Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 2
Từ vựng HSK5 phần 2
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 2 có 60 từ, trong đó có 不见得, 不免, 不耐烦, 不然. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 不见得 | bùjiànde | pt. | chưa chắc, không hẳn | |
| 不免 | bùmiǎn | pt. | khó tránh khỏi | |
| 不耐烦 | bùnàifán | tt. | sốt ruột, mất kiên nhẫn | |
| 不然 | bùrán | lt./tt. | nếu không thì, không phải vậy | |
| 不如 | bùrú | đgt./lt. | không bằng, thà | |
| 不要紧 | bùyàojǐn | đgt./tt. | không sao, không nghiêm trọng | |
| 不足 | bùzú | tt./đgt. | thiếu, không đủ | |
| 布 | bù | dt./đgt. | vải; bố trí, công bố | |
| 步骤 | bùzhòu | dt. | bước, trình tự các bước | |
| 部门 | bùmén | dt. | bộ phận, ban ngành | |
| 财产 | cáichǎn | dt. | tài sản | |
| 采访 | cǎifǎng | đgt. | phỏng vấn, đưa tin, thu thập tin | |
| 采取 | cǎiqǔ | đgt. | áp dụng, tiến hành (biện pháp) | |
| 彩虹 | cǎihóng | dt. | cầu vồng | |
| 踩 | cǎi | đgt. | giẫm, đạp lên | |
| 参考 | cānkǎo | đgt. | tham khảo | |
| 参与 | cānyù | đgt. | tham gia, tham dự | |
| 餐厅 | cāntīng | dt. | nhà ăn, nhà hàng | |
| 残疾 | cánjí | dt. | tật nguyền, khuyết tật | |
| 惭愧 | cánkuì | tt. | hổ thẹn, xấu hổ | |
| 操场 | cāochǎng | dt. | sân vận động, sân tập, sân chơi | |
| 操心 | cāoxīn | đgt. | lo lắng, bận tâm | |
| 册 | cè | lg. | quyển, tập (sách) | |
| 厕所 | cèsuǒ | dt. | nhà vệ sinh, toilet | |
| 测验 | cèyàn | đgt./dt. | kiểm tra, bài kiểm tra | |
| 曾经 | céngjīng | pt. | từng, đã từng | |
| 叉子 | chāzi | dt. | cái nĩa | |
| 插 | chā | đgt. | cắm, xen vào, chen vào | |
| 差别 | chābié | dt. | sự khác biệt, chênh lệch | |
| 拆 | chāi | đgt. | tháo ra, dỡ bỏ | |
| 产品 | chǎnpǐn | dt. | sản phẩm, hàng hóa | |
| 产生 | chǎnshēng | đgt. | sinh ra, nảy sinh, phát sinh | |
| 常识 | chángshí | dt. | kiến thức thông thường | |
| 抄 | chāo | đgt. | chép, sao chép; lục soát | |
| 朝 | Cháo | gt./dt./đgt. | hướng về; triều đại; triều đình | |
| 朝代 | cháodài | dt. | triều đại | |
| 吵架 | chǎojià | đgt. | cãi nhau | |
| 炒 | chǎo | đgt. | xào, chiên; đầu cơ | |
| 车库 | chēkù | dt. | ga-ra, nhà để xe | |
| 车厢 | chēxiāng | dt. | toa tàu, toa xe | |
| 彻底 | chèdǐ | tt./pt. | triệt để, hoàn toàn | |
| 沉默 | chénmò | tt. | trầm lặng, im lặng | |
| 趁 | chèn | gt./đgt. | nhân lúc, tranh thủ | |
| 称呼 | chēnghu | đgt./dt. | gọi, xưng hô; cách xưng hô | |
| 称赞 | chēngzàn | đgt. | khen ngợi, ca ngợi | |
| 成分 | chéngfèn | dt. | thành phần, nguyên liệu | |
| 成果 | chéngguǒ | dt. | thành quả | |
| 成就 | chéngjiù | dt./đgt. | thành tựu; đạt được | |
| 成立 | chénglì | đgt. | thành lập; đứng vững, có cơ sở | |
| 成语 | chéngyǔ | dt. | thành ngữ | |
| 成长 | chéngzhǎng | đgt. | trưởng thành, lớn lên | |
| 承担 | chéngdān | đgt. | đảm nhận, gánh vác | |
| 承认 | chéngrèn | đgt. | thừa nhận | |
| 承受 | chéngshòu | đgt. | chịu đựng, gánh chịu | |
| 诚恳 | chéngkěn | tt. | chân thành, thành khẩn | |
| 乘 | Chéng | đgt. | đi (xe, tàu), cưỡi; nhân (toán); họ Thừa | |
| 程度 | chéngdù | dt. | trình độ, mức độ | |
| 程序 | chéngxù | dt. | trình tự, chương trình (máy tính) | |
| 吃亏 | chīkuī | đgt./tt. | chịu thiệt, thiệt thòi | |
| 池子 | chízi | dt. | cái ao, hồ nhỏ, sàn nhảy |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí