Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 4
Từ vựng HSK5 phần 4
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 4 có 60 từ, trong đó có 贷款, 单纯, 单调, 单独. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 贷款 | dàikuǎn | dt./đgt. | khoản vay; cho vay | |
| 单纯 | dānchún | tt./pt. | đơn thuần, đơn giản | |
| 单调 | dāndiào | tt. | đơn điệu | |
| 单独 | dāndú | pt./tt. | một mình, riêng lẻ | |
| 单位 | dānwèi | dt. | đơn vị, cơ quan | |
| 单元 | dānyuán | dt. | đơn nguyên, bài (học), khối nhà | |
| 担任 | dānrèn | đgt. | đảm nhiệm, giữ chức | |
| 耽误 | dānwu | đgt. | làm lỡ, chậm trễ | |
| 胆小鬼 | dǎnxiǎoguǐ | dt. | đồ nhát gan | |
| 淡 | dàn | tt. | nhạt, loãng | |
| 当代 | dāngdài | dt. | thời nay, đương đại | |
| 挡 | dǎng | đgt./lg. | chặn, che chắn; số (xe) | |
| 导演 | dǎoyǎn | đgt./dt. | đạo diễn | |
| 导致 | dǎozhì | đgt. | dẫn đến, gây ra | |
| 岛 | dǎo | dt. | đảo, hòn đảo | |
| 到达 | dàodá | đgt. | đến nơi, tới | |
| 倒 | dǎo | đgt./pt. | ngã, đổ; đổ ra; ngược lại | |
| 倒霉 | dǎoméi | tt. | xui xẻo, đen đủi | |
| 道德 | dàodé | dt./tt. | đạo đức | |
| 道理 | dàoli | dt. | đạo lý, lý lẽ | |
| 地道 | dìdào | tt./dt. | chính cống, thuần túy; đường hầm | |
| 地理 | dìlǐ | dt. | địa lý | |
| 地区 | dìqū | dt. | khu vực, vùng | |
| 地毯 | dìtǎn | dt. | thảm | |
| 地位 | dìwèi | dt. | địa vị, vị thế | |
| 地震 | dìzhèn | dt. | động đất | |
| 的确 | díquè | pt. | quả thật, đúng là | |
| 登机牌 | dēngjīpái | dt. | thẻ lên máy bay | |
| 登记 | dēngjì | đgt. | đăng ký | |
| 等待 | děngdài | đgt. | đợi, chờ đợi | |
| 等候 | děnghòu | đgt. | đợi, chờ | |
| 等于 | děngyú | đgt. | bằng, tương đương | |
| 滴 | dī | đgt./lg. | giọt; nhỏ giọt | |
| 敌人 | dírén | dt. | kẻ thù, địch | |
| 递 | dì | đgt. | đưa, chuyển, trao | |
| 点头 | diǎntóu | đgt. | gật đầu | |
| 点心 | diǎnxin | dt. | điểm tâm, bánh ngọt | |
| 电池 | diànchí | dt. | pin | |
| 电台 | diàntái | dt. | đài phát thanh | |
| 钓 | diào | đgt. | câu (cá) | |
| 调皮 | tiáopí | tt. | nghịch ngợm, tinh nghịch | |
| 调整 | tiáozhěng | đgt. | điều chỉnh | |
| 丁 | Dīng | dt. | Đinh (can thứ tư); đinh, nam trưởng thành | |
| 顶 | dǐng | dt./lg./đgt. | đỉnh, chóp; cái (mũ, màn); chống đỡ, húc | |
| 动画片 | dònghuàpiàn | dt. | phim hoạt hình | |
| 冻 | dòng | đgt. | đóng băng, lạnh cóng | |
| 洞 | dòng | dt. | hang động, lỗ | |
| 豆腐 | dòufu | dt. | đậu phụ, đậu hũ | |
| 逗 | dòu | đgt. | chọc, trêu; làm cho cười | |
| 独立 | dúlì | tt./đgt. | độc lập | |
| 独特 | dútè | tt. | độc đáo, đặc sắc | |
| 度过 | dùguò | đgt. | trải qua, sống qua (thời gian) | |
| 短信 | duǎnxìn | dt. | tin nhắn (SMS) | |
| 堆 | duī | lg./đgt. | đống; chất đống | |
| 对比 | duìbǐ | đgt./dt. | so sánh, đối chiếu; tỉ lệ | |
| 对待 | duìdài | đgt. | đối xử, đối đãi | |
| 对方 | duìfāng | dt. | đối phương, phía bên kia | |
| 对手 | duìshǒu | dt. | đối thủ | |
| 对象 | duìxiàng | dt. | đối tượng; người yêu | |
| 对于 | duìyú | gt. | đối với, về |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí