Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 35

Từ vựng HSK6 phần 35

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 35 có 60 từ, trong đó có 绣, 嗅觉, 须知, 虚假. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
绣xiùđgt.thêu
嗅觉xiùjuédt.khứu giác
须知xūzhīdt.điều cần biết, hướng dẫn, lưu ý
虚假xūjiǎtt.giả dối, hư giả
虚荣xūróngtt./dt.hư vinh, thích khoe khoang
虚伪xūwěitt.giả dối, đạo đức giả
需求xūqiúdt.nhu cầu
许可xǔkěđgt./dt.cho phép, giấy phép
序言xùyándt.lời tựa, lời nói đầu
酗酒xùjiǔđgt.nghiện rượu, uống rượu quá độ
宣誓xuānshìđgt.tuyên thệ, thề
宣扬xuānyángđgt.tuyên truyền, quảng bá
悬挂xuánguàđgt.treo, móc
悬念xuánniàndt./đgt.hồi hộp (kịch tính), lo lắng nhớ nhung
悬崖峭壁xuányáqiàobìtt.vách đá dựng đứng
旋律xuánlǜdt.giai điệu, âm điệu
旋转xuánzhuǎnđgt.xoay, quay
选拔xuǎnbáđgt.tuyển chọn, tuyển chọn người giỏi
选手xuǎnshǒudt.vận động viên, thí sinh
削弱xuēruòđgt.làm suy yếu, giảm sút
学历xuélìdt.trình độ học vấn, bằng cấp
学说xuéshuōdt.học thuyết
学位xuéwèidt.học vị
雪上加霜xuěshàngjiāshuāngđgt.họa vô đơn chí, tình hình tệ hơn
血压xuèyādt.huyết áp
熏陶xūntáođgt.hun đúc, ảnh hưởng bồi dưỡng
寻觅xúnmìđgt.tìm kiếm
巡逻xúnluóđgt.tuần tra
循环xúnhuánđgt./dt.tuần hoàn, vòng lặp
循序渐进xúnxùjiànjìnđgt.tuần tự tiến dần, từng bước một
压迫yāpòđgt./dt.áp bức, chèn ép
压岁钱yāsuìqiándt.tiền mừng tuổi, tiền lì xì
压缩yāsuōđgt.nén, rút gọn, thu hẹp
压抑yāyìđgt./tt.kìm nén, ngột ngạt, u uất
压榨yāzhàđgt.ép, vắt, bóc lột
压制yāzhìđgt.đàn áp, kìm hãm
押金yājīndt.tiền đặt cọc
亚军yàjūndt.á quân
烟花yānhuādt.pháo hoa
淹没yānmòđgt.nhấn chìm, ngập, át đi
延期yánqīđgt.hoãn lại, gia hạn
延伸yánshēnđgt.kéo dài, mở rộng
延续yánxùđgt.tiếp diễn, kéo dài
严寒yánhántt./dt.rét buốt, giá rét
严禁yánjìnđgt.nghiêm cấm
严峻yánjùntt.nghiêm trọng, gay gắt
严厉yánlìtt.nghiêm khắc
严密yánmìtt.chặt chẽ, nghiêm ngặt
言论yánlùndt.ngôn luận, phát ngôn
岩石yánshídt.đá, nham thạch
沿海yánhǎidt.ven biển
炎热yánrètt.nóng bức, oi nóng
掩盖yǎngàiđgt.che giấu, che đậy
掩护yǎnhùđgt.yểm trợ, che chở
掩饰yǎnshìđgt.che đậy, giấu giếm
眼光yǎnguāngdt.ánh mắt, tầm nhìn, nhãn quan
眼色yǎnsèdt.ra hiệu bằng mắt, cái liếc mắt
眼神yǎnshéndt.ánh mắt, thần thái trong mắt
眼下yǎnxiàdt.hiện nay, lúc này
演变yǎnbiànđgt.diễn biến, phát triển
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 34Tất cả bàiPhần 36 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí