Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 33
Từ vựng HSK6 phần 33
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 33 có 60 từ, trong đó có 误差, 误解, 务必, 务实. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 误差 | wùchā | dt. | sai số | |
| 误解 | wùjiě | đgt./dt. | hiểu lầm | |
| 务必 | wùbì | pt. | nhất định phải, cần phải | |
| 务实 | wùshí | đgt./tt. | thực tế, thiết thực | |
| 夕阳 | xīyáng | dt. | nắng chiều, hoàng hôn | |
| 吸取 | xīqǔ | đgt. | hấp thu, rút (bài học) | |
| 昔日 | xīrì | dt. | ngày xưa, quá khứ | |
| 牺牲 | xīshēng | đgt./dt. | hy sinh; vật hiến tế | |
| 溪 | xī | dt. | suối, khe suối | |
| 熄灭 | xīmiè | đgt./dt. | tắt (lửa), dập tắt | |
| 膝盖 | xīgài | dt. | đầu gối | |
| 习俗 | xísú | dt. | phong tục, tập quán | |
| 袭击 | xíjī | đgt./dt. | tập kích, tấn công | |
| 媳妇 | xífù | dt. | con dâu; vợ; phụ nữ trẻ | |
| 喜闻乐见 | xǐwénlèjiàn | thành ngữ | được yêu thích, ưa nghe ưa nhìn | |
| 喜悦 | xǐyuè | tt. | vui mừng, hân hoan | |
| 系列 | xìliè | lg./dt. | loạt, chuỗi, hệ liệt | |
| 细胞 | xìbāo | dt. | tế bào | |
| 细菌 | xìjūn | dt. | vi khuẩn | |
| 细致 | xìzhì | tt. | tỉ mỉ, tinh tế | |
| 峡谷 | xiágǔ | dt. | hẻm núi, thung lũng | |
| 狭隘 | xiáài | tt. | hẹp hòi, nhỏ nhen | |
| 狭窄 | xiázhǎi | tt. | chật hẹp | |
| 霞 | xiá | dt. | ráng chiều, ráng mây | |
| 下属 | xiàshǔ | đgt./dt. | cấp dưới, thuộc hạ | |
| 夏令营 | xiàlìngyíng | dt. | trại hè | |
| 先进 | xiānjìn | tt./dt. | tiên tiến | |
| 先前 | xiānqián | dt. | trước đây, lúc trước | |
| 纤维 | xiānwéi | dt. | sợi, chất xơ | |
| 掀起 | xiānqǐ | đgt. | vén lên, dấy lên, làm nổi lên | |
| 鲜明 | xiānmíng | tt. | tươi sáng, rõ nét | |
| 闲话 | xiánhuà | dt./đgt. | chuyện phiếm, buôn chuyện | |
| 弦 | xián | dt. | dây (đàn, cung); dây cót | |
| 贤惠 | xiánhuì | tt. | hiền thục, đảm đang | |
| 衔接 | xiánjiē | đgt./dt. | nối liền, kết nối | |
| 嫌 | xián | đgt./lg. | ghét, chê; mối nghi ngờ | |
| 嫌疑 | xiányí | dt. | nghi phạm, sự nghi ngờ | |
| 显著 | xiǎnzhù | tt. | nổi bật, đáng kể | |
| 现场 | xiànchǎng | dt. | hiện trường | |
| 现成 | xiànchéng | tt. | có sẵn | |
| 现状 | xiànzhuàng | dt. | hiện trạng | |
| 线索 | xiànsuǒ | dt. | manh mối, đầu mối | |
| 宪法 | xiànfǎ | dt. | hiến pháp | |
| 陷害 | xiànhài | đgt./dt. | vu oan, hãm hại | |
| 陷入 | xiànrù | đgt. | sa vào, rơi vào | |
| 馅儿 | xiànr | dt. | nhân (bánh), nhồi | |
| 乡镇 | xiāngzhèn | dt. | xã, thị trấn, vùng quê | |
| 相差 | xiāngchà | đgt. | chênh lệch | |
| 相等 | xiāngděng | đgt. | bằng nhau, tương đương | |
| 相辅相成 | xiāngfǔxiāngchéng | thành ngữ | bổ trợ cho nhau | |
| 相应 | xiāngyìng | đgt./tt. | tương ứng, thích ứng | |
| 镶嵌 | xiāngqiàn | đgt. | khảm, nạm | |
| 响亮 | xiǎngliàng | tt./pt. | vang dội, to rõ | |
| 响应 | xiǎngyìng | đgt./dt. | hưởng ứng | |
| 想方设法 | xiǎngfāngshèfǎ | thành ngữ | nghĩ đủ mọi cách | |
| 向导 | xiàngdǎo | dt. | người dẫn đường, hướng dẫn viên | |
| 向来 | xiànglái | pt. | xưa nay, luôn luôn | |
| 向往 | xiàngwǎng | đgt./dt. | hướng tới, khao khát | |
| 巷 | xiàng | dt. | ngõ, hẻm | |
| 消除 | xiāochú | đgt. | loại bỏ, xóa bỏ |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí