Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 11
Từ vựng HSK5 phần 11
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 11 có 60 từ, trong đó có 力量, 立方, 立即, 立刻. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 力量 | lìliang | dt. | sức mạnh, lực lượng | |
| 立方 | lìfāng | lg./dt. | lập phương, khối, mét khối | |
| 立即 | lìjí | pt. | lập tức, ngay | |
| 立刻 | lìkè | pt. | ngay lập tức | |
| 利润 | lìrùn | dt. | lợi nhuận | |
| 利息 | lìxī | dt. | tiền lãi, lãi suất | |
| 利益 | lìyì | dt. | lợi ích | |
| 利用 | lìyòng | đgt. | lợi dụng, tận dụng, sử dụng | |
| 粒 | lì | lg. | hạt, viên | |
| 连忙 | liánmáng | pt. | vội vàng, vội | |
| 连续剧 | liánxùjù | dt. | phim truyền hình nhiều tập | |
| 联合 | liánhé | đgt./tt. | liên hợp, liên kết, kết hợp | |
| 恋爱 | liànài | đgt./dt. | yêu đương, tình yêu | |
| 良好 | liánghǎo | tt. | tốt đẹp, tốt | |
| 粮食 | liángshi | dt. | lương thực | |
| 临时 | línshí | tt./pt. | tạm thời, lâm thời, đến lúc mới | |
| 灵活 | línghuó | tt. | linh hoạt, nhanh nhẹn | |
| 铃 | líng | dt. | cái chuông, chuông nhỏ | |
| 零件 | língjiàn | dt. | linh kiện, phụ tùng | |
| 零钱 | língqián | dt. | tiền lẻ, tiền tiêu vặt | |
| 零食 | língshí | dt. | đồ ăn vặt | |
| 领导 | lǐngdǎo | dt./đgt. | lãnh đạo, người lãnh đạo | |
| 领域 | lǐngyù | dt. | lĩnh vực | |
| 浏览 | liúlǎn | đgt. | xem lướt, duyệt (web) | |
| 流传 | liúchuán | đgt. | lưu truyền, lan truyền | |
| 龙 | Lóng | dt. | rồng; họ Long | |
| 漏 | lòu | đgt. | rò rỉ, lọt, bỏ sót | |
| 陆地 | lùdì | dt. | đất liền, lục địa | |
| 陆续 | lùxù | pt. | lần lượt, tiếp nối nhau | |
| 录取 | lùqǔ | đgt. | tuyển sinh, trúng tuyển | |
| 录音 | lùyīn | đgt./dt. | ghi âm, bản ghi âm | |
| 露 | Lù | đgt. | để lộ, bộc lộ, hiện ra | |
| 轮流 | lúnliú | đgt. | luân phiên, lần lượt | |
| 论文 | lùnwén | dt. | luận văn, bài nghiên cứu | |
| 逻辑 | luóji | dt. | logic, lô-gic | |
| 落后 | luòhòu | tt./đgt. | lạc hậu, tụt hậu | |
| 骂 | mà | đgt. | mắng, chửi | |
| 麦克风 | màikèfēng | dt. | micro | |
| 馒头 | mántou | dt. | bánh bao không nhân, màn thầu | |
| 满足 | mǎnzú | đgt./tt. | thỏa mãn, đáp ứng, hài lòng | |
| 毛 | Máo | dt./lg. | lông, tóc; họ Mao; hào (tiền) | |
| 毛病 | máobìng | dt. | lỗi, khuyết điểm, bệnh tật | |
| 矛盾 | máodùn | dt./tt. | mâu thuẫn | |
| 冒险 | màoxiǎn | đgt. | mạo hiểm, phiêu lưu | |
| 贸易 | màoyì | dt. | mậu dịch, thương mại | |
| 眉毛 | méimao | dt. | lông mày | |
| 煤炭 | méitàn | dt. | than đá | |
| 美术 | měishù | dt. | mỹ thuật, hội họa | |
| 魅力 | mèilì | dt. | sức hấp dẫn, sức quyến rũ | |
| 迷路 | mílù | đgt. | lạc đường | |
| 谜语 | míyǔ | dt. | câu đố | |
| 秘密 | mìmì | dt./tt. | bí mật | |
| 秘书 | mìshū | dt. | thư ký | |
| 密切 | mìqiè | tt./pt. | mật thiết, chặt chẽ, gần gũi | |
| 蜜蜂 | mìfēng | dt. | con ong mật | |
| 棉花 | miánhua | dt. | bông, cây bông | |
| 面对 | miànduì | đgt. | đối mặt, đối diện | |
| 面积 | miànjī | dt. | diện tích | |
| 面临 | miànlín | đgt. | đứng trước, đối mặt với | |
| 苗条 | miáotiao | tt. | thon thả, mảnh mai |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí