Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 10

Từ vựng HSK5 phần 10

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 10 có 60 từ, trong đó có 俱乐部, 据说, 聚会, 捐. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
俱乐部jùlèbùdt.câu lạc bộ
据说jùshuōđgt.nghe nói, theo như được biết
聚会jùhuìđgt./dt.tụ họp, họp mặt, buổi liên hoan
捐juānđgt.quyên góp, hiến tặng, thuế
卷juǎnlg./đgt.cuộn, quấn, cuốn
决赛juésàidt.trận chung kết
决心juéxīndt./đgt.quyết tâm
绝对juéduìpt./tt.tuyệt đối
军事jūnshìdt.quân sự
均匀jūnyúntt.đều, đồng đều
卡车kǎchēdt.xe tải
开发kāifāđgt.khai thác, phát triển
开放kāifàngđgt./tt.mở cửa, nở rộ, cởi mở
开幕式kāimùshìdt.lễ khai mạc
开心kāixīntt./đgt.vui vẻ, vui lòng, đùa cợt
砍kǎnđgt.chặt, bổ, chém
看不起kànbuqǐđgt.coi thường, khinh thường
看来kànlaiđgt.xem ra, có vẻ như
抗议kàngyìđgt./dt.kháng nghị, phản đối
烤鸭kǎoyādt.vịt quay
颗kēlg.hạt, viên, quả (vật nhỏ tròn)
可见kějiànlt./đgt.có thể thấy, rõ ràng là
可靠kěkàott.đáng tin cậy
可怕kěpàtt.đáng sợ, kinh khủng
克Kèlg.gam; khắc phục, kiềm chế
克服kèfúđgt.khắc phục, vượt qua
刻苦kèkǔtt.chịu khó, cần cù, khắc khổ
客观kèguāntt.khách quan
客厅kètīngdt.phòng khách
课程kèchéngdt.khóa học, chương trình học
空间kōngjiāndt.không gian
空闲kòngxiándt./tt.rảnh rỗi, thời gian rảnh, bỏ trống
恐怖kǒngbùtt./dt.đáng sợ, khủng bố, kinh hoàng
控制kòngzhìđgt.khống chế, kiểm soát
口味kǒuwèidt.khẩu vị
夸kuāđgt.khen, khoe khoang, nói quá
矿泉水kuàngquánshuǐdt.nước khoáng
蜡烛làzhúdt.nến, đèn cầy
辣椒làjiāodt.ớt
来自láizìđgt.đến từ, xuất phát từ
拦lánđgt.chặn, ngăn cản
烂làntt./đgt.nát, mục, thối, nhừ
狼lángdt.con sói
劳动láodòngdt./đgt.lao động
劳驾láojiàđgt.làm phiền, xin nhờ
老百姓lǎobǎixìngdt.dân thường, bách tính
老板lǎobǎndt.ông chủ, sếp
老实lǎoshitt.thật thà, chân thật, ngoan ngoãn
老鼠lǎoshǔdt.con chuột
姥姥lǎolaodt.bà ngoại
乐观lèguāntt.lạc quan
了不起liǎobuqǐtt.giỏi lắm, tuyệt vời, phi thường
雷Léidt.sấm, mìn; họ Lôi
类lèilg./dt.loại, chủng loại
厘米límǐlg.xen-ti-mét
离婚líhūnđgt.ly hôn
梨lídt.quả lê
礼拜天Lǐbàitiāndt.chủ nhật
理论lǐlùndt./đgt.lý luận, lý thuyết, tranh luận
理由lǐyóudt.lý do
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 9Tất cả bàiPhần 11 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí