Trang chủ › Từ vựng › HSK6 phần 31
Từ vựng HSK6 phần 31
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK6 phần 31 có 60 từ, trong đó có 通货, 通俗, 通用, 同胞. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK6 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 通货 | tōnghuò | dt. | tiền tệ | |
| 通俗 | tōngsú | tt. | bình dân, phổ thông, dễ hiểu | |
| 通用 | tōngyòng | đgt./tt. | dùng chung, thông dụng | |
| 同胞 | tóngbāo | dt. | đồng bào | |
| 同志 | tóngzhì | dt. | đồng chí; (tiếng lóng) người đồng tính | |
| 铜矿 | tóngkuàng | dt. | mỏ đồng, quặng đồng | |
| 童话 | tónghuà | dt. | truyện cổ tích, truyện thiếu nhi | |
| 统筹兼顾 | tǒngchóujiāngù | cụm từ | thống nhất kế hoạch, lo toàn diện | |
| 统计 | tǒngjì | đgt./dt. | thống kê | |
| 统统 | tǒngtǒng | pt. | tất cả, hết thảy | |
| 投机 | tóujī | đgt./tt. | đầu cơ; hợp ý | |
| 投降 | tóuxiáng | đgt./dt. | đầu hàng | |
| 投票 | tóupiào | đgt. | bỏ phiếu | |
| 投掷 | tóuzhì | đgt. | ném, phóng | |
| 秃 | tū | tt. | hói; cùn | |
| 突破 | tūpò | đgt./dt. | đột phá, vượt qua | |
| 图案 | túàn | dt. | họa tiết, hoa văn | |
| 徒弟 | túdì | dt. | học trò, đồ đệ | |
| 途径 | tújìng | dt. | con đường, cách thức | |
| 土壤 | tǔrǎng | dt. | đất, thổ nhưỡng | |
| 涂抹 | túmǒ | đgt. | bôi, quét, vẽ nguệch ngoạc | |
| 团结 | tuánjié | đgt./tt. | đoàn kết | |
| 团体 | tuántǐ | dt. | đoàn thể, tổ chức | |
| 团圆 | tuányuán | đgt./dt. | đoàn viên, sum họp | |
| 推测 | tuīcè | đgt./dt. | suy đoán, phỏng đoán | |
| 推翻 | tuīfān | đgt. | lật đổ | |
| 推理 | tuīlǐ | đgt./dt. | suy luận, suy lý | |
| 推论 | tuīlùn | đgt./dt. | suy ra, suy diễn | |
| 推销 | tuīxiāo | đgt. | tiếp thị, chào bán | |
| 吞咽 | tūnyàn | đgt. | nuốt | |
| 托运 | tuōyùn | đgt. | gửi hàng, ký gửi (hành lý) | |
| 拖延 | tuōyán | đgt./dt. | trì hoãn, dây dưa | |
| 脱离 | tuōlí | đgt. | thoát khỏi, tách rời | |
| 妥当 | tuǒdang | tt. | thỏa đáng, ổn thỏa | |
| 妥善 | tuǒshàn | tt./pt. | thỏa đáng, chu đáo | |
| 妥协 | tuǒxié | đgt./dt. | thỏa hiệp | |
| 椭圆 | tuǒyuán | dt. | hình bầu dục, elip | |
| 唾沫 | tuòmo | dt. | nước bọt | |
| 挖掘 | wājué | đgt./dt. | đào bới, khai quật; khai thác | |
| 娃娃 | wáwa | dt. | em bé, búp bê | |
| 瓦解 | wǎjiě | đgt./dt. | sụp đổ, tan rã | |
| 哇 | wā | thán. | ồ, oa (cảm thán; tiếng khóc trẻ con) | |
| 歪曲 | wāiqū | đgt./dt. | bóp méo, xuyên tạc | |
| 外表 | wàibiǎo | dt. | bề ngoài, vẻ ngoài | |
| 外界 | wàijiè | dt. | bên ngoài, ngoại giới | |
| 外向 | wàixiàng | tt. | hướng ngoại; hướng xuất khẩu | |
| 外行 | wàiháng | dt./tt. | người ngoại đạo, tay ngang | |
| 丸 | wán | lg./dt. | viên, hòn | |
| 完备 | wánbèi | tt. | hoàn bị, đầy đủ | |
| 完毕 | wánbì | đgt. | xong, hoàn tất | |
| 玩弄 | wánnòng | đgt. | đùa cợt, giở trò | |
| 玩意儿 | wányìr | dt. | đồ chơi, thứ, trò | |
| 顽固 | wángù | tt. | ngoan cố, bướng bỉnh | |
| 顽强 | wánqiáng | tt. | kiên cường, bền bỉ | |
| 挽回 | wǎnhuí | đgt. | cứu vãn, vãn hồi | |
| 挽救 | wǎnjiù | đgt./dt. | cứu vãn, cứu giúp | |
| 惋惜 | wǎnxī | tt./đgt. | tiếc nuối, thương tiếc | |
| 万分 | wànfēn | pt. | vô cùng, hết sức | |
| 网络 | Wǎngluò | dt. | mạng Internet; mạng lưới | |
| 往常 | wǎngcháng | tt./dt. | thường ngày, ngày thường |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK6Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí