tắt
债券zhàiquàndt.trái phiếu
沾光zhānguāngđgt.hưởng ké, được thơm lây
瞻仰zhānyǎngđgt.chiêm ngưỡng, thăm viếng
斩钉截铁zhǎndīngjiétiětt.dứt khoát, quả quyết
展示zhǎnshìđgt.trưng bày, thể hiện
展望zhǎnwàngđgt./dt.dự báo, triển vọng
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 37Tất cả bàiPhần 39 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí