Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 12

Từ vựng HSK5 phần 12

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 12 có 60 từ, trong đó có 描写, 秒, 民主, 名牌. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
描写miáoxiěđgt.miêu tả
秒miǎolg.giây
民主mínzhǔdt./tt.dân chủ
名牌míngpáidt.hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng, bảng tên
名片míngpiàndt.danh thiếp
名胜míngshèngdt.danh lam thắng cảnh
明确míngquètt./đgt.rõ ràng, xác định rõ
明显míngxiǎntt.rõ ràng, rõ rệt
明信片míngxìnpiàndt.bưu thiếp
明星míngxīngdt.ngôi sao, minh tinh
命令mìnglìngdt./đgt.mệnh lệnh, ra lệnh
命运mìngyùndt.số phận, vận mệnh
摸mōđgt.sờ, mò, chạm
模仿mófǎngđgt.bắt chước, mô phỏng
模糊móhutt./đgt.mơ hồ, mờ nhạt
摩托车mótuōchēdt.xe máy, mô tô
陌生mòshēngtt.xa lạ, lạ lẫm
某mǒuđại.nào đó, một (người/vật) nào đó
木头mùtoudt.gỗ, khúc gỗ
目标mùbiāodt.mục tiêu
目录mùlùdt.mục lục, danh mục, thư mục
目前mùqiándt.hiện nay, trước mắt
哪怕nǎpàlt.cho dù, dù cho
难怪nánguàipt.chẳng trách, hèn chi
难看nánkàntt.xấu, khó coi
脑袋nǎodaidt.cái đầu, đầu óc
内科nèikēdt.khoa nội
嫩nèntt.non, mềm, nhạt (màu)
能干nénggàntt.giỏi giang, có năng lực
能源néngyuándt.năng lượng, nguồn năng lượng
年代niándàidt.niên đại, thập niên, thời đại
年纪niánjìdt.tuổi tác
念niànđgt.đọc, học, nhớ nhung
宁可nìngkěpt./lt.thà, thà rằng
牛仔裤niúzǎikùdt.quần jean
农民nóngmíndt.nông dân
农业nóngyèdt.nông nghiệp
浓nóngtt.đậm, đặc, nồng
女士nǚshìdt.bà, quý bà, cô
偶然ǒurántt./pt.ngẫu nhiên, tình cờ
拍pāiđgt./lg.vỗ, đập, chụp (ảnh), quay (phim)
排队páiduìđgt.xếp hàng
排球páiqiúdt.bóng chuyền
派pàiđgt./dt.cử, phái đi, trường phái
盼望pànwàngđgt.mong mỏi, trông mong
培养péiyǎngđgt.bồi dưỡng, nuôi dưỡng, đào tạo
赔偿péichángđgt.bồi thường
佩服pèifúđgt.khâm phục, bái phục
配合pèihéđgt.phối hợp, kết hợp
盆péndt./lg.chậu, bồn
碰见pèngjiànđgt.gặp phải, tình cờ gặp
批pīlg./đgt.đợt, lô; phê duyệt, phê bình
批准pīzhǔnđgt.phê chuẩn, chấp thuận
披pīđgt.khoác, choàng
皮鞋píxiédt.giày da
疲劳píláott.mệt mỏi, mệt nhọc
匹pīlg.con (ngựa), cuộn (vải)
片piānlg.tấm, miếng, lát
片面piànmiàntt.phiến diện, một chiều
飘piāođgt.bay lượn, phất phới, trôi
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 11Tất cả bàiPhần 13 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí