Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 37
Từ vựng HSK6 phần 37
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 37 có 60 từ, trong đó có 意向, 意志, 毅力, 毅然. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 意向 | yìxiàng | dt. | ý hướng, dự định | |
| 意志 | yìzhì | dt. | ý chí | |
| 毅力 | yìlì | dt. | nghị lực, sức bền | |
| 毅然 | yìrán | pt. | kiên quyết, dứt khoát | |
| 翼 | Yì | dt. | cánh, họ Dực | |
| 阴谋 | yīnmóu | dt./đgt. | âm mưu | |
| 音响 | yīnxiǎng | dt. | âm thanh, thiết bị âm thanh | |
| 引导 | yǐndǎo | đgt. | dẫn dắt, hướng dẫn | |
| 引擎 | yǐnqíng | dt. | động cơ, máy | |
| 引用 | yǐnyòng | đgt. | trích dẫn, viện dẫn | |
| 饮食 | yǐnshí | dt. | ăn uống, chế độ ăn | |
| 隐蔽 | yǐnbì | tt./đgt. | kín đáo, ẩn nấp, che giấu | |
| 隐患 | yǐnhuàn | dt. | mối nguy tiềm ẩn, mầm họa | |
| 隐瞒 | yǐnmán | đgt. | giấu giếm, che giấu | |
| 隐私 | yǐnsī | dt. | chuyện riêng tư, quyền riêng tư | |
| 隐约 | yǐnyuē | tt. | mơ hồ, thấp thoáng | |
| 印刷 | yìnshuā | đgt. | in ấn | |
| 应酬 | yìngchou | đgt./dt. | giao tiếp xã giao, tiệc tùng | |
| 应邀 | yìngyāo | đgt. | nhận lời mời, theo lời mời | |
| 英明 | yīngmíng | tt. | sáng suốt, anh minh | |
| 英勇 | yīngyǒng | tt. | anh dũng, dũng cảm | |
| 婴儿 | yīngér | dt. | trẻ sơ sinh, em bé | |
| 迎面 | yíngmiàn | pt. | đối diện, ngay trước mặt | |
| 盈利 | yínglì | đgt./dt. | có lãi, lợi nhuận | |
| 荧屏 | yíngpíng | dt. | màn hình | |
| 拥护 | yōnghù | đgt. | ủng hộ, bảo vệ | |
| 拥有 | yōngyǒu | đgt. | có, sở hữu | |
| 庸俗 | yōngsú | tt. | thô tục, tầm thường | |
| 永恒 | yǒnghéng | tt. | vĩnh hằng, mãi mãi | |
| 勇于 | yǒngyú | đgt. | dám, mạnh dạn | |
| 涌现 | yǒngxiàn | đgt. | xuất hiện hàng loạt, nổi lên | |
| 踊跃 | yǒngyuè | tt./pt. | hăng hái, sôi nổi | |
| 用功 | yònggōng | tt./đgt. | chăm chỉ, siêng học | |
| 用户 | yònghù | dt. | người dùng, khách hàng | |
| 优胜劣汰 | yōushèngliètài | đgt. | đào thải kẻ yếu, kẻ mạnh sống sót | |
| 优先 | yōuxiān | đgt. | ưu tiên | |
| 优异 | yōuyì | tt. | xuất sắc, ưu việt | |
| 优越 | yōuyuè | tt./dt. | ưu việt, vượt trội | |
| 忧郁 | yōuyù | tt./dt. | u sầu, ưu uất | |
| 犹如 | yóurú | đgt. | giống như, như thể | |
| 油腻 | yóunì | tt. | ngấy, nhiều dầu mỡ | |
| 油漆 | yóuqī | dt./đgt. | sơn, sơn phết | |
| 有条不紊 | yǒutiáobùwěn | tt. | có trật tự, ngăn nắp | |
| 幼稚 | yòuzhì | tt. | ngây thơ, non nớt, trẻ con | |
| 诱惑 | yòuhuò | đgt./dt. | dụ dỗ, cám dỗ | |
| 渔民 | yúmín | dt. | ngư dân | |
| 愚蠢 | yúchǔn | tt. | ngu ngốc, dại dột | |
| 愚昧 | yúmèi | tt./dt. | ngu muội, dốt nát | |
| 舆论 | yúlùn | dt. | dư luận | |
| 与日俱增 | yǔrìjùzēng | đgt. | ngày một tăng thêm | |
| 予以 | yǔyǐ | đgt. | cho, dành cho, áp dụng | |
| 羽绒服 | yǔróngfú | dt. | áo lông vũ | |
| 预料 | yùliào | đgt./dt. | dự đoán, dự liệu | |
| 预期 | yùqī | đgt./dt. | dự kiến, kỳ vọng | |
| 预赛 | yùsài | dt. | vòng loại, trận sơ loại | |
| 预算 | yùsuàn | dt. | ngân sách, dự toán | |
| 预先 | yùxiān | pt. | trước, từ trước | |
| 预言 | yùyán | đgt./dt. | dự đoán, lời tiên tri | |
| 预兆 | yùzhào | dt. | điềm báo, dấu hiệu báo trước | |
| 欲望 | yùwàng | dt. | dục vọng, ham muốn |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí