Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 36

Từ vựng HSK6 phần 36

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 36 có 60 từ, trong đó có 演讲, 演习, 演绎, 演奏. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
演讲yǎnjiǎngđgt./dt.diễn thuyết, bài diễn thuyết
演习yǎnxídt./đgt.diễn tập, thao diễn
演绎yǎnyìđgt.diễn giải, biểu diễn, suy diễn
演奏yǎnzòuđgt.biểu diễn (nhạc cụ), diễn tấu
厌恶yànwùđgt.ghê tởm, chán ghét
验收yànshōuđgt.nghiệm thu
验证yànzhèngđgt.kiểm chứng, xác minh
氧气yǎngqìdt.oxy, khí oxy
样品yàngpǐndt.hàng mẫu, mẫu vật
谣言yáoyándt.tin đồn
摇摆yáobǎiđgt.đung đưa, dao động
摇滚yáogǔndt./đgt.nhạc rock, lắc lư theo nhạc rock
摇晃yáohuàngđgt.lắc lư, rung lắc
遥控yáokòngđgt.điều khiển từ xa
遥远yáoyuǎntt.xa xôi, xa xăm
咬牙切齿yǎoyáqièchǐđgt.nghiến răng nghiến lợi, căm giận
要不然yàobùránlt.nếu không thì, không thì
要点yàodiǎndt.điểm chính, trọng điểm
要命yàomìngđgt./tt.chết người, cực kỳ, khủng khiếp
要素yàosùdt.yếu tố
耀眼yàoyǎntt.chói mắt, rực rỡ
野蛮yěmántt.man rợ, dã man
野心yěxīndt.tham vọng, dã tâm
一度yīdùpt.một thời, có lúc, từng
一帆风顺yīfānfēngshùntt.thuận buồm xuôi gió
一贯yīguànpt./tt.trước sau như một, luôn luôn
一举两得yījǔliǎngdéđgt.một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
一流yīliútt.hạng nhất, loại một
一律yīlǜpt.nhất loạt, đều, không ngoại lệ
一目了然yīmùliǎoránđgt.nhìn là hiểu ngay, rõ ràng
一如既往yīrújìwǎngđgt.vẫn như trước đây, trước sau như một
一丝不苟yīsībùgǒuđgt.tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
一向yīxiàngpt.vẫn luôn, từ trước đến nay
一再yīzàipt.nhiều lần, liên tục
衣裳yīshangdt.quần áo
依次yīcìpt.lần lượt, theo thứ tự
依旧yījiùpt.vẫn như cũ, vẫn còn
依据yījùdt./gt./đgt.căn cứ, dựa vào, cơ sở
依靠yīkàođgt.dựa vào, nương tựa
依赖yīlàiđgt.dựa dẫm, phụ thuộc
依托yītuōđgt.dựa vào, nương tựa, chỗ dựa
仪器yíqìdt.dụng cụ, máy móc đo đạc
仪式yíshìdt.nghi lễ, buổi lễ
遗产yíchǎndt.di sản, tài sản thừa kế
遗传yíchuánđgt./dt.di truyền
遗留yíliúđgt.để lại, lưu lại
遗失yíshīđgt.đánh mất, thất lạc
疑惑yíhuòđgt./dt.nghi ngờ, băn khoăn
以便yǐbiànlt./pt.để, nhằm để
以免yǐmiǎnlt.để tránh, kẻo
以往yǐwǎngdt.trước đây, ngày trước
以至yǐzhìlt.cho đến, đến mức
以致yǐzhìlt.dẫn đến, khiến cho
亦yìpt.cũng
异常yìchángtt./pt.khác thường, hết sức, vô cùng
抑制yìzhìđgt.kiềm chế, ức chế
意料yìliàođgt./dt.dự đoán, đoán trước
意识yìshídt./đgt.ý thức, nhận thức
意图yìtúdt./đgt.ý đồ, mưu đồ
意味着yìwèizheđgt.có nghĩa là, đồng nghĩa với
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 35Tất cả bàiPhần 37 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí