Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 3
Từ vựng HSK5 phần 3
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 3 có 60 từ, trong đó có 持续, 尺子, 翅膀, 充电器. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 持续 | chíxù | đgt. | tiếp tục, kéo dài | |
| 尺子 | chǐzi | dt. | cái thước | |
| 翅膀 | chìbǎng | dt. | cánh (chim, côn trùng) | |
| 充电器 | chōngdiànqì | dt. | bộ sạc pin | |
| 充分 | chōngfèn | tt. | đầy đủ, dồi dào | |
| 充满 | chōngmǎn | đgt. | tràn đầy, chứa đầy | |
| 冲 | chōng | đgt. | xông tới, xối nước, pha (nước) | |
| 宠物 | chǒngwù | dt. | thú cưng | |
| 抽屉 | chōuti | dt. | ngăn kéo | |
| 抽象 | chōuxiàng | tt. | trừu tượng | |
| 丑 | Chǒu | dt./tt. | con sửu (chi thứ hai), chú hề; xấu | |
| 臭 | chòu | tt. | thối, hôi | |
| 出版 | chūbǎn | đgt. | xuất bản | |
| 出口 | chūkǒu | đgt./dt. | xuất khẩu; cửa ra, lối ra | |
| 出色 | chūsè | tt./pt. | xuất sắc | |
| 出席 | chūxí | đgt. | có mặt, tham dự | |
| 初级 | chūjí | tt. | sơ cấp | |
| 除 | chú | gt./đgt. | trừ ra, ngoại trừ; loại bỏ | |
| 除非 | chúfēi | lt. | trừ phi | |
| 除夕 | Chúxī | dt. | đêm giao thừa | |
| 处理 | chǔlǐ | đgt. | xử lý, giải quyết | |
| 传播 | chuánbō | đgt. | lan truyền, truyền bá | |
| 传递 | chuándì | đgt. | chuyển, truyền, đưa | |
| 传染 | chuánrǎn | đgt. | lây nhiễm, truyền nhiễm | |
| 传说 | chuánshuō | dt./đgt. | truyền thuyết; nghe đồn | |
| 传统 | chuántǒng | dt./tt. | truyền thống; theo truyền thống | |
| 窗帘 | chuānglián | dt. | rèm cửa sổ | |
| 闯 | chuǎng | đgt. | xông vào, lao vào, xông pha | |
| 创造 | chuàngzào | đgt. | sáng tạo, tạo ra | |
| 吹 | chuī | đgt. | thổi; khoác lác | |
| 辞职 | cízhí | đgt. | từ chức | |
| 磁带 | cídài | dt. | băng từ, băng cassette | |
| 此外 | cǐwài | lt. | ngoài ra, bên cạnh đó | |
| 次要 | cìyào | tt. | thứ yếu | |
| 刺激 | cìjī | đgt. | kích thích, gây kích động | |
| 匆忙 | cōngmáng | tt./pt. | vội vàng, hấp tấp | |
| 从此 | cóngcǐ | pt. | từ đó, từ nay về sau | |
| 从而 | cóngér | lt. | do đó, từ đó | |
| 从前 | cóngqián | dt. | trước kia, ngày xưa | |
| 从事 | cóngshì | đgt. | làm (nghề), theo đuổi, tham gia | |
| 促进 | cùjìn | đgt. | thúc đẩy, đẩy mạnh | |
| 促使 | cùshǐ | đgt. | khiến cho, thúc giục | |
| 醋 | cù | dt. | giấm; ghen tuông | |
| 催 | cuī | đgt. | giục, thúc giục | |
| 存 | cún | đgt. | gửi, cất giữ, tồn tại | |
| 存在 | cúnzài | đgt./dt. | tồn tại; sự tồn tại | |
| 措施 | cuòshī | dt. | biện pháp | |
| 错误 | cuòwù | dt./tt. | sai lầm, lỗi; sai | |
| 达到 | dádào | đgt. | đạt tới, đạt được | |
| 答应 | dāying | đgt. | đáp ứng, nhận lời, đồng ý | |
| 打工 | dǎgōng | đgt. | làm thêm, đi làm thuê | |
| 打交道 | dǎjiāodào | đgt. | giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với | |
| 打喷嚏 | dǎpēntì | đgt. | hắt xì | |
| 打听 | dǎting | đgt. | hỏi thăm, dò hỏi | |
| 打招呼 | dǎzhāohu | đgt. | chào hỏi, báo trước | |
| 大方 | dàfāng | tt. | hào phóng, tự nhiên, phóng khoáng | |
| 大象 | dàxiàng | dt. | con voi | |
| 大型 | dàxíng | tt. | cỡ lớn, quy mô lớn | |
| 呆 | dāi | tt./đgt. | ngốc nghếch; ngây ra; ở lại | |
| 待遇 | dàiyù | dt. | đãi ngộ, chế độ lương thưởng |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí