Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 34

Từ vựng HSK6 phần 34

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK6 phần 34 có 60 từ, trong đó có 消毒, 消防, 消耗, 消极. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
消毒xiāodúđgt./dt.khử trùng
消防xiāofángtt.phòng cháy chữa cháy
消耗xiāohàođgt./dt.tiêu hao, tiêu thụ
消极xiāojítt./pt.tiêu cực, thụ động
销毁xiāohuǐđgt./dt.tiêu hủy
小心翼翼xiǎoxīnyìyìthành ngữcẩn thận từng li từng tí
肖像xiàoxiàngdt.chân dung, ảnh chân dung
效益xiàoyìdt.hiệu quả, lợi ích
协会xiéhuìdt.hiệp hội
协商xiéshāngđgt./dt.thương lượng, bàn bạc
协议xiéyìdt./đgt.hiệp nghị, thỏa thuận
协助xiézhùđgt./dt.hỗ trợ, giúp đỡ
携带xiédàiđgt.mang theo
写作xiězuòđgt./dt.viết văn, sáng tác
泄露xièlùđgt.làm lộ, rò rỉ (thông tin)
泄气xièqìđgt./dt.xì hơi; nản chí
屑xièdt./tt.mảnh vụn, vụn
谢绝xièjuéđgt.từ chối khéo
心得xīndédt.tâm đắc, kinh nghiệm thu được
心灵xīnlíngdt.tâm hồn; thông minh, lanh lợi
心态xīntàidt.tâm thái, tâm lý
心疼xīnténgđgt.xót, thương xót, tiếc của
心血xīnxuèdt.tâm huyết, công sức
心眼儿xīnyǎnrdt.bụng dạ, tâm tư, tính toán nhỏ
辛勤xīnqíntt.cần cù, chịu khó
欣慰xīnwèitt.an ủi, mãn nguyện
欣欣向荣xīnxīnxiàngróngtt.hưng thịnh, phát triển phồn vinh
新陈代谢xīnchéndàixièdt./đgt.trao đổi chất, cái mới thay cái cũ
新郎xīnlángdt.chú rể, tân lang
新娘xīnniángdt.cô dâu, tân nương
新颖xīnyǐngtt.mới lạ, độc đáo
薪水xīnshuǐdt.tiền lương
信赖xìnlàiđgt.tin cậy, tín nhiệm
信念xìnniàndt.niềm tin, tín niệm
信仰xìnyǎngđgt./dt.tín ngưỡng, tin theo, niềm tin
信誉xìnyùdt.uy tín, danh dự
腥xīngtt.tanh
刑事xíngshìtt.hình sự
行列hánglièdt.hàng ngũ, hàng
行政xíngzhèngdt.hành chính
形态xíngtàidt.hình thái, trạng thái
兴高采烈xìnggāocǎiliètt.hớn hở, phấn khởi
兴隆Xīnglóngtt.hưng thịnh, phát đạt
兴旺xīngwàngtt.hưng vượng, thịnh vượng
兴致勃勃xìngzhìbóbótt.hào hứng, hứng khởi
幸好xìnghǎopt.may mà, may thay
性感xìnggǎntt.gợi cảm, quyến rũ
性命xìngmìngdt.tính mạng, sinh mạng
性能xìngnéngdt.tính năng, hiệu năng
性情xìngqíngdt.tính tình, tính khí
凶恶xiōngètt.hung ác, dữ tợn
凶手xiōngshǒudt.hung thủ, kẻ giết người
胸怀xiōnghuáidt./đgt.tấm lòng, bụng dạ, ôm ấp (trong lòng)
胸膛xiōngtángdt.lồng ngực
雄厚xiónghòutt.hùng hậu, dồi dào
休养xiūyǎngđgt.tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi dưỡng sức
修复xiūfùđgt.khôi phục, tu sửa, sửa chữa
修建xiūjiànđgt.xây dựng, xây cất
修理xiūlǐđgt.sửa chữa, tu sửa, cắt tỉa
羞耻xiūchǐdt.sự xấu hổ, nỗi nhục
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 33Tất cả bàiPhần 35 →
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí