Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 32
Từ vựng HSK6 phần 32
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 32 có 60 từ, trong đó có 往事, 妄想, 危机, 威风. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 往事 | wǎngshì | dt. | chuyện cũ, quá khứ | |
| 妄想 | wàngxiǎng | đgt./dt. | vọng tưởng, mơ tưởng hão huyền | |
| 危机 | wēijī | dt. | khủng hoảng, nguy cơ | |
| 威风 | wēifēng | tt./dt. | oai phong, uy phong | |
| 威力 | wēilì | dt. | uy lực, sức mạnh | |
| 威望 | wēiwàng | dt. | uy tín, danh vọng | |
| 威信 | Wēixìn | dt. | uy tín, niềm tin (cũng là tên huyện) | |
| 微不足道 | wēibùzúdào | thành ngữ | không đáng kể, nhỏ nhoi | |
| 微观 | wēiguān | tt./dt. | vi mô | |
| 违背 | wéibèi | đgt. | vi phạm, làm trái | |
| 唯独 | wéidú | pt. | riêng chỉ, duy chỉ | |
| 维持 | wéichí | đgt./dt. | duy trì, giữ gìn | |
| 维生素 | wéishēngsù | dt. | vitamin | |
| 维修 | wéixiū | đgt./dt. | bảo trì, sửa chữa | |
| 伪造 | wěizào | đgt./dt. | làm giả, giả mạo | |
| 委员 | wěiyuán | dt. | ủy viên | |
| 卫星 | wèixīng | dt. | vệ tinh | |
| 为难 | wéinán | đgt./tt. | làm khó, khó xử | |
| 为期 | wéiqī | đgt. | kéo dài (trong thời gian...), hạn đến | |
| 为首 | wéishǒu | đgt. | đứng đầu, do ... dẫn đầu | |
| 未免 | wèimiǎn | pt. | khó tránh khỏi, hơi quá | |
| 位于 | wèiyú | đgt. | nằm ở, tọa lạc ở | |
| 畏惧 | wèijù | đgt. | sợ hãi, e sợ | |
| 胃口 | wèikǒu | dt. | khẩu vị, sự thèm ăn | |
| 慰问 | wèiwèn | đgt./dt. | ủy lạo, thăm hỏi | |
| 温带 | wēndài | dt. | ôn đới | |
| 温和 | wēnhé | tt. | ôn hòa, dịu nhẹ, ấm áp | |
| 文凭 | wénpíng | dt. | bằng cấp | |
| 文物 | wénwù | dt. | di vật văn hóa, cổ vật | |
| 文献 | wénxiàn | dt. | văn hiến, tài liệu | |
| 文雅 | wényǎ | tt. | nho nhã, thanh lịch | |
| 文艺 | wényì | dt. | văn nghệ, văn học nghệ thuật | |
| 问世 | wènshì | đgt./dt. | ra đời, xuất bản | |
| 窝 | wō | dt./lg./đgt. | tổ, ổ; hõm; nằm co | |
| 乌黑 | wūhēi | tt. | đen nhánh, đen thui | |
| 污蔑 | wūmiè | đgt. | vu khống, bôi nhọ | |
| 诬陷 | wūxiàn | đgt./dt. | vu oan, hãm hại | |
| 无比 | wúbǐ | tt. | vô song, vô cùng | |
| 无偿 | wúcháng | pt./tt. | miễn phí, không công | |
| 无耻 | wúchǐ | tt. | vô liêm sỉ, trơ trẽn | |
| 无从 | wúcóng | pt. | không có cách nào, không thể | |
| 无动于衷 | wúdòngyúzhōng | thành ngữ | thờ ơ, dửng dưng | |
| 无非 | wúfēi | pt. | chẳng qua, chỉ là | |
| 无精打采 | wújīngdǎcǎi | thành ngữ | ủ rũ, thiếu sức sống | |
| 无可奉告 | wúkěfènggào | thành ngữ | không có gì để bình luận | |
| 无可奈何 | wúkěnàihé | thành ngữ | bất lực, không còn cách nào | |
| 无赖 | wúlài | dt./tt. | kẻ vô lại, côn đồ; ngang ngược | |
| 无理取闹 | wúlǐqǔnào | thành ngữ | cố tình gây sự, vô cớ quấy rối | |
| 无能为力 | wúnéngwéilì | thành ngữ | bất lực, lực bất tòng tâm | |
| 无穷无尽 | wúqióngwújìn | thành ngữ | vô tận, vô cùng vô tận | |
| 无微不至 | wúwēibùzhì | thành ngữ | chu đáo từng li từng tí | |
| 无忧无虑 | wúyōuwúlǜ | thành ngữ | vô tư lự, không lo âu | |
| 无知 | wúzhī | tt./dt. | ngu dốt, vô tri | |
| 武侠 | wǔxiá | dt. | võ hiệp; hiệp khách | |
| 武装 | wǔzhuāng | dt./đgt. | vũ trang, trang bị | |
| 侮辱 | wǔrǔ | đgt./dt. | lăng nhục, sỉ nhục | |
| 舞蹈 | wǔdǎo | dt. | múa, vũ đạo | |
| 勿 | wù | pt. | chớ, đừng | |
| 物美价廉 | wùměijiàlián | thành ngữ | hàng tốt giá rẻ | |
| 物资 | wùzī | dt. | vật tư, hàng hóa |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí