Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 9

Từ vựng HSK5 phần 9

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 9 có 60 từ, trong đó có 建筑, 健身房, 键盘, 讲究. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
建筑jiànzhùdt./đgt.kiến trúc, tòa nhà, xây dựng
健身房jiànshēnfángdt.phòng tập gym
键盘jiànpándt.bàn phím
讲究jiǎngjiuđgt./tt./dt.chú trọng, cầu kỳ, sành điệu
讲座jiǎngzuòdt.buổi giảng, chuyên đề
降落jiàngluòđgt.hạ cánh, rơi xuống
酱油jiàngyóudt.nước tương, xì dầu
交换jiāohuànđgt.trao đổi, hoán đổi
交际jiāojìđgt./dt.giao tiếp, giao thiệp
郊区jiāoqūdt.ngoại ô, vùng ven
浇jiāođgt.tưới, rưới, đổ (chất lỏng)
胶水jiāoshuǐdt.keo dán, hồ dán
角度jiǎodùdt.góc độ, góc nhìn
角色juésèdt.vai diễn, nhân vật, vai trò
狡猾jiǎohuátt.xảo quyệt, gian xảo
教材jiàocáidt.giáo trình, tài liệu giảng dạy
教练jiàoliàndt.huấn luyện viên
教训jiàoxundt.bài học, giáo huấn, dạy dỗ
阶段jiēduàndt.giai đoạn
接触jiēchùđgt.tiếp xúc, chạm vào
接待jiēdàiđgt.tiếp đón, tiếp đãi
接近jiējìnđgt.gần, tiếp cận
接着jiēzhelt./đgt.tiếp theo, tiếp tục, bắt lấy
节jiēdt./lg.tiết, đốt, đoạn, tiết học
节省jiéshěngđgt.tiết kiệm
结构jiégòudt.kết cấu, cấu trúc
结合jiéhéđgt.kết hợp
结论jiélùndt.kết luận
结实jiēshítt.chắc chắn, rắn chắc, khỏe mạnh
结账jiézhàngđgt.thanh toán, tính tiền
解放jiěfàngđgt.giải phóng
解说员jiěshuōyuándt.bình luận viên, người thuyết minh
戒烟jièyānđgt.bỏ thuốc lá, cai thuốc
戒指jièzhidt.nhẫn
届jièlg.khóa, kỳ (hội nghị, đại hội)
借口jièkǒudt./đgt.cớ, lấy cớ, viện cớ
金属jīnshǔdt.kim loại
尽力jìnlìđgt./pt.cố hết sức, dốc sức
尽量jǐnliàngpt.cố gắng hết mức, tận lực
紧jǐntt./pt.chặt, căng, gấp gáp
紧急jǐnjítt.khẩn cấp, cấp bách
谨慎jǐnshèntt.thận trọng, cẩn thận
近代jìndàidt.cận đại
进步jìnbùđgt./dt./tt.tiến bộ
进口jìnkǒuđgt./dt.nhập khẩu, cửa vào
经典jīngdiǎndt./tt.kinh điển, tác phẩm kinh điển
经营jīngyíngđgt.kinh doanh, vận hành
精力jīnglìdt.tinh lực, sức lực
景色jǐngsèdt.phong cảnh, cảnh sắc
敬爱jìngàiđgt.kính yêu
酒吧jiǔbādt.quán bar
救jiùđgt.cứu, cứu giúp
救护车jiùhùchēdt.xe cứu thương
舅舅jiùjiudt.cậu (anh em trai của mẹ)
居然jūránpt.không ngờ, lại, vậy mà
桔子júzidt.quả quýt, quả cam
举jǔđgt.giơ lên, nêu ra, đưa ra
巨大jùdàtt.to lớn, khổng lồ
具备jùbèiđgt.có đủ, hội đủ
具体jùtǐtt.cụ thể
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 8Tất cả bàiPhần 10 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí