Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 6

Từ vựng HSK5 phần 6

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 6 có 60 từ, trong đó có 改正, 盖, 概括, 概念. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
改正gǎizhèngđgt.sửa chữa, sửa cho đúng
盖Gěđgt./dt.đậy, che; nắp; đóng (dấu); họ Cái
概括gàikuòđgt.tóm tắt, khái quát
概念gàiniàndt.khái niệm
赶紧gǎnjǐnpt.vội vàng, mau lên
赶快gǎnkuàipt.nhanh chóng, mau
感激gǎnjīđgt.cảm kích, biết ơn
感受gǎnshòuđgt./dt.cảm nhận; cảm nhận được
感想gǎnxiǎngdt.cảm tưởng, cảm nghĩ
干脆gāncuìpt./tt.dứt khoát, thẳng thắn; cứ thế
干活儿gànhuórđgt.làm việc, làm lụng
钢铁gāngtiědt.thép
高档gāodàngtt.cao cấp
高速gāosùtt./pt.cao tốc, tốc độ cao
搞gǎođgt.làm, bày ra, xoay xở
告别gàobiéđgt./dt.chia tay, từ biệt
胳膊gēbodt.cánh tay
鸽子gēzidt.chim bồ câu
革命gémìngđgt./dt.cách mạng
格外géwàipt.đặc biệt, hết sức
隔壁gébìdt.bên cạnh, nhà bên
个别gèbiétt./pt.riêng lẻ, cá biệt
个人gèréndt.cá nhân
个性gèxìngdt.cá tính, tính cách
各自gèzìđại.mỗi người, riêng từng người
根gēnlg./dt.cái, sợi (vật dài); rễ, gốc
根本gēnběnpt./dt./tt.căn bản, hoàn toàn (không)
更加gèngjiāpt.càng, hơn nữa
工厂gōngchǎngdt.nhà máy
工程师gōngchéngshīdt.kỹ sư
工人gōngréndt.công nhân
工业gōngyèdt.công nghiệp
公布gōngbùđgt.công bố, ban bố
公开gōngkāiđgt./tt.công khai
公平gōngpíngtt./pt.công bằng
公寓gōngyùdt.chung cư
公元gōngyuándt.công nguyên
公主gōngzhǔdt.công chúa
功夫gōngfudt.công phu, kỹ năng, kung fu; thời gian
功能gōngnéngdt.chức năng, công năng
贡献gòngxiànđgt./dt.cống hiến, đóng góp
沟通gōutōngđgt.giao tiếp, trao đổi, kết nối
构成gòuchéngđgt./dt.cấu thành, hình thành
姑姑gūgudt.cô (chị/em của bố)
姑娘gūniangdt.cô gái, thiếu nữ
古代gǔdàidt.thời cổ đại
古典gǔdiǎntt.cổ điển
古老gǔlǎott.cổ xưa, lâu đời
股票gǔpiàodt.cổ phiếu
骨头gǔtoudt.xương; khí phách
鼓舞gǔwǔđgt.cổ vũ, khích lệ
固定gùdìngtt./đgt.cố định
固体gùtǐdt.chất rắn
雇佣gùyōngđgt.thuê, tuyển dụng
挂号guàhàođgt.đăng ký khám bệnh, gửi bảo đảm
乖guāitt.ngoan
拐弯guǎiwānđgt./dt.rẽ, quẹo
怪不得guàibudept.thảo nào, hèn chi
关闭guānbìđgt.đóng, đóng cửa
关怀guānhuáiđgt./dt.quan tâm, chăm sóc
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 5Tất cả bàiPhần 7 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí