Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 7
Từ vựng HSK5 phần 7
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 7 có 60 từ, trong đó có 观察, 观点, 观念, 官. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 观察 | guānchá | đgt. | quan sát | |
| 观点 | guāndiǎn | dt. | quan điểm | |
| 观念 | guānniàn | dt. | quan niệm | |
| 官 | Guān | dt. | quan, quan chức; họ Quan | |
| 冠军 | guànjūn | dt. | quán quân | |
| 管子 | Guǎnzǐ | dt. | Quản Tử (Quản Trọng); ống | |
| 罐头 | guàntou | dt. | đồ hộp, lon | |
| 光滑 | guānghuá | tt. | bóng loáng, trơn nhẵn | |
| 光临 | guānglín | đgt. | quang lâm, hân hạnh đón tiếp | |
| 光明 | guāngmíng | dt./tt. | ánh sáng; tươi sáng, sáng sủa | |
| 光盘 | guāngpán | dt. | đĩa CD | |
| 光荣 | guāngróng | tt. | vinh quang, vẻ vang | |
| 广场 | guǎngchǎng | dt. | quảng trường | |
| 广大 | guǎngdà | tt. | rộng lớn, đông đảo | |
| 广泛 | guǎngfàn | tt. | rộng rãi, phổ biến | |
| 规矩 | guīju | dt./tt. | quy củ, nề nếp; ngoan ngoãn | |
| 规律 | guīlǜ | dt. | quy luật | |
| 规模 | guīmó | dt. | quy mô | |
| 规则 | guīzé | dt./tt. | quy tắc | |
| 柜台 | guìtái | dt. | quầy, quầy thu ngân | |
| 滚 | gǔn | đgt. | lăn; sôi; cút đi | |
| 锅 | guō | dt./lg. | nồi, chảo | |
| 国籍 | guójí | dt. | quốc tịch | |
| 国庆节 | Guóqìngjié | dt. | Quốc khánh (1/10) | |
| 果实 | guǒshí | dt. | quả, trái cây; thành quả | |
| 过分 | guòfèn | tt./pt. | quá đáng, quá mức | |
| 过敏 | guòmǐn | đgt. | dị ứng, quá nhạy cảm | |
| 过期 | guòqī | đgt. | quá hạn, hết hạn | |
| 哈 | Hā | thán. | ha ha; (viết tắt) Kazakhstan, Cáp Nhĩ Tân | |
| 海关 | hǎiguān | dt. | hải quan | |
| 海鲜 | hǎixiān | dt. | hải sản | |
| 喊 | hǎn | đgt. | gọi to, hét | |
| 豪华 | háohuá | tt. | sang trọng, xa hoa | |
| 好奇 | hàoqí | tt./đgt. | tò mò, hiếu kỳ | |
| 合法 | héfǎ | tt. | hợp pháp | |
| 合理 | hélǐ | tt. | hợp lý | |
| 合同 | hétong | dt. | hợp đồng | |
| 合影 | héyǐng | đgt./dt. | chụp ảnh chung; ảnh chung | |
| 合作 | hézuò | đgt. | hợp tác | |
| 何必 | hébì | pt. | cần gì, hà tất | |
| 何况 | hékuàng | lt. | huống chi, hơn nữa | |
| 和平 | Hépíng | dt. | hòa bình | |
| 核心 | héxīn | dt. | hạt nhân, cốt lõi | |
| 恨 | hèn | đgt. | căm ghét, hận; tiếc nuối | |
| 横 | héng | tt./lg./đgt./pt. | ngang, chiều ngang; nét ngang; bất chấp | |
| 后果 | hòuguǒ | dt. | hậu quả | |
| 呼吸 | hūxī | đgt. | hít thở | |
| 忽视 | hūshì | đgt. | coi nhẹ, xem thường | |
| 胡说 | húshuō | đgt. | nói bậy, nói nhảm | |
| 胡同 | hútòng | dt. | ngõ, hẻm (Bắc Kinh) | |
| 胡须 | húxū | dt. | râu, ria | |
| 壶 | hú | dt./lg. | ấm, bình; bình (chất lỏng) | |
| 蝴蝶 | húdié | dt. | con bướm | |
| 糊涂 | hútu | tt. | hồ đồ, lú lẫn | |
| 花生 | huāshēng | dt. | đậu phộng, lạc | |
| 华裔 | Huáyì | dt. | người gốc Hoa (sinh ở nước ngoài) | |
| 滑冰 | huábīng | đgt. | trượt băng | |
| 化学 | huàxué | dt. | hóa học | |
| 划船 | huáchuán | đgt. | chèo thuyền | |
| 话题 | huàtí | dt. | chủ đề, đề tài |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí